Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về nhập cư và di cư

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về nhập cư và di cư

Trong bối cảnh hội nhập và toàn cầu hóa ngày nay, nhập cư và di cư quốc tế đã trở thành một trong số những vấn đề lớn của thời đại. Hai hoạt động này có nhiều đóng góp cho nền kinh tế thế giới nói chung, ngay cả trong điều kiện khủng hoảng tài chính toàn cầu. Tuy nhiên, ngôn ngữ là rào cản lớn lớn của quá trình nhập cư và di cư. Cùng Step Up tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về nhập cư và di cư trong bài viết dưới đây nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về nhập cư và di cư

Nhập cư và di cư cả hai là sự di chuyển của người dân từ nước này sang nước khác. Nhập cư là hành động đến để sống từ nước ngoài. Còn di cư là hành động đi xa và định cư vĩnh viễn ở nước ngoài.

Từ vựng tiếng Anh về di cư và nhập cư

Cùng điểm qua những từ vựng tiếng Anh về nhập cư và di cư cơ bản sau đây:

  • Immigrant: người nhập cư
  • Emigrant: người di cư
  • Immigrate: nhập cư
  • Immigration: sự nhập cư
  • Refugee: người tị nạn
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Tìm hiểu thêm chủ đề: Từ vựng tiếng Anh về du lịch

2. Những cụm từ vựng tiếng Anh về nhập cư và di cư

Để hỗ trợ cho cuộc đàm thoại tiếng Anh về chủ đề nhập cư và di cư trở nên phong phú thì chúng ta cùng xem những cụm từ về nhập cư và di cư trong tiếng Anh Step up đưa ra dưới đây có gì đặc sắc nhé!

  • Illegal immigrants: người nhập cư bất hợp pháp
  • Economic migrants: người nhập cư mục đích kinh tế (kiếm nhiều tiền hơn)
  • Migrant workers: lao động nhập cư( xuất khẩu )
  • Immigrant community/population: cộng đồng người nhập cư
  • Influx of immigrants: dòng người nhập cư (tiêu cực)
  • Firstgeneration immigrant: người nhập cư thế hệ đầu tiên

Từ vựng tiếng Anh về di cư và nhập cư

Tìm hiểu thêm chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

3. Từ vựng tiếng Anh lập luận về nhập cư

Người nhập cư giúp tạo thêm nhiều việc làm, tăng nhu cầu các dịch vụ và sản phẩm, và lấp đầy khoảng trống nhân lực của nhiều nước trên thế giới. Bên cạnh những lợi ích to lớn vẫn còn tồn tại song song những ảnh hưởng tiêu cực. 

Cùng tìm tiểu qua bộ từ vựng tiếng Anh về nhập cư và di cư để biết cách lập luận về tình trạng nhập cư nhé:

Lập luận ủng hộ sự nhập cư

  • Economic benefits: lợi ích kinh tế
  • Dynamism: sự năng động
  • Unskilled labour: lao động không có tay nghề
  • Skilled labour: lao động có tay nghề
  • Childcare: chăm sóc trẻ em
  • Boost the economy: thúc đẩy nền kinh tế

Ví dụ:

  • Skilled labor with high qualifications in many fields can make up for the shortage of human resources in the host country.

(Lao động lành nghề, trình độ cao trong nhiều lĩnh vực có thể bù đắp cho sự thiếu hụt nguồn nhân lực của nước sở tại.)

  • According to some statistics in 2019, immigration helps boost the world’s economy, creating economic dynamism.

(Lao động lành nghề, trình độ cao trong nhiều lĩnh vực có thể bù đắp cho sự thiếu hụt nguồn nhân lực của nước sở tại.)

Từ vựng tiếng Anh về di cư và nhập cư

Lập luận phản đối sự nhập cư

Như trên đã nói, tình trạng nhập cư còn tồn tại những ảnh hưởng tiêu cực nhất định, điển hình như: số lượng người nhập cư ồ ạt gây tình trạng quá tải về hạ tầng y tế, giáo dục, giao thông. 

Dưới đây là một số từ vựng sử dụng trong những lập luận phản đối vấn đề nhập cư:

  • Integration: sự hội nhập
  • Local services and jobs: các tiện ích ở địa phương và công việc
  • Claim benefits/social housing: đòi hỏi về lợi ích và nhu cầu nhà ở xã hội
  • School: trường học
  • Language: ngôn ngữ
  • Loss of trained workers: chảy máu chất xám
  • Population explosion: bùng nổ dân số

Ví dụ: 

  • The number of immigrants has caused a population explosion, overloaded health, education and transportation infrastructure.

(Lượng người nhập cư kéo theo sự bùng nổ dân số, cơ sở hạ tầng y tế, giáo dục và giao thông quá tải.)

  • Local services and jobs are lacking due to the influx of immigrants.

(Các dịch vụ và việc làm địa phương đang thiếu do làn sóng nhập cư.)

4. Từ vựng tiếng Anh về giải pháp nhập cư và di cư

Với những lập luận trái chiều ở bên trên thì chúng ta cần những giải pháp cho tình trạng này. Cùng tìm hiểu xem từ vựng tiếng Anh về giải pháp nhập cư và di cư

Từ vựng tiếng Anh về di cư và nhập cư

  • Taxes and law: thuế và luật pháp
  • Language requirements: yêu cầu về ngôn ngữ
  • Deportation: sự trục xuất
  • Quota: hạn ngạch
Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Trên đây là bài viết từ vựng tiếng Anh về nhập cư và di cư.Step Up hy vọng đã cung cấp cho bạn đọc những thông tin bổ ích nhất. Đồng thời, giúp bạn tự tin giao tiếp và thực hành các bài học liên quan về chủ đề này.

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI








Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi dành cho bé

Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi dành cho bé

Đồ chơi luôn là những đồ vật được các bạn nhỏ yêu thích. Những từ vựng tiếng Anh về đồ chơi dưới đây sẽ giúp bé vừa vui chơi lại vừa nâng cao được vốn từ vựng. Ba mẹ hãy cùng Step Up điểm qua những từ vựng về đồ chơi quen thuộc này, hướng dẫn các bé cách gọi tên của chúng để các bé được trau dồi từ vựng tiếng Anh từ khi còn nhỏ nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

Khi còn tấm bé ai mà chẳng chơi quả bóng viên bi, búp bê… đúng không? Những món đồ chơi, những người bạn nhỏ đáng yêu của các bé, hãy để chúng cùng tham gia vào bài học với bé. Cùng điểm qua những từ vựng tiếng Anh về đồ chơi dưới đây nào:

Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

1

Aeroplane/plane

Máy bay

2

Balloon

Bóng bay

3

Block

Hình khối

4

Boat

Cái thuyền

5

Bucket

Thùng, xô

6

Card

Thẻ, bài

7

Chess

Cờ

8

Clown

Chú hề

9

Dart

Phi tiêu

10

Dice

Súc sắc

11

Domino

Quân cờ đô-mi-nô

12

Drum

Cái trống

13

Drumsticks

Dùi trống

14

Figurine

Bức tượng nhỏ

15

Frisbee

Dĩa nhựa nhẹ dùng trong trò chơi

16

Flute

Ống sáo

17

Globe

Quả địa cầu

18

Headphone

Tai nghe

19

Jack-in-box

Hộp hình nộm (có lò xo, khi mở nắp hộp thì hình nộm bật lên)

