Khi giới thiệu về bản thân chắc hẳn chúng ta phải giới thiệu về nghề nghiệp của mình. Những cuộc hội thoại về chủ đề này thường xuyên xuất hiện trong cuộc sống hàng ngày cũng như trong công việc. Vì vậy hôm Step Up sẽ chia sẻ bộ từ vựng tiếng Anh về các ngành nghề giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và có những cuộc đàm thoại tiếng Anh thành công
1. Từ vựng tiếng Anh về các ngành nghề
Có bao nhiêu nghề nghiệp trong tiếng Anh? Chúng được gọi như thế nào? Cùng Step Up tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh về các ngành nghề ngay dưới đây nhé:
STT
Từ vựng
Dịch nghĩa
1
Accountant
Kế toán
2
Actor
Nam diễn viên
3
Actress
Nữ diễn viên
4
Architect
Kiến trúc sư
5
Artist
Họa sĩ
6
Assembler
Công nhân lắp ráp
7
Astronomer
Nhà thiên văn học
8
Author
Nhà văn
9
Babysitter
Người giữ trẻ hộ
10
Baker
Thợ làm bánh mì
11
Barber
Thợ hớt tóc
12
Bartender
Người pha rượu
13
Bricklayer
Thợ nề/ thợ hồ
14
Business man
Nam doanh nhân
15
Business woman
Nữ doanh nhân
16
Bus driver
Tài xế xe bus
17
Butcher
Người bán thịt
18
Carpenter
Thợ mộc
19
Cashier
Nhân viên thu ngân
20
Chef/ Cook
Đầu bếp
21
Child day-care worker
Giáo viên nuôi dạy trẻ
22
Cleaner
Người dọn dẹp
23
Computer software engineer
Kỹ sư phần mềm máy tính
24
Construction worker
Công nhân xây dựng
25
Custodian/ Janitor
Người quét dọn
26
Customer service representative
Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
27
Data entry clerk
Nhân viên nhập liệu
28
Delivery person
Nhân viên giao hàng
29
Dentist
Nha sĩ
30
Designer
Nhà thiết kế
31
Dockworker
Công nhân bốc xếp ở cảng
32
Doctor
Bác sĩ
33
Dustman/ Refuse collector
Người thu rác
34
Electrician
Thợ điện
35
Engineer
Kỹ sư
36
Factory worker
Công nhân nhà máy
37
Farmer
Nông dân
38
Fireman/ Firefighter
Lính cứu hỏa
39
Fisherman
Ngư dân
40
Fishmonger
Người bán cá
41
Flight Attendant
Tiếp viên hàng không
42
Florist
Người trồng hoa
43
Food-service worker
Nhân viên phục vụ thức ăn
44
Foreman
Quản đốc, đốc công
45
Gardener/ Landscaper
Người làm vườn
46
Garment worker
Công nhân may
47
Hairdresser
Thợ uốn tóc
48
Hair Stylist
Nhà tạo mẫu tóc
49
Health-care aide/ attendant
Hộ lý
50
Homemaker
Người giúp việc nhà
51
Housekeeper
Nhân viên dọn phòng khách sạn
52
Janitor
Quản gia
53
Journalist/ Reporter
Phóng viên
54
Judge
Thẩm phán
55
Lawyer
Luật sư
56
Lecturer
Giảng viên đại học
57
Librarian
Thủ thư
58
Lifeguard
Nhân viên cứu hộ
59
Machine operator
Người vận hành máy móc
60
Maid
Người giúp việc
61
Mail carrier/ letter carrier
Nhân viên đưa thư
62
Manager
Quản lý
63
Manicurist
Thợ làm móng tay
64
Mechanic
Thợ máy, thợ cơ khí
65
Medical assistant/ Physician assistant
Phụ tá bác sĩ
66
Messenger/ Courier
Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
67
Miner
Thợ mỏ
68
Model
Người mẫu
69
Mover
Nhân viên dọn nhà/ văn phòng
70
Musician
Nhạc sĩ
71
Newsreader
Phát thanh viên
72
Nurse
Y tá
73
Optician
Chuyên gia nhãn khoa
74
Painter
Thợ sơn
75
Pharmacist
Dược sĩ
76
Photographer
Thợ chụp ảnh
77
Pillot
Phi công
78
Plumber
Thợ sửa ống nước
79
Politician
Chính trị gia
80
Policeman/ Policewoman
Nam/ nữ cảnh sát
81
Postal worker
Nhân viên bưu điện
82
Postman
Người đưa thư
83
Real estate agent
Nhân viên môi giới bất động sản
84
Receptionist
Nhân viên tiếp tân
85
Repairperson
Thợ sửa chữa
86
Salesperson
Nhân viên bán hàng
87
Sanitation worker/ Trash collector
Nhân viên vệ sinh
88
Scientist
Nhà khoa học
89
Secretary
Thư ký
90
Security guard
Nhân viên bảo vệ
91
Shop assistant
Nhân viên bán hàng