20

Jigsaw puzzle

Trò chơi lắp hình

21

Jukebox

Máy hát tự động

22

Kite

Cái diều

23

Marble

Viên bi

24

Meza

Mê cung

25

Palette

Bảng màu

26

Pinwheel

Chong chóng

27

Puppet

Con rối

28

Pushchair

Xe đẩy

29

Puzzle

Trò chơi ghép hình

30

Robot

Người máy

31

Spade

Cái xẻng

32

Scooter

Xe 2 bánh cho trẻ con

33

Scrabble

Trò chơi xếp chữ

34

Skateboard

Ván trượt

35

Skipping rope

Dây nhảy

36

Slide

Cầu trượt

37

Speaker

Loa

38

Spindle

Con quay

39

Stuffed animal

Thú nhồi bông

40

Swing

Cái đu

41

Tambourine

Trống lục lạc

42

Teddy Bear

Gấu teddy

43

Train

Xe lửa, tàu hỏa

44

Trampoline

Tấm bạt lò xo

45

Truck

Xe tải

46

Rattle

Cái trống lắc

47

Rocking horse

Ngựa gỗ bập bênh

48

Rocket

Tên lửa

49

Rubik cube

Khối rubik

50

Xylophone

Đàn phiến gỗ

51

Yo-Yo

Cái yoyo (đồ chơi trẻ con)

52

Walkie-talkie

Bộ đàm

 

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Tìm hiểu thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về trường học cần nắm vững

2. Bài tập về từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

Sau khi dạy các bé những từ vựng tiếng Anh về đồ chơi như trên, ba mẹ hãy kiểm tra khả năng ghi nhớ của các bé một chút nhé. Hãy cùng bé làm bài tập sau để ôn lại kiến thức đã học:

Bài tập: Nhìn tranh dưới đây và gọi tên đồ chơi trong tranh bằng tiếng Anh:

Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

Đáp án:

  1. Teddy Bear
  2. Drum
  3. Robot
  4. Rocket
  5. Spindle
  6. Rocking horse

3. Bài hát chủ đề từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

Ngoài phương pháp học từ vựng qua bài tập ôn luyện ra, bạn có biết rằng học tiếng Anh qua những bài hát cũng vô cùng hiệu quả. Thông qua những bài hát vui nhộn chúng ta vừa có thể thư giãn với những giai điệu vui tươi, lại vừa học được từ vựng. Đặc biệt là với các bạn nhỏ, chúng rất thích những bài hát, video sinh động.

Cùng học từ vựng tiếng Anh về đồ chơi qua bài hát ngay thôi nào:

Toys Song

Đây là bài hát kể về các đồ chơi của trẻ Có rất nhiều từ vựng tiếng Anh về chơi được nhắc tới như: quả bóng, búp bê, tàu hỏa…Nhịp điệu của bài hát tương đối chậm, giúp nghe nghe và tiếp thu bài hát dễ dàng hơn.

Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

What is it? 

Vẫn tiếp tục xoay quanh chủ đề đồ chơi bằng tiếng Anh, tuy nhiên bài hát này thực sự phù hợp với những người mới bắt đầu làm quen với chủ đề này. Hãy chú ý lắng nghe cách phát âm, và bắt chước phát âm chính xác theo nhân vật trong bài hát nhé. 

Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

Teddy Bear

Bài hát về chú gấu Teddy vô cùng đáng yêu này rất dễ cho bé hát theo và bắt chước những động tác của chú gấu nâu trong bài.

Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

Tìm hiểu thêm: Sách học tiếng Anh cho trẻ em

4. Cách học từ vựng Tiếng Anh về đồ chơi

Khi dạy từ vựng tiếng Anh về đồ chơi cho các bé, ba mẹ nên kết hợp đa dạng hóa các phương pháp học khác nhau. Bên cạnh việc hình ảnh minh họa, những giai điệu bài hát có thể sử dụng cả những hình ảnh trực quan. Hãy tham khảo một số cách học từ vựng cho bé dưới đây:

Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

Bắt đầu với những từ vựng cơ bản, thông dụng

Hãy cho các bé bắt đầu với những từ vựng thông dụng nhất, không nên dài do các bé còn nhỏ và chỉ mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh.

Không nên ép bé học những từ dài và học nhiều một lúc. Nên tạo cho các bé cảm giác thoải mái và thích thú để học từ vựng tiếng Anh tốt hơn.

Làm quen với việc đoán nghĩa của từ dựa trên ngữ cảnh

Việc đoán nghĩa từ mới có thể hơi khó với việc học từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

Đối với những bé tiếp thu nhanh thì việc này trở nên dễ dàng hơn. Ba mẹ có thể sử dụng những từ ngữ liên quan hay những tình huống, hình ảnh mô tả về nghĩa của từ để các bé suy luận ra nghĩa. Từ đó giúp bé ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

Sử dụng bút biểu tượng, hình ảnh

Trong quá trình trẻ em học từ vựng tiếng Anh về đồ chơi nên tập cho bé quen dần với việc làm cho từ mới nổi bật, dễ học hơn giữa một “rừng” chữ. 

Bằng cách tô bút highlight, dùng những kí tự đặc biệt hay thêm những hình ảnh sinh động bên cạnh từ, bé sẽ ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng hơn rất nhiều.

Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi

Thường xuyên sử dụng từ vựng tiếng Anh về đồ chơi đã học vào trong đời sống

Hãy cùng họ vận dụng từ vựng tiếng Anh về đồ chơi vào trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày.

Ví dụ: Khi bé chơi xong, bạn muốn bé tự cất đồ chơi của mình, hãy nói: “Con hãy cất con Teddy Beer này đi”

Như vậy chỉ thông qua những câu nói hàng ngày mà từ vựng có thể đi vào não bộ của bé một cách tự nhiên nhất. Với việc học từ vựng tiếng Anh đồ chơi cũng vậy, dù bé chưa nói được thành câu nhưng nếu thường xuyên sử dụng những từ đã học, bé sẽ trở nên thành thục và nhớ từ rất lâu. Đây được đánh giá là cách học hiệu quả nhất, đặc biệt là cho đối tượng trẻ em.

Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Anh về đồ chơi cũng như những cách học từ vựng hiệu quả cho bé. Ba mẹ hãy cùng các bé vừa học vừa chơi với những từ vựng về đồ chơi này nhé. 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI



Tất tần tật về danh từ trong tiếng Anh 

Tất tần tật về danh từ trong tiếng Anh 

Học từ vựng là một quá trình trường kỳ trong hành trình học tiếng Anh của mỗi người. Vốn từ vựng rộng sẽ giúp bạn xử lý trong giao tiếp dễ dàng hơn. Danh từ (Noun) là một nhóm từ vựng mà khi nhắc đến thì chẳng có ai là không biết cả. Tuy nhiên không phải ai cũng đã hiểu hết về nó. Trong bài viết này Step Up sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức tổng quan nhất về danh từ trong tiếng Anh , cùng bắt đầu nhé!

Định nghĩa danh từ trong tiếng Anh

Giống như trong tiếng Việt thì danh từ trong tiếng Anh cũng là 1 từ loại dùng để chỉ một người, một vật, một sự việc, một cảm xúc hay một tình trạng.

Ví dụ:  

  • Give me that shirt = Đưa cho tôi cái áo đó
  • I want to buy a bicycle = Tôi muốn mua 1 cái xe đạp
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Vai trò của danh từ trong tiếng anh khi ở trong câu

Cùng là danh từ nhưng trong một câu danh từ có thể đứng ở các vị trí khác nhau và có những vai trò khác nhau.

Vai trò của danh tù trong tiếng Anh

Danh từ làm chủ ngữ cho động từ (verb)

  • Jimmy plays the piano really well

Jimmy chơi piano rất hay ( Jimmy là tên riêng làm chủ ngữ chủ động từ “ plays” 

  • The ball is rolling on the field

Quả bóng đang lăn trên sân ( “The ball” là chủ ngữ cho động từ “to be” – is

Danh từ làm tân ngữ (subject) trực tiếp cho động từ(verb)

  • My mother bought a fish 

 “a fish” là tân ngữ trực tiếp cho động từ “ bought”

  • They are playing tennis

“tennis” là tân ngữ trực tiếp cho động từ “playing”

Danh từ làm tân ngữ (subject)  gián tiếp cho động từ(verb)

  • Tom gave Stephen the cake

 “Stephen” là tân ngữ gián tiếp của động từ “gave”

  • Teacher gave Jinx the book

“Jinx” là tân ngữ gián tiếp của động từ “gave”

Xem thêm: Tất tần tật về tân ngữ trong tiếng Anh

Danh từ làm tân ngữ (subject) cho một giới từ (preposition)

  • My dad bought a new car for me

(“me” là tân ngữ cho giới từ “for”

  • Peter threw the bone to the dog

“the dog” là tân ngữ cho giới từ “to”

Danh từ làm bổ ngữ cho chủ ngữ

Thông thường các danh từ trong tiếng anh là đóng vai trò là bổ ngữ cho chủ ngữ thường là các từ mang nghĩa là nghề nghiệp ( khi đứng danh chủ ngữ chỉ người) và trước nó thường là động từ “tobe”,”become”

Ví dụ

  • My dad is a teacher, he’s very strict

(“a teacher” là bổ ngữ cho chủ ngữ “My dad”

  • He became a president one year ago

( “ a president” là bổ ngữ cho chủ ngữ “he”)

Danh từ làm bổ ngữ cho tân ngữ

Các tân ngữ thường gặp 

to make (làm, chế tạo,…)

to elect (lựa chọn, bầu,…)

to consider (xem xét,…)

to declare (tuyên bố,..)

to elect (lựa chọn, bầu,…)

to consider (xem xét,…)

to name (đặt tên,…)

to recognize (công nhận,…)

Ví dụ

  • Board of directors elected his father president 

Hội đồng quản trị bầu bố anh ấy là chủ tịch

( “  president” là bổ ngữ cho danh từ “his father”

Vị trí của danh từ trong tiếng Anh

Danh từ trong tiếng anh thì có số lượng vô cùng lớn. Chúng ta đôi khi sẽ gặp những từ mới và thắc mắc không biết nó có phải là danh từ hay không? Dưới đây là các vị trí của anh từ trong tiếng Anh để giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc nhận biết từ vựng nhé.

Vị trí của danh tù trong tiếng Anh

Sau các mạo từ

Các mạo từ : a, an, the.

Khi xuất hiện mạo từ trong câu thì chắc chắn sau đó sẽ là danh từ hoặc cụm danh từ

Ví dụ:

  •  The girl is a new student = Cô gái đó là học sinh mới

Danh từ girl đứng sau mạo từ The

  • I have a apple = Tôi có một quả táo

Danh từ apple đứng sau mạo từ a

Lưu ý:  Danh từ không nhất thiết phải theo ngay sau mạo từ mà có thể đứng cách một vài từ

Thông thường đứng giữa mạo từ và danh từ sẽ là một tính từ trong tiếng Anh bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ:  I just bought as red shirt = Tôi mới mua một chiếc áo màu đỏ

Tính từ red đứng giữa mạo từ a và danh từ shirt.

Xem thêm: Tổng quát cách dùng a an the trong tiếng Anh

Sau các từ sở hữu

Tương tự như mạo từ, sau các từ sở hữu LUÔN là một danh từ hoặc cụm danh từ

Ví dụ: 

  • Your book is very interesting =  Cuốn sách của bạn rất thú vị 

Danh từ book đứng sau tính từ sở hữu your

  • Hoa’s dress is torn = Chiếc váy của Hoa bị rách.

Danh từ dress đứng sau sở hữu cách Hoa’s

Lưu ý: Đứng giữa tính từ sở hữu và danh từ có thể là các tính từ bổ nghĩa cho danh từ

Ví dụ: Her long hair is very charming = Mái tóc dài của cô ấy rất quyến rũ

Tính từ long đứng giữa tính từ sở hữu her và danh từ hair

Sau các từ hạn định

Các từ hạn định thường gặp: this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,… 

Theo sau các từ hạn định này luôn là danh từ hoặc một cụm danh từ.

Ví dụ: 

  • This table is enough for many people to sit = Cái bàn này đủ cho nhiều người ngồi

Danh từ table đứng sau từ hạn định This.

  • Can you give me some apples?

Danh từ apples đứng sau từ hạn định some.

Tuy nhiên, có nhiều đại thì có hình thức giống với các từ hạn định nên các bạn học lưu ý nhé.

Sau các giới từ

Các giới từ thường gặp: in, of, for,into, about, under…

Ngoài các vị trí đã nêu bên trên thì danh từ còn một vị trí đứng nữa trong câu đó là đứng sau giới từ.nhưng trường hợp này không hẳn là bắt buộc mà chỉ là có thể thôi nên các bạn học cũng lưu ý nhé!

Ví dụ: The problem has to be taken into consideration. = Vấn đề phải được xem xét.

Danh từ consideration đứng sau giới từ into.

Xem thêm: Đầy đủ về giới từ trong tiếng Anh và cách sử dụng

Phân loại danh từ trong tiếng Anh 

Khác với tiếng VIệt, danh từ trong tiếng Anh được chia ra làm nhiều loại khác nhau. Có thể là cùng 1 danh từ chỉ một vật nhưng khi số lượng thay đổi thì hình thức của danh từ đó cũng thay đổi. Cụ thể ra sao hãy cùng tìm hiểu tiếp nhé.

Phân loại danh tù trong tiếng Anh

Phân loại theo danh từ số ít – danh từ số nhiều

  • He has a book = Anh ấy có một quyển sách
  • He has two books = anh ấy có hai quyển sách

Như các bạn có thể nhìn thấy tại ví dụ này. CÙng là danh từ chỉ quyển sách nhưng trong hai câu này lại viết theo 2 cách khác nhau. Câu đầu tiên chỉ có một quyển sách nên danh từ ở dạng số ít (nguyên thể). Sang câu thứ hai danh từ chuyển sang thể số nhiều( thêm “s”)

Luu ý: Khi số lượng từ 2 trở lên bắt buộc danh từ phải dùng dạng số nhiều.