92
Soldier
Quân nhân
93
Stock clerk
Thủ kho
94
Store owner/ Shopkeeper
Chủ cửa hiệu
95
Supervisor
Người giám sát/ giám thị
96
Tailor
Thợ may
97
Taxi driver
Tài xế taxi
98
Teacher
Giáo viên
99
Technician
Kỹ thuật viên
100
Telemarketer
Nhân viên tiếp thị qua điện thoại
101
Translator/ Interpreter
Thông dịch viên
102
Traffic warden
Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
103
Travel agent
Nhân viên du lịch
104
Veterinary doctor/ Vet/ Veterinarian
Bác sĩ thú y
105
Waiter/ Waitress
Nam/ nữ phục vụ bàn
106
Welder
Thợ hàn
107
Window cleaner
Nhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)
[FREE]Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.
2. Một số mẫu câu thông dụng về ngành nghề trong tiếng Anh
Nếu chỉ học từ vựng đơn lẻ bạn sẽ khó có thể ghi nhớ chúng được lâu dài. Hãy áp dụng chúng thường vào trong mẫu câu giao tiếp hàng ngày để tạo phản xạ với từ vựng. Dưới đây là một số mẫu thông dụng sử dụng từ vựng tiếng Anh về các ngành nghề các bạn có thể tham khảo:
Mẫu trả lời câu hỏi về nghề nghiệp trong tiếng Anh
Nếu được hỏi về nghề nghiệp bằng tiếng Anh, bạn hãy trả lời theo những cách sau:
I’m a …: Tôi là …
I work with…: Tôi làm việc với …
I work as a…: Tôi làm nghề …
Ví dụ:
What do you do? (Bạn làm nghề gì?)
– I’m a lawyer (Tôi là luật sư)
Cách nói tình trạng công việc trong tiếng Anh
I’ve got a part-time job
(Tôi làm việc bán thời gian)
I’m not working at the moment
(Hiện tại tôi không làm việc)
I’ve been made redundant
(Tôi vừa bị sa thải)
I’m retired
(Tôi đã nghỉ hưu)
I’m … mình đang …
Unemployed: thất nghiệp
Looking for work/a job: đi rinh việc
Out of work: không có việc
3. Cách giới thiệu ngành nghề trong tiếng Anh
Hãy áp dụng ngay từ vựng tiếng Anh về các ngành nghề đã học ở trên để giới thiệu về nghề nghiệp của mình nhé.
Mẫu câu tiếng Anh giới thiệu về vị trí công tác
I work as/ I’m a/an + vị trí công tác
I work in + mảng, phòng, ban công tác
I work for + tên công ty
I work for myself = I’m self – employed:Tôi tự làm cho mình
I’m doing an internship: Tôi đang ở vị trí thực tập
I have own my business: Tôi điều hành công ty riêng
Mẫu câu tiếng Anh giới thiệu về nhiệm vụ, công việc
I’m in charge of: Tôi chịu quản lý/trách nhiệm
I have to deal with: Tôi cần xử lý/đối mặt
I’m responsible for: Tôi chịu quản lý/trách nhiệm
I manage: Tôi quản lý
I run: Tôi điều hành
Hoạt động công việc hàng ngày
I have to go/attend: Tôi phải dự
I advise: Tôi đưa lời khuyên cho
I visit/see/meet: Tôi phải gặp gỡ
It involves: Công việc của tôi bao gồm
Khung giờ làm việc
I have a nine-to-five job: Tôi làm việc từ 8h đến 17h chiều
I work/do shift work:Tôi làm việc theo ca
I’m on flexitime: Giờ làm việc của tôi khá linh hoạt
I work full-time: Tôi Làm việc toàn thời gian
I have to work/do overtime: Tôi phải làm tăng ca
I only work part time: Tôi chỉ làm việc bán thời gian
4. Phương pháp học từ vựng tiếng Anh về các ngành nghề hiệu quả
Từ vựng tiếng Anh về các ngành nghề tuy khá phổ biến nhưng sẽ không hề dễ dàng nếu không có phương pháp học hiệu quả.Step Up sẽ giới thiệu với bạn phương pháp học từ vựng thông minh để áp dụng học từ vựng tiếng anh về các ngành nghề của người Do Thái, đó là phương pháp âm thanh tương tự
Đây là phương pháp học bắc cầu từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, sử dụng một từ khác có âm thanh tương tự với từ gốc. Với mỗi từ tiếng Anh như vậy, bạn hãy tìm những từ có âm thanh tương tự với từ cần học. Sau đó đặt câu bao gồm từ đó và nghĩa của câu.