Phân loại theo danh từ đếm được danh từ không đếm được

Như đã tìm hiểu bên trên, các danh từ được định dạng là số ít hay số nhiều dựa vào số lượng của chúng. Những danh từ có thể đếm được ra số lượng cụ thể ( 1 cái, 2 cái, một con 2 con,1 quả, 2 quả,..) được gọi chung là danh từ đếm được.

Trái với danh từ đếm được là danh từ không đếm được. Các danh từ này không thể đếm ra số lượng cụ thể. Thông thường sẽ là các danh từ được đo bằng khối lượng, thể tích hoặc vật chứa.

Ví dụ: water, sugar, salt,..

Xem thêm: Làm chủ danh từ đếm được và không đếm được trong 5 phút

Phân loại theo danh từ cụ thể – danh từ trừu tượng

  • Danh từ cụ thể : Là một từ tập hợp gọi tên một nhóm các đồ vật, nơi chốn hoặc chỉ một tập thể người. 

Ví dụ: table, chair, dog, cat,…

  • Danh từ trừu tượng: Là một danh từ dùng để gọi tên các hiện tượng, ý tưởng không thể nhìn thấy, hay sờ, mó, cầm, nắm, ngửi, nếm được. Chỉ có thể hình dung qua tưởng tượng, suy nghĩ.

Ví dụ: personality, happiness, character, strength,…

Cách chuyển đổi từ danh từ số ít thành danh từ số nhiều 

Để chuyển danh từ số ít sang số nhiều, người ta căn cứ vào chữ cái kết thúc của từ đó.

Chuyển danh từ số ít sang danh từ số nhiều

Thêm “s” vào đuôi của danh từ

Hầu hết các danh từ trong tiếng anh khi chuyển về dạng số nhiều đều thêm”s” vào cuối từ.

Ví dụ :

  • Book→ Books
  • Cup → Cups
  • Car → Car

Thêm”es” với những danh từ kết thúc bằng O, X, S, Z, CH, SH

Ví dụ : 

  • potato →  Potatoes,
  • Box →  Boxes
  • Bus →  Buses,
  • Watch →  Watches,
  • Dish →  Dishes

Trường hợp ngoại lệ : 

Các danh từ kết thúc bằng nguyên âm + “o” chỉ cần thêm “s”

Ví dụ: 

  • Radio → Radios
  • Studio → Studios

Trường hợp các danh từ kết thúc bằng nguyên âm “y” chuyển “y” thành”i” sau đó thêm “es” 

Ví dụ : 

  • Lady →  Ladies, 
  • Story →  Stories

Trường hợp kết thúc bằng F hay FE chuyển thành VES  

Ví dụ : 

  • Leaf → Leaves, 
  • Knife →  Knives

Trường hợp ngoại lệ

Danh từ số nhiều chỉ thêm s

Có hai dạng danh từ số nhiều

Roofs : mái nhà

Guffs: vinh

scarfs, scarves : khăn quàng

Cliffs: Bờ đá dốc 

Reefs: đá ngầm

wharfs, wharves : cầu tàu gỗ

Proofs: bằng chứng 

Chiefs: thủ lĩnh

staffs, staves : cán bộ

Turfs : lớp đất mặt

Safes: tủ sắt

hoofs, hooves : móng guốc

Dwarfs: người lùn

Griefs: nỗi đau khổ

 

Beliefs: niềm tin

   

Các trường hợp đặc biệt không theo quy tắc 

Có số nhiều đặc biệt 

Có dạng số nhiều và số ít giống nhau

man – men : đàn ông

deer : con nai

woman – women : phụ nữ

Mạo từ (Article)

louse – lice : con rận

swine : con heo

goose – geese : con ngỗng

sheep : con cừu

mouse – mice : chuột nhắt

 

foot – feet : bàn chân

 

tooth – teeth : cái răng

 

child – children : trẻ con

 

Top 50 danh từ trong tiếng Anh thường gặp 

Top những danh tù trong tiếng Anh thông dụng

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Từ tiếng anh

Nghĩa tiếng Việt

Tree

Cái cây

News 

Tin tức

Car

Ô tô 

Paper

Giấy

People

Người

Story

Câu chuyện

Dog

Con chó

Park

Công viên

Cat

Con mèo

Lake

Hồ nước

Store

Cửa hàng

Bike

Xe đẹp

Way 

Đường xá

Bag

Cặp sách

World

Thế giới

School

Trường học

Water

Nước

Market

Chợ

Sugar

Đường mía

Vegetable

rau

map

Bản đồ

Flower

hoa

Family

Gia đình

Rice

Cơm

Meat

Thịt 

Goal

Mục tiêu

Computer

Máy tính

Area

Khu vực

Year

Năm

Army

Quân đội 

Music

Âm nhạc

Thing

Vật

Door

Cái cửa

Painting

Tranh

Table

Cái bàn

Ball

Quả bóng

Book

Quyển sách

Wood

Gỗ

Pen

Bút

Fire

Lửa

Bird

Con chim

Money

Tiền

Candy

Kẹo

Zoo

Sở thú

Food 

Thức ăn

Bus

Xe Buýt

Power

Quyền lực

Eyes

Đôi mắt

Love

Tình yêu

Dress

Cái đầm

Luu ý: Những danh từ mà được cấu tạo từ hai từ trở lên ( thông thường là một danh từ hoặc một tính từ kết hợp với một danh từ) được gọi là danh từ ghép trong tiếng Anh

 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Bài tập về danh từ trong tiếng Anh

Bài tập về danh từ trong tiếng Anh

Chuyển các danh từ sau sang dạng số nhiều 

  1. a table                ->  tables
  2. an egg                ->…………………………
  3. a car                   ->…………………………
  4. an orange           ->…………………………
  5. a house              ->…………………………
  6. a student            -> …………………………
  7. a class                ->…………………………
  8. a box                  ->…………………………
  9. a watch              ->…………………………
  10. a dish               ->…………………………
  11. a quiz               ->…………………………
  12. a tomato          ->…………………………
  13. a leaf                ->…………………………
  14. a wife               ->…………………………
  15. a country          ->…………………………
  16. a key                ->…………………………
  17. a policeman    ->…………………………
  18. a bamboo         ->…………………………
  19. an ox                -> …………………………
  20. a child              ->…………………………
  21. a tooth             ->…………………………
  22. a goose            ->…………………………

Đáp án

  1. eggs                      3. cars                  4. oranges
  2. houses                  6. students         7. classes
  3. boxes                    9. watches          10. dishes
  4. quizzes                  12. tomatoes       13. leaves
  5. wives                     15. countries         16. keys
  6. policemen             18. bamboos        19. oxen
  7. children                  21. teeth             22. Geese
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trong bài viết này chúng ta đã cùng tìm hiểu về danh từ trong tiếng Anh. Qua đây các bạn học đã hiểu thêm về các loại danh từ trong tiếng Anh, cách chuyển dạng danh từ từ số ít sang số nhiều. Hy vọng các bạn tìm thấy nhiều kiến thức bổ ích tại đây. Nếu còn thắc mắc hãy comment bên dưới để chúng mình giúp bạn giải đáp nhé!

Step Up chúc bạn học tốt và sớm thành công!

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài thông dụng nhất

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài thông dụng nhất

“Làm quen nói chuyện với người Việt còn khó, huống chi là bạn bè nước ngoài”. Đừng nghĩ như vậy nha! Thực tế khi ai đó đi tới một quốc gia khác, họ sẽ rất muốn được trò chuyện và tìm hiểu thêm về con người nơi đó. Đây cũng là cơ hội để bạn có thể kết bạn bốn phương, và hơn hết là luyện tập kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của mình. Vậy nên nếu một ngày bạn có một cuộc hẹn đặc biệt, được gặp gỡ và giao lưu với các bạn “Tây” thì đừng bỏ lỡ nhé. Trong bài viết sau đây, Step Up sẽ hướng dẫn các bạn những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài thông dụng nhất, để bạn có thể mở đầu câu chuyện dễ dàng hơn.

1. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài theo chủ đề

Có lẽ không thể thiếu được một lời giới thiệu bản thân ngắn gọn để bắt đầu cuộc nói chuyện rồi. Tuy nhiên sau đó đừng để cuộc hội thoại tắc tịt nhé. Ta có thể hỏi về sở thích, về trải nghiệm của họ tại đất nước Việt Nam, và nhiều thứ khác nữa. Bạn có thể tham khảo các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài theo chủ đề dưới đây: 

Tieng anh giao tiep noi chuyen voi nguoi nuoc ngoai

Mẫu câu giao tiếp chào hỏi

  • Hello/Hi, nice to meet you! 

Xin chào, rất vui được gặp cậu. 

  • Good morning/ afternoon/ evening, nice to see you!

Chào buổi sáng/buổi chiều/ buổi tối, rất vui được gặp cậu.

  • Hello, I’m + name. Nice to meet you here. 

Xin chào, tôi là + tên. Rât vui được gặp bạn ở đây. 

Mẫu câu giao tiếp hỏi thông tin chi tiết cơ bản

  • What’s your name.? 

Tên bạn là gì? 

Sau khi hỏi tên bạn bạn có thể hỏi người đó thêm một số thông tin khác như:

  • That’s a beautiful name. Who gave you that name? 

Tên của bạn thật đẹp. Ai đã đặt tên cho bạn vậy?

  • Does your name have any special meaning? 

Tên của bạn còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?

Nếu bạn muốn hỏi xem tên của họ phát âm như thế nào mới chuẩn, bạn có thể hỏi:

  • How do you spell your name? 

Bạn đánh vần tên bạn như thế nào?

  • Could you spell it, please? 

Bạn có thể đánh vần nó không?

  • Do I pronounce your name correctly? 

Tôi đã đọc tên bạn đúng chưa? 

Sau khi đã biết tên, hãy tìm hiểu thêm về người bạn của mình một chút, biết đâu hai bạn lại có điểm chung và có thể vui vẻ “chém gió” về chủ đề ấy. 

  • Where are you from?

Bạn đến từ đâu?

  • It’s a beautiful country. 

Đó là một đất nước thật đẹp. 

  • What is your country like? 

Đất nước của bạn trông như thế nào?

  • What do you do? 

Bạn đang làm công việc gì? 

Lưu ý một chút là đối với chủ đề công việc, các bạn không cần hỏi nhiều quá, tránh trường hợp họ cảm thấy không thoải mái vì đa số người nước ngoài đến để du lịch vui chơi nhiều hơn. Tuy nhiên nếu đó là lĩnh vực bạn muốn tìm hiểu thì có thể lựa thái độ để học hỏi thêm nhé. 

Tiếp theo, các bạn có thể hỏi một số câu như:

  • Have you ever been to Vietnam (Ha Noi) ? 

Bạn đã từng đến Việt Nam chưa?

  • Are you on your business or holiday?

Bạn đang đi công tác hay du lịch?

  • Where have you travelled? 

Bạn đã đến những đâu rồi?

  • Where would you like to travel? 

Bạn muốn đi đến những đâu?

  • Do you like living here?

Bạn có thích sống ở đấy không?

  • You should visit Ninh Binh because ….

Bạn nên tới thăm quan Ninh Bình vì… 

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài để duy trì cuộc hội thoại

Duy trì cuộc hội thoại sẽ là một thử thách đây nếu cả hai bạn đều vẫn đang ngại ngùng. Một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài dưới đây sẽ giúp bạn dễ nói chuyện để duy trì cuộc hội thoại:

Tieng anh giao tiep noi chuyen voi nguoi nuoc ngoai

  • How long have you been in Vietnam? 

Bạn đến Việt Nam lâu chưa?

  • How many places have you visited? 

Bạn đã đến những địa danh nào? 

  • Do you travel with your friends or alone? 

Bạn đi cùng bạn bè hay đi một mình?

  • How do you feel about the weather in Ha Noi? 

Bạn cảm thấy thời tiết ở Hà Nội như thế nào?

  • What is your favorite season in Ha Noi? 

Bạn yêu thích mùa nào ở Hà Nội ?

  • Do you like Vietnamese food? Is it delicious? 

Bạn có thích ăn những đồ ăn Việt Nam chứ? Theo bạn thì nó nó có ngon không?

  • What do you think about Vietnamese? 

Bạn có suy nghĩ gì về đồ ăn Việt Nam?

  • What about traffic here? 

Giao thông ở đây thế nào?

Đừng quá cố gắng gò bó là phải hỏi hết các mẫu câu trên, hết câu này đến câu kia như robot nhé. Hãy nương theo dòng chảy của câu chuyện để cuộc nói chuyện tự nhiên và nhiều cảm hứng hơn. 

Mẫu câu Tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài để chào tạm biệt

Đã đến lúc bạn phải đi tới nơi khác hay gặp một người bạn khác rồi. Đừng quên gửi một lời chào tới với người bạn của mình nhé. 

  • I have to leave now. 

Mình phải đi bây giờ rồi.

  • Can I take a photo with you?

Tớ có thể chụp ảnh với bạn không?

  • Do you have Facebook or Instagram? What is your account? 

Bạn có dùng Facebook hay Instagram không? Tên tài khoản của cậu là gì?

  • It’s very nice to talk to you. 

Mình rất vui khi nói chuyện với cậu.

  • Thank you so much. 

Cám ơn cậu  nhiều lắm.

  • Have a nice day. 

Chúc cậu một ngày vui vẻ!

  • Good bye. 

Tạm biệt nhé.

  • I am very happy to meet you. 

Mình rất hạnh phúc khi được gặp bạn đó.

  • Good luck!

Chúc bạn may mắn!

Xem thêm:

    1. Tiếng Anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi
    2. Tiếng Anh giao tiếp khi khách đến nhà

2. Hội thoại tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài

Để hình dung rõ hơn về cuộc đối thoại tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài, Step Up gửi tới bạn một đoạn hội thoại mẫu, các bạn hãy tham khảo nhé. 

Tieng anh giao tiep noi chuyen voi nguoi nuoc ngoai

Cuong: Hi. Nice to meet you. Let me introduce. I’m Cuong, a friend of your sister. 

Xin chào, rất vui được gặp bạn. Để tôi giới thiệu, tôi là Cường, bạn của em gái bạn. 