Ví dụ: từ vựng về các ngành nghề trong tiếng Anh bạn cần học là “Lawyer”
Âm thanh tương tư: loi ở
Nghĩa của từ: luật sư
=> Câu đặt: Anh luật sư lẻ loi ở văn phòng vì thua kiện.
Phương pháp này cũng được tích hợp thành công trong Hack Não 1500 từ vựng – cuốn sách bán chạy Top 1 Tiki năm 2018 với 50% hình ảnh minh họa sinh động kết hợp với audio và app học trực tuyến.
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO
Trên đây Step Up đã giúp mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp cũng như phương pháp học từ vựng hiệu quả. Hy vọng bài viết đem lại cho bạn những kiến thức bỏ ích giúp bạn tự tin giới thiệu bản thân. Chúc các bạn học tập tốt!
NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
Marketing đã và đang trở thành một trong những ngành nghề hot thu hút giới trẻ. Cũng chính vì vậy mà ngành nghề này có tính cạnh tranh vô cùng cao, đòi hỏi sự năng động, sáng tạo, kỹ năng chuyên môn và cả tiếng Anh chuyên ngành. Trong bài viết dưới đây, Step Up sẽ chia sẻ trọn bộ 160 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing giúp bạn học tập và làm việc hiệu quả hơn.
1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing
Bạn đang là sinh viên chuyên ngành marketing? Hay bạn đang làm việc trong lĩnh vực này? Nếu vậy bạn tuyệt đối đừng bỏ qua những chia sẻ của Step Up về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing dưới đây. Những thuật ngữ tiếng Anh marketing này sẽ giúp bạn làm giàu thêm vốn từ vựng và giao tiếp tiếng Anh tốt hơn.
Để các bạn học từ vựng dễ dàng hơn, mình sẽ sắp xếp chúng theo chữ cái nhé:
STT
Từ vựng
Dịch nghĩa
1
Advertising
Quảng cáo
2
Auction-type pricing
Định giá trên cơ sở đấu giá
3
Benefit
Lợi ích
4
Brand acceptability
Chấp nhận thương hiệu
5
Brand awareness
Nhận thức thương hiệu
6
Brand equity
Giá trị nhãn hiệu
7
Brand loyalty
Sự trung thành với thương hiệu
8
Brand mark
Dấu hiệu của thương hiệu
9
Brand name
Tên thương hiệu
10
Brand preference
Sự ưa thích thương hiệu
11
Break-even analysis
Phân tích hoà vốn
12
Break-even point
Điểm hoà vốn
13
Buyer
Người mua
14
By-product pricing
Định giá sản phẩm thứ cấp
15
Captive-product pricing
Định giá sản phẩm bắt buộc
16
Cash discount
Giảm giá khi trả tiền mặt
17
Cash rebate
Phiếu giảm giá
18
Channel level
Cấp kênh
19
Channel management
Quản trị kênh phân phối
20
Channels
Kênh (phân phối)
21
Communication channel
Kênh truyền thông
22
Consumer
Người tiêu dùng
23
Copyright
Bản quyền
24
Cost
Chi Phí
25
Coverage
Mức độ che phủ(kênh phân phối)
26
Cross elasticity
Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
27
Culture
Văn hóa
28
Customer
Khách hàng
29
Customer-segment pricing
Định giá theo phân khúc khách hàng
30
Decider
Người quyết định (trong hành vi mua)
31
Demand elasticity
Co giãn của cầu
32
Demographic environment
Yếu tố (môi trường) nhân khẩu
33
Direct marketing
Tiếp thị trực tiếp
34
Discount
Giảm giá
35
Discriminatory pricing
Định giá phân biệt
36
Distribution channel
Kênh phân phối
37
Door-to-door sales
Bán hàng đến tận nhà
38
Dutch auction
Đấu giá kiểu Hà Lan
39
Early adopter
Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
40
Economic environment
Môi trường kinh tế
41
End-user
Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
42
English auction
Đấu giá kiểu Anh
43
Evaluation of alternatives
Đánh giá phương án thay thế