John: Hello, I’m John. Nice to meet you too. 

Xin chào, tôi là John. Rất vui khi được quen biết với anh.

Cuong: I heard a lot about you. Are you still working for Samsung? Or What do you do now? 

Tôi đã nghe rất nhiều về anh. Anh vẫn làm việc cho Samsung chứ? Hay bây giờ anh làm gì rồi? 

John: Yes, still. And you? 

Vâng tôi vẫn làm. Còn bạn bạn làm gì? 

Cuong: I’m an accountant. 

Tôi đang làm kế toán. 

John: Cool.

Tuyệt đấy. 

Cuong: Have you ever been to Ho Chi Minh city?

Bạn đã bao giờ đến Hồ Chí Minh chưa?

John: Yes, this is the second time. 

Rồi, đây đã là lần thứ hai rồi.  

Cuong: How do you feel about the weather in Ho Chi Minh city? 

Bạn thấy thời tiết ở đây như thế nào?

John: It’s quite hot. But I like living here. 

Nó khá nóng, nhưng tôi thích ở đây.

Cuong: Are you here on vacation?

Anh đến đây để du lịch à?

John: No, I’m not. I’m here working. Luckily my sister is living here. 

Không. Tôi đến đây để công tác. May mắn là em gái tôi đang sống ở đây. 

Cuong: How long will you stay here? 

Anh sẽ ở lại Việt Nam trong bao lâu?

John: For a week. 

Tôi ở lại đây 1 tuần.

Cuong: Great. You can visit several places here. 

Tuyệt. Bạn có thể thăm quan vài nơi ở đây.

John: Of course I will. Now I have to go out to meet my partner. Nice to talk to you.

Đương nhiên là tôi sẽ làm thế. Bây giờ tôi cần ra ngoài để gặp đối tác. Rất vui được nói chuyện với anh. 

Cuong. Okay. See you later! 

Ok. Gặp lại sau nhé. 

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

 

3. Cách học tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài

Để có thể nói như người bản xứ thì cần thời gian rất lâu, tuy nhiên giao tiếp cơ bản với người nước ngoài thì không khó như vậy đâu. Quan trọng nhất là bạn không ngại ngùng hay tự ti khi giao tiếp với họ. Thay vào đó hãy thoải mái, nhiệt tình và vui vẻ để thể hiện tinh thần hiếu khách. 

Nếu không có người bạn Tây nào, bạn có thể tìm tới các lớp học, câu lạc bộ hoặc tự học tiếng Anh giao tiếp bằng cách tham gia các chương trình nói chuyện với người nước ngoài trên mạng miễn phí để có thêm cơ hội được giao tiếp với người nước ngoài mà không cần đi đâu xa. 

Tieng anh giao tiep noi chuyen voi nguoi nuoc ngoai

Ngoài ra, trong việc học giao tiếp, từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Khi có từ vựng, dù cho câu văn của bạn chưa hoàn hảo nhưng vẫn có thể nghe hiểu và nói được điều mình muốn. Nếu muốn trải nghiệm các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả sáng tạo, tiết kiệm tới 50% thời gian, có thể Hack Não 1500 chính là cuốn sách bạn tìm kiếm.  

Sách gồm 50 unit thuộc các chủ đề thông dụng khác nhau như: sở thích, trường học, du lịch, nấu ăn,… được kết hợp với phương pháp truyện chêm, âm thanh tương tự, cùng với đó là phát âm shadowing và luyện tập cùng App Hack Não để ghi nhớ dài hạn các từ vựng tiếng Anh đã học.

Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Trên đây là các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài đơn giản nhất nhưng có tính ứng dụng rất cao, sẽ giúp bạn tự tin trò chuyện với những người bạn bè nước ngoài mà không vướng vào thế “bí”. Hãy giữ vững quyết tâm, và chắc chắn việc học tiếng Anh giao tiếp sẽ không còn làm khó bạn đâu! 

 

 

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

 

Bỏ túi trọn bộ từ vựng tiếng Anh trong siêu thị ngay hôm nay

Bỏ túi trọn bộ từ vựng tiếng Anh trong siêu thị ngay hôm nay

Bạn đang học tập và sinh sống tại nước ngoài hay đơn giản bạn sống tại các thành phố lớn. Chắc bạn sẽ khá quen thuộc với việc đi siêu thị đúng không nào.. Đến với chủ đề siêu thị thì tiếng Anh sẽ có những từ vựng thú vị nào nhỉ? Cùng Step Up tìm hiểu  bộ từ vựng tiếng Anh trong siêu thị ở bài viết này nhé.

Từ vựng tiếng Anh trong siêu thị

Một trong những cách học từ vựng tiếng Anh đó là học theo chủ đề. Với chủ đề này chúng mình sẽ liệt kê các từ vựng tiếng Anh trong siêu thị thông dụng, gần gũi nhất với các bạn để tiện cho việc học tập và sử dụng nhé.

Tù vựng tiếng Anh trong siêu thị

Từ vựng tiếng Anh trong siêu thị

STT

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng việt

1

Aisle

Lối đi (giữa các dãy hàng, dãy ghế)

2

Beverages

Đồ uống

3

Beverage

Nước giải khát

4

Bin

Thùng chứa

5

Baked goods

Đồ khô

6

Conveyor belt

Băng tải

7

Counter

Quầy hàng, quầy thu tiền

8

Cash register

Máy đếm tiền

9

Checkout

Quầy thu tiền

10

Customers

Khách mua hàng

11

Checkout counter

Quầy thu tiền

12

Canned goods

Đồ đóng hộp

13

Clearance sale

Giảm giá bán nốt hàng cũ

14

Closing down sale

Giảm giá để đóng tiệm

15

Cashier

Thu ngân

16

Dairy products

Các sản phẩm từ sữa

19

Deli

Quầy bán thức ăn chế biến

20

Deli counter

Quầy bán thức ăn ngon

21

Frozen foods

Thức ăn đông lạnh

22

Freezer

Máy ướp lạnh, máy làm lạnh

23

Shelf

Kệ, ngăn, giá (để hàng)

24

Scale

Cái cân đĩa

25

Shopping basket

Giỏ mua hàng

26

Shopping cart

Xe đẩy

27

Household items/goods

Đồ gia dụng

28

Shopping cart

Xe đẩy mua hàng

29

Receipt

Hóa đơn, biên lai, giấy biên nhận

30

Frozen foods

Thức ăn đông lạnh

31

Freezer

Máy ướp lạnh

32

Groceries

Tạp phẩm

33

Produce

Các sản phẩm

34

Snacks

Đồ ăn vặt

35

Open

Mở cửa

36

Closed

Đóng cửa

37

Open 24 hours a day

Mở cửa 24 giờ trong ngày

38

Special offer

Ưu đãi đặc biệt

39

Sale

Giảm giá

40

Good value

Giá rẻ cho hàng chất lượng cao

41

Toiletries cosmetic

Hóa mỹ phẩm

42

Conveyor belt

băng chuyền đ

 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Xem thêm: Bộ từ vựng tiếng Anh về mua sắm

Các cụm từ vựng tiếng Anh trong siêu thị về giao tiếp bán hàng

Sau khi học các từ vựng tiếng Anh trong siêu thị các bạn cảm thấy sao. Cũng không quá khó đúng không nào. Trong giao tiếp tiếng anh hằng ngày ngoài những từ vựng cơ bản chúng ta cũng sẽ bắt gặp những cụm từ vựng mà bạn cần biết. Cùng tìm hiểu ngay nhé.

Cumjt ừ vựng tiếng Anh trong siêu thị

Cụm từ vựng tiếng Anh trong siêu thị

STT

Cụm từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

1

Go shopping

Đi mua sắm

2

Go on spending spree

Mua sắm thỏa thích

3

Hang out at the mall

Dạo chơi tại khu mua sắm

4

Try on clothes

Thử đồ

5

Have in stock

Trong kho còn hàng

6

Wait in the checkout queue

Chời tại hàng đợi thanh toán

7

Load a trolley/a cart

Chất đầy xe để hàng

8

Push a trolley/a cart

Đẩy xe để hàng

9

Pay in cash

Thanh toán bằng tiền mặt

10

Pay by credit card

Thanh toán bằng thẻ tín dụng

11

Be on special offer

Được khuyến mãi đặc biệt

12

Exchange an item/a product

Đổi hàng

13

Ask for a refund

Yêu cầu hoàn tiền

14

Ask for receipt

Yêu cầu hóa đơn

15

Get a receipt

Nhận hóa đơn

16

Buy 1 get 1 free

Mua 1 tặng 1

Xem thêm: 111 từ vựng tiếng Anh thương mại phổ biến nhất

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong siêu thị thường gặp

Những mẫu câu giao tiếp trong siêu thị

  • Could you tell me where the…is?: Anh chị có thể chỉ cho tôi…ở đâu không?
  • I’d like…: Tôi muốn mua…
  • Could I have a carrier bag, please?: Cho tôi xin một chiếc túi đựng hàng được không?
  • Could I have another carrier bag, please?: Cho tôi xin một chiếc túi đựng hàng nữa được không?
  • What can I do for you?: Tôi có thể giúp gì cho bạn
  • Are you being served?: Đã có ai phục vụ bạn chưa?
  • How much would you like?: Anh chị cần mua bao nhiêu?
  • That’s £29.5: Cái đó 25 bảng
  • Do you need any help packing?: Bạn có cần giúp xếp đồ vào túi không?
  • Do you have a loyalty card?: Bạn có thẻ khách hàng lâu năm không?
  • Could I try that on?: Tôi có thể thử chiếc kia được không?
  • Do you have this in a size 5?: Anh/chị có hàng này cỡ 5 không?
  • Have you got this in a smaller size?: Có cỡ nhỏ nhỏ hơn cho thứ này không ạ?

  • How much is this?: Cái này bao nhiêu tiền?
  • Where’s the fitting room?: Phòng thử đồ ở đâu?
  • It’s just right/ They’re just right: Nó vừa khít
  • It doesn’t fit/ They don’t fit: Chúng không vừa
  • Is this the only colour you’ve got?: Đây là màu duy nhất có ở đây à?
  • Do you have this item in stock?: Anh/chị còn hàng loại này không?
  • Would you like your receipt in the bag?: Quý khách có muốn cho biên lai vào túi đựng không?
  • Does it come with a guarantee?:  Sản phẩm này có bảo hành không?
  • Do you need any help packing?: Anh/chị có cần giúp xếp đồ vào túi không?
  • Do you have a loyalty card?:  Anh/chị có thẻ khách hàng thường xuyên không?
  • How will you be paying today?: Bạn muốn thanh toán thế nào?
  • Enter your PIN here please: Vui lòng nhấn mã PIN thẻ
  • Please sign here: Vui lòng ký tại đây
  • Do you have a discount card today?: Quý khách có thẻ giảm giá không?
  • I will need to see some ID to sell you a lottery ticket please: Tôi cần xem chứng minh thư của bạn để quay bốc thăm trúng thưởng.
  • Are you using any coupon today?: Quý khách có sử dụng phiếu mua hàng nào hôm nay không?
  • Can you tell me where the frozen counter is??: Bạn có thể cho tôi biết quầy đông lạnh ở đâu không?
 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Từ vựng tiếng Anh trong siêu thị ứng dụng trong đoạn hội thoại

Để có những cuộc đàm thoại hiệu quả, chúng ta không những cần kho từ vựng tiếng Anh trong siêu thị thật chất mà còn phải luyện tập chúng mỗi ngày để quá trình ghi nhớ hiệu quả hơn. Dưới đây là một số đoạn hội thoại mẫu bằng tiếng Anh trong siêu thị:

Ứng dụng từ vựng tiếng anh trong siêu thị

1. Hội thoại 1 :

A: Hello. Could you tell me where the bakery area is?

B: Yes. you can go straight and turn right. You will see the bakery section in front of you.

A: Thank you. Will I find milk in the next section?

B: Yes.

A: Thanks

B: You’re welcome!

A: I’d like some apples.

C: How much would you like?

A: One kilogram

C: Ok. Here you go

A: Thanks

2. Hội thoại 2 :

A: Please pay me!

D: Yes. will you wait a moment, please?

A: Ok.

D: Your total comes to $16.5. Do you have a loyalty card?

A: No. I do. Your money here. Thanks, bye!

D: Goodbye!

3. Hội thoại 3 :

Customer: Hi! Where I could find some potatoes?

Staff: It’s in the vegetable store over there, sir.

Customer: Ok, many thanks

Customer: I want to buy 2 kilos of potatoes and a half kilo tomato. What kind of potatoes do you have? It’s from Dalat or China? And how much for each.

Staff: We just sell Vietnamese vegetables. Potato price is 20,000 VND per 1 kilo, and tomato is 15.000VND. If you want 2 kilos potatoes and a half kilo tomato. The total cost you 47,500 VND.

Customer: Thanks. I’ll take them, please.

Staff: Here you are, thank you.

Bằng vốn từ vựng siêu thị mà bạn có được, hãy thử tạo nên những đoạn hội thoại của riêng mình và luyện tập chúng với bạn bè xung quanh nhé. 

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây chúng mình đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh trong siêu thị. Hi vọng với những kiến thức này các bạn sẽ mở rộng vốn từ vựng của bản thân để tự tin hơn trong giao tiếp. 

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

Tất cả từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Tất cả từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Khi bạn bắt đầu học tiếng Anh các thầy cô luôn nhắc nhở mình hãy học từ vựng từ những đồ dùng vật dụng gần với chúng ta nhất. Đã bao giờ bạn thắc mắc và muốn tìm hiểu các bộ phận trên cơ thể mình được gọi là gì trong tiếng Anh chưa? Hãy cùng Step Up khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người để nắm rõ các kiến thức đó nhé.

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Một trong những phương pháp tự học tiếng Anh giao tiếp là học theo chủ đề. Trong bài học ngày hôm nay chúng mình sẽ mang đến cho bạn học bộ từ vựng về bộ phận cơ thể người gần như đầy đủ nhất. Cùng học tập để mở rộng vốn từ vựng của bản thân nhé.