44
Exchange
Trao đổi
45
Exclusive distribution
Phân phối độc quyền
46
Franchising
Chuyển nhượng đặc quyền thương hiệu
47
Functional discount
Giảm giá chức năng
48
Gatekeeper
Người gác cửa(trong hành vi mua)
49
Geographical pricing
Định giá theo vị trí địa lý
50
Going-rate pricing
Định giá theo giá thị trường
51
Group pricing
Định giá theo nhóm
52
Horizontal conflict
Mâu thuẫn hàng ngang
53
Image pricing
Định giá theo hình ảnh
54
Income elasticity
Co giãn (của cầu) theo thu nhập
55
Influencer
Người ảnh hưởng
56
Information search
Tìm kiếm thông tin
57
Initiator
Người khởi đầu
58
Innovator
Nhóm(khách hàng) đổi mới
59
Intensive distribution
Phân phối đại trà
60
Internal record system
Hệ thống thông tin nội bộ
61
Laggard
Nhóm ( khách hàng) lạc hậu
62
Learning curve
Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập
63
List price
Giá niêm yết
64
Location pricing
Định giá theo vị trí và không gian mua
65
Long-run Average Cost – LAC
Chi phí trung bình trong dài hạn
66
Loss-leader pricing
Định giá lỗ để kéo khách
67
Mail questionnaire
Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
68
Market coverage
Mức độ che phủ thị trường
69
Marketing
Tiếp thị
70
Marketing channel
Kênh tiếp thị
71
Marketing concept
Quan điểm tiếp thị
72
Marketing decision support system
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
73
Marketing information system
Hệ thống thông tin tiếp thị
74
Marketing intelligence
Tình báo tiếp thị
75
Marketing mix
Tiếp thị hỗn hợp
76
Marketing research
Nghiên cứu tiếp thị
77
Markup pricing
Định giá cộng lời vào chi phí
78
Mass-customization marketing
Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
79
Mass-marketing
Tiếp thị đại trà
80
Middle majority
Nhóm (khách hàng) số đông
81
Modified rebuy
Mua lại có thay đổi
82
MRO-Maintenance Repair Operating
Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
83
Multi-channel conflict
Mâu thuẫn đa cấp
84
Natural environment
Yếu tố (môi trường) tự nhiên
85
Need
Nhu cầu
86
Network
Mạng lưới
87
New task
Mua mới
88
Observation
Quan sát
89
OEM – Original Equipment Manufacturer
Nhà sản xuất thiết bị gốc
90
Optional- feature pricing
Định giá theo tính năng tuỳ chọn
91
Packaging
Đóng gói
92
Perceived – value pricing
Định giá theo giá trị nhận thức
93
Personal interviewing
Phỏng vấn trực tiếp
94
Physical distribution
Phân phối vật chất
95
Place
Phân phối
96
Political-legal environment
Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
97
Positioning
Định vị
98
Post-purchase behavior
Hành vi sau mua
99
Price
Giá
100
Price discount
Giảm giá
101
Price elasticity
Co giãn ( của cầu) theo giá
102
Primary data
Thông tin sơ cấp
103
Problem recognition
Nhận diện vấn đề
104
Product
Sản phẩm
105
Product Concept
Quan điểm trọng sản phẩm
106
Product-building pricing
Định giá trọn gói
107
Product-form pricing
Định giá theo hình thức sản phẩm
108
Production concept
Quan điểm trọng sản xuất
109
Product-line pricing
Định giá theo họ sản phẩm
110
Product-mix pricing
Định giá theo chiến lược sản phẩm
111
Product-variety marketing
Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
112
Promotion
Chiêu thị
113
Promotion pricing
Đánh giá khuyến mãi
114
Public Relation
Quan hệ công chúng
115
Pull Strategy
Chiến lược (tiếp thị) kéo
116
Purchase decision
Quyết định mua
117
Purchaser