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Các bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh: the body

  1. Face: Khuôn mặt
  2. Mouth: Miệng
  3. Chin: Cằm
  4. Neck: Cổ
  5. Shoulder: Vai
  6. Arm: Cánh tay
  7. Upper arm: Cánh tay phía trên
  8. Elbow: Khuỷu tay
  9. Forearm: Cẳng tay
  10. Armpit: Nách
  11. Back: Lưng
  12. Chest: Ngực
  13. Waist: Thắt lưng/ eo
  14. Abdomen: Bụng
  15. Buttocks: Mông
  16. Hip: Hông
  17. Leg: Phần chân
  18. Thigh: Bắp đùi
  19. Knee: Đầu gối
  20. Calf: Bắp chân
[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe hữu ích nhất

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: tay

Từ vựng tiếng Anh về tay

  1. Wrist: Cổ tay
  2. Knuckle: Khớp đốt ngón tay
  3. Fingernail: Móng tay
  4. Thumb – Ngón tay cái
  5. Index finger: Ngón trỏ
  6. Middle finger: Ngón giữa
  7. Ring finger: Ngón đeo nhẫn
  8. Little finger: Ngón út
  9. Palm: Lòng bàn tay

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: đầu

  1. Hair: Tóc
  2. Part: Ngôi rẽ
  3. Forehead: Trán
  4. Sideburns: Tóc mai dài
  5. Ear: Tai
  6. Cheek: Má
  7. Nose: Mũi
  8. Nostril: Lỗ mũi
  9. Jaw: Hàm, quai hàm
  10. Beard: Râu
  11. Mustache: Ria mép
  12. Tongue: Lưỡi
  13. Tooth: Răng
  14. Lip: Môi
  15. The Eye – Mắt
  16. Eyebrow: Lông mày
  17. Eyelid: Mí mắt
  18. Eyelashes: Lông mi
  19. Iris: Mống mắt

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: chân

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận chân của cơ thể người

  1. Pupil: Con ngươi
  2. Ankle: Mắt cá chân
  3. Heel: Gót chân
  4. Instep: Mu bàn chân
  5. Ball: Xương khớp ngón chân
  6. Big toe: Ngón cái
  7. Toe: Ngón chân
  8. Little toe: Ngón út
  9. Toenail: Móng chân

Các bộ phận bên trong

  1. Brain: Não
  2. Spinal cord: Dây cột sống, tủy sống
  3. Throat: Họng, cuống họng
  4. Windpipe: Khí quản
  5. Esophagus: Thực quản
  6. Muscle: Bắp thịt, cơ
  7. Lung: Phổi
  8. Heart: Tim
  9. Liver: Gan
  10. Stomach: Dạ dày
  11. Intestines: Ruột
  12. Vein: Tĩnh mạch
  13. Artery: Động mạch
  14. Pancreas: Tụy, tuyến tụy

Khi bạn là người mới bắt đầu hay là đang trong quá trình học tiếng Anh thì bạn cũng không thể phủ nhận được tầm quan trọng của từ vựng tiếng Anh đúng không nào. Do đó hãy trau dồi hàng ngày để ngày càng mở rộng vốn từ vựng của bạn nhé.

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

Một số cụm từ vựng tiếng Anh về hoạt động của cơ thể người

  1. Nod your head: Gật đầu

Ví dụ:

When I told her my old story, she listened sympathetically and nodded her head.

(Khi tôi kể cho cô ấy nghe về chuyện của tôi, cô ấy nghe và gật đầu một cách đồng cảm)

  1. Shake your head: Lắc đầu

Ví dụ: 

I asked Jack if he’d seen Tom lately but he shook his head.

(Tôi hỏi Jack dạo này có gặp Tom không nhưng anh ta lắc đầu.)

  1. Turn your head: ngoảnh mặt đi hướng khác, quay đầu

Ví dụ:

She turned over right after she realized I was looking.

(Cô ấy ngoảnh mặt đi hướng khác ngay khi nhận ra tôi đang nhìn.)

  1. Roll your eyes: Đảo mắt

Ví dụ: 

When I suggested they should buy a new house, she rolled her eyes in disbelief.

(Khi tôi đề nghị họ mua một căn nhà mới, cô ấy đảo mắt hoàn nghi.)

  1. Blink your eyes: Nháy mắt

Ví dụ:

You’ve got something in your eye, just try blinking a few times.

(Có gì đó ở trong mắt cậu, thử chớp mắt vài cái đi.)

  1. Raise an eyebrow: Nhướn mày

Ví dụ:

My dad raised an eyebrow when I said I had completed the homework.

(Bố tôi nhướn mày khi tôi bảo đã làm xong bài tập về nhà.)

Cụm từ vựng tiếng Anh chỉ hoạt động của bộ phận cơ thể người

  1. Blow nose: Hỉ mũi

Ví dụ:

he blew his nose continuously, maybe he was sick

(Anh ta liên tục hỉ mũi, có lẽ anh ta bị ốm))

  1. Stick out your tongue: Lè lưỡi

Ví dụ: 

Stop sticking out your tongue while I am talking to you!

(Ngừng ngay việc lè lưỡi ra trong khi mẹ đang nói chuyện với con!

  1. Clear your throat: Hắng giọng, tằng hắng

Ví dụ:

My grandfather cleared his throat and started his endless old

 speech.

(Ông tôi hắng giọng rồi bắt đầu bài ca vô tận cũ rích đó.)

  1. Shrug your shoulders: Nhướn vai

Ví dụ:

Tim shrugged his shoulders and repeated the sentence.

(Tim nhướn vai và lặp lại câu nói.)

Bài tập các từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Sau khi tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người. Để nhớ lâu chúng ta cùng thực hành nhanh một vài bài tập nho nhỏ sau đây nhé 

Bài tập 1: 

Bài tập 2: 

Bài tập hai tù vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Đáp án:

Bài tập 1

  1. Hair
  2. Ear
  3. Mouth
  4.  Eyes
  5. Nose
  6. Shoulders
  7. Arms
  8. Hands
  9. Finger
  10. Legs
  11. Knee
  12. Feet
  13. Toes

Bài tập 2:

  1. Knees
  2. Eyebrows
  3. Legs
  4. Lips
  5. Eyes
  6. Elbow
  7. Mouth
  8. Arm
  9. Ears
  10. Hand
  11. Hair
  12. Foot
  13. Toe
  14. Teeth
  15. Eyelashes
  16. Neck
  17. Tongue
  18. Wrist
  19. Nose
  20. Shoulders
  21. Hand
  22. Forehead
[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Mỗi người có một cách tư duy khác nhau do đó quá trình tiếp thu từ vựng của mỗi người cũng khác nhau. Sẽ có những cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả riêng phù hợp cho từng người. Để biết được đâu là phương pháp hiệu quả với bạn không còn cách nào khác đó là bạn phải thử.

Dưới đây là một số cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người nói riêng và từ vựng tiếng Anh nói chung đang được rất nhiều các bạn học áp dụng.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trong bài ngày hôm nay chúng ta đã cùng tìm hiểu về bột từ vựng tiếng anh về bộ phận con người. Bây giờ các bạn có thể tự tin khi sử dụng tiếng Anh nói về chủ đề này rồi nhé. Tuy nhiên kiến thức thì bao la. Đừng quên nỗ lực học tập để nâng cao kỹ năng của bản thân nhé.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!