Người mua (trong hành vi mua)
118
Push Strategy
Chiến lược tiếp thị đẩy
119
Quantity discount
Giảm giá cho số lượng mua lớn
120
Questionnaire
Bảng câu hỏi
121
Relationship marketing
Tiếp thị dựa trên quan hệ
122
Research and Development (R & D)
Nguyên cứu và phát triển
123
Retailer
Nhà bán lẻ
124
Sales concept
Quan điểm trọng bán hàng
125
Sales information system
Hệ thống thông tin bán hàng
126
Sales promotion
Khuyến mãi
127
Satisfaction
Sự thỏa mãn
128
Sealed-bid auction
Đấu giá kín
129
Seasonal discount
Giảm giá theo mùa
130
Secondary data
Thông tin thứ cấp
131
Segment
Phân khúc
132
Segmentation
(Chiến lược) phân thị trường
133
Selective attention
Sàng lọc
134
Selective distortion
Chỉnh đốn
135
Selective distribution
Phân phối sàng lọc
136
Selective retention
Khắc họa
137
Service channel
Kênh dịch vụ
138
Short-run Average Cost –SAC
Chi phí trung bình trong ngắn hạn
139
Social – cultural environment
Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
140
Social marketing concept
Quan điểm tiếp thị xã hội
141
Special-event pricing
Định giá cho những sự kiện đặc biệt
142
Straight rebuy
Mua lại trực tiếp
143
Subculture
Văn hóa phụ
144
Survey
Điều tra
145
Survival objective
Mục tiêu tồn tại
146
Target market
Thị trường mục tiêu
147
Target marketing
Tiếp thị mục tiêu
148
Target-return pricing
Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
149
Task environment
Môi trường tác nghiệp
150
Technological environment
Yếu tố (môi trường) công nghệ
151
The order-to-payment cycle
Chu kỳ đặt hàng và trả tiền
152
Timing pricing
Định giá theo thời điểm mua
153
Trademark
Nhãn hiệu đăng ký
154
Transaction
Giao dịch
155
Two-part pricing
Định giá hai phần
156
User
Người sử dụng
157
Value
Giá trị
158
Value pricing
Định giá theo giá trị
159
Vertical conflict
Mâu thuẫn hàng dọc
160
Want
Mong muốn
[FREE]Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.
2. Phương pháp học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing hiệu quả
Học từ vựng tiếng Anh là một quá trình, không phải việc ngày một ngày hai. Từ vựng về marketing trong tiếng Anh là một chủ đề “khó nhằn” do số lượng từ rất lớn và đặc thù chuyên môn cao. Để việc học từ vựng diễn ra nhanh chóng, dễ dàng hơn phải cần có phương pháp học rõ ràng. Dưới đây, Step Up sẽ chia sẻ với các bạn phương pháp học từ vựng hiệu quả để áp dụng học bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing.
Tạo hứng thú cho bản thân
Bằng việc tạo cảm hứng cho chính mình, bạn sẽ dễ dàng “nạp siêu tốc” vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing hiệu quả hơn. Hãy bắt đầu học từ vựng từ những việc đơn giản nhất như đọc truyện, xem các video, phim chủ đề liên quan có phụ đề. Hãy chọn nội dung mà bạn quan tâm, yêu thích. Chúng sẽ kích thích bạn “yêu” tiếng Anh hơn.
Học từ vựng tiếng Anh với Flashcard
Flashcards là phương pháp học từ vựng với hình ảnh khá phổ biến. Flashcard là một loại thẻ chứa thông tin (bao gồm số, từ hoặc chứa cả hai), chúng được dùng cho việc học tập hoặc nghiên cứu cá nhân. Người dùng sẽ viết một câu hỏi ở mặt trước và một câu trả lời ở mặt sau của thẻ.
Ví dụ, khi bạn học 1 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing, hãy làm một tấm thẻ gồm hai mặt: một mặt sẽ chứa từ cần học, mặt còn lại có cụm định nghĩa ngắn cho từ hoặc hình ảnh minh họa cho nó.
Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing với sách Hack Não 1500
Với lộ trình từ vựng chia theo chủ đề, cùng việc kết hợp các phương pháp học độc đáo, Hack Não 1500 là cuốn sách bán chạy Top 1 Tiki năm 2018.
Sách bao gồm 50% hình ảnh minh họa kết hợp audio và app học kích thích bạn học tiếng Anh hơn. Bên cạnh đó, sách được kết hợp hai phương pháp học từ vựng độc đáo của người Do Thái là học từ vựng qua âm thanh tương tự và truyện chêm. Với khối lượng từ vựng lớn cùng hương pháp học thông minh, chắc chắn Hack Não 1500 sẽ giúp bạn nắm trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing khó nhằn.
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO
Hy vọng rằng với khối lượng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing cũng như cách học từ mới hiệu quả mà Step Up cung cấp ở trên sẽ giúp người bạn học chinh phục tiếng Anh!Chúc bạn học tập thật tốt!
NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
Công nghệ thông tin đang là một ngành học rất “hot” hiện nay. Công việc này làm việc với công nghệ, phần mềm, tài liệu nước ngoài… chủ yếu sẽ tiếp xúc với Anh ngữ. Do vậy chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn nếu không biết tiếng Anh chuyên ngành. Trong bài viết dưới đây, Step Up sẽ tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng nhất giúp bạn học tập và làm việc hiệu quả.
1. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin
Làm việc trong môi trường công nghệ thông tin chính là làm việc với tiếng Anh. Nếu bạn mong muốn hoặc đang là một lập trình viên thì chắc hẳn sẽ hiểu được thực tế rằng mức lương giữa kỹ sư biết tiếng Anh và không biết tiếng Anh chênh nhau như thế nào. Học ngay bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin để có một mức lương mong muốn nhé:
STT
Từ vựng
Dịch nghĩa
1
Computer
Máy tính
2
Smartphone
Điện thoại thông minh
3
Information Technology
Công nghệ thông tin
4
Application
Ứng dụng
5
Mobile app
Ứng dụng dành cho điện thoại di động
6
Data
Dữ liệu
7
Application data management
Quản lý dữ liệu ứng dụng
8
Database
Cơ sở dữ liệu
9
Database administration system
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
10
Hardware
Phần cứng
11
Computer hardware maintenance
Bảo trì phần cứng máy tính
12
Software
Phần mềm
13
Computer software configuration item
Mục cấu hình phần mềm máy tính
14
Network
Mạng
15
Internal network connection
Kết nối mạng cục bộ
16
Peripheral
Thiết bị ngoại vi
17
Intelligent peripheral
Thiết bị ngoại vi thông minh
18
Component
Thành phần
19
Data component
Thành phần dữ liệu
20
Program
Chương trình
21
Program language
Ngôn ngữ lập trình
22
Open source
Mã nguồn mở
23
Open source software
Phần mềm mã nguồn mở
24
Bug
Lỗi
25
End user
Người dùng cuối
26
Interface
Giao diện
27
Feature
Tính năng
28
To add product feature
Thêm tính năng sản phẩm
29
Execute
Chạy, thực thi
30
To execute many programs at once
Chạy nhiều chương trình cùng một lúc
31
Abort
Hủy
32
Cancel
Xóa hủy
33
Network error
Lỗi mạng
34
Compatible
Tương thích
35
Compression
Nén
36
File compression tool
Công cụ nén tập tin
37
Format
Format
38
Invalid date format
Định dạng ngày không hợp lệ
39
Operating system
Hệ điều hành
40
Virtual
Ảo
41
In- game virtual items
Các vật ảo trong trò chơi
42
Multitasking
Đa nhiệm
43
Log on/ log in
Đăng nhập
44
Log out/ log off
Đăng xuất
45
Support:
Hỗ trợ
46
Remote support:
Hỗ trợ từ xa
47
Upgrade:
Nâng cấp
48
Update
Cập nhật
49
Hyperlink
Siêu liên kết
50
Filter
Bộ lọc, lọc
51
Index
Các chỉ mục,lập chỉ mục
52
Upload
Tải lên
53
Download
Tải xuống, tải về
[FREE]Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.
2. Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
Bất cứ chuyên ngành nào cũng đều có những cụm từ viết tắt tiếng Anh và thuật ngữ riêng, đặc biệt đối với công nghệ thông tin – là một ngành đặc thù. Học ngay các thuật ngữ về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin để bổ sung từ chuyên môn nhé:
STT
Từ vựng
Dịch nghĩa
54
E – commerce
Thương mại điện tử
55
E – commerce website
Trang web thương mại điện tử
56
Emoticon (emotion icon)
Biểu tượng cảm xúc
57
HTML ( Hypertext Markup Language)
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
58
HTML tag
thẻ HTML
59
HTML Editor
Trình chỉnh sửa
60
HTML Link
Đường liên kết
61
Sponsored link
Liên kết được tài trợ
62
Property
Thuộc tính
63
Session
Phiên
64
Set up
Thiết lập, cài đặt
65
Access
Truy cập
66
Unauthorized access
Truy cập trái phép
67
Full screen
Toàn màn hình
68
Syntax
Cú pháp
69
Procedural language
Ngôn ngữ thủ tục
70
Compiler
Trình biên dịch
71
Interpreter
Trình thông dịch
72
Authenticate
Xác thực
73
Touchscreen phone
Điện thoại màn hình cảm ứng
74
Encryption
Mã hóa
75
Firewall
Tường lửa
76
Protocol
Giao thức
77
Touchscreen
Màn hình cảm ứng
78
Interact
Tương tác
79
Limitn
Giới hạn
80
Character limit
Giới hạn ký tự
81
Merge
Kết hợp, hợp nhất
82
Split
Chia tách
83
Theme
Chủ đề
84
Publish
Xuất bản
85
Debug
Gỡ lỗi
86
Modify
Sửa đổi
87
Deploy
Triển khai
88
Exceed
Exceed
89
Visible
Hiển thị, có thể nhìn thấy được
90
Invisible
Không hiển thị được, không nhìn thấy được
91
Import
Nhập
92
Export
Xuất
93
Convert
Chuyển đổi
94
Instruction
Hướng dẫn
95
Memory
Bộ nhớ
96
Digital
Kỹ thuật số
97
Binary
Nhị phân
98
Equipment
Thiết bị
99
Attach
Đính kèm
3. Bài tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
Để kiểm tra khả năng ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin của các bạn, ngay bây giờ chúng ta hãy cùng thử sức với một vài bài tập nho nhỏ nhé!
Bài tập: Ghép cột A với B sao cho phù hợp nghĩa
A
B
1. Access
a. Truy cập trái phép
2. Unauthorized access
b. Truy cập
3. Full screen
c. Tính năng
4. End user
d. Người dùng cuối
5. Feature
e. Toàn màn hình
Đáp án:
1. B
2. A
3. E
4. D
5. C
4. Mẹo học tốt từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin
Thật là khó để có thể “nuốt trôi” 99 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin với những phương pháp học từ vựng truyền thống.S Step Up sẽ giới thiệu đến các bạnphương pháp học từ vựng hiệu quả, giúp bạn tiết kiệm không ít thời gian mà vẫn cực kỳ hữu hiệu nhé!
Nhớ từ nhanh bằng âm thanh tương tự
Phương pháp âm thanh tương tự do người Do Thái áp dụng để học ngôn ngữ. Bạn có thể thấy bất kì người Do Thái nào đều có thể nói từ 2 thứ tiếng trở lên. Điều này đủ thấy sự hiệu quả đến từ phương pháp học này.
Đây là phương pháp học bắc cầu từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, sử dụng một từ khác có âm thanh tương tự với từ gốc. Với mỗi từ tiếng Anh như vậy, bạn hãy tìm những từ có âm thanh tương tự với từ cần học. Sau đó đặt câu bao gồm từ đó và nghĩa của câu.Hãy cùng tìm hiểu ví dụ dưới đây nhé:
Như bạn thấy, chỉ cần học một câu đơn giản như vậy có thể gợi nhớ được cả nghĩa lẫn phát âm của từ. Hơn nữa, việc nhớ một câu có nghĩa, có ngữ cảnh và đi kèm hình ảnh nữa sẽ dễ dàng hơn nhiều so với học từ đơn lẻ. Cách học không những đơn giản lại vô cùng hài hước, vui vẻ phải không nào?
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO
Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin, cùng phương pháp học từ vựng hiệu quả. Bạn cũng có thể học thêm nhiều chủ đề từ vựng hấp khác qua sách Hack Não 1500. Step Up chúc bạn học tốt tiếng Anh.
NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
Mối quan hệ là một phần không thể thiếu với mỗi con người. Càng trưởng thành, chúng ta càng có nhiều mối quan hệ khác nhau. Bạn muốn giới thiệu về những mối quan hệ đó bằng tiếng Anh nhưng chưa biết nói ra sao. Cùng Step Up khám phá bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ để cải thiện kỹ năng giao tiếp nhé!
1. Từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ
Một trong những phương pháp học tiếng Anh hiệu quả đó là học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Chủ đề về các mối quan hệ là một chủ đề phổ biến và có khối lượng từ vựng tương đối lớn. Vì vậy để ghi nhớ từ vựng dễ hơn chúng ta hãy chia chúng thành những nhóm khác nhau. Cùng tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ ngay dưới đây:
Mối quan hệ gia đình
Father (familiarly called dad): bố
Mother (familiarly called mum): mẹ
Son: con trai
Daughter: con gái
Parent: bố mẹ
Child (plural: children): con
Husband: chồng
Wife: vợ
Brother: anh trai/em trai
Sister: chị gái/em gái
Uncle: chú/cậu/bác trai
Aunt: cô/dì/bác gái
Nephew: cháu trai
Niece: cháu gái
Grandmother (grandma, granny): bà
Grandfather (grandpa, granddad): ông
Grandparents: ông bà
Grandson: cháu trai
Granddaughter: cháu gái
Grandchild (plural:grandchildren): cháu
Cousin: anh chị em họ
Godfather: bố đỡ đầu
Godmother: mẹ đỡ đầu
Godson: con trai đỡ đầu
Goddaughter: con gái đỡ đầu
Stepfather: bố dượng
Stepmother: mẹ kế
Stepson: con trai riêng của chồng/vợ
Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
Stepbrother: con trai của bố dượng/mẹ kế
Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
Father-in-law: bố chồng/bố vợ
Son-in-law: con rể
Daughter-in-law: con dâu
Sister-in-law: chị/em dâu
Brother-in-law: anh/em rể
Single mother: mẹ đơn thân
Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)
Blue blood: dòng giống hoàng tộc
Immediate family: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)
Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)
Extended family: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)
Family tree: sơ đồ gia đình dùng để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên
Distant relative: họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)
Loving family (close-knit family): gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)
Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)
Carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)
Chúng ta thường có nhiều bạn bè và mối quan hệ với mỗi người là khác nhau. Có những người bạn thân thiết, bạn cùng lớp hay đơn giản chỉ là bạn bình thường. Cùng gọi tên các mối quan hệ bạn bè qua bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ nhé.
A childhood friend: bạn thời thơ ấu
A circle of friends: một nhóm bạn
A friend of the family / a family friend: người bạn thân thiết của với gia đình
A good friend: bạn thân (một người bạn hay gặp mặt)
A trusted friend: một người bạn tin cậy
ALly: bạn đồng minh
An old friend: bạn cũ, một người bạn mà bạn đã từng quen biết trong một thời gian dài trong quá khứ
Be just good friends: hãy chỉ là những người bạn tốt (khi nói với người khác giới rằng mình chỉ là bạn bè)
Best friend: bạn thân nhất
Best mate: bạn thân thiết nhất
Boyfriend: bạn trai (người có quan hệ tình cảm nếu bạn là nữ
Buddy (best buddy): bạn (bạn thân nhất – từ dùng trong tiếng Anh Mỹ)
Close friend: bạn thân
Companion: một người được trả tiền để sinh sống cùng làm bầu bạn và chăm sóc, hoặc một mối quan hệ ngoài hôn nhân lâu năm…
Girlfriend: bạn gái (người có quan hệ tình cảm với bạn nếu bạn là nam)
Pal: bạn (thông thường)
To be really close to someone: rất thân với ai đó
To go back years: biết nhau nhiều năm
A frenemy: một người vừa là bạn vừa là thù
A friend of a friend: Người mà bạn biết vì là bạn của bạn bạn
A mutual friend: bạn chung (của bạn và bạn của bạn)
Be no friend of: không thích ai, cái gì
Casual acquaintance: người mà bạn không biết rõ lắm
Classmate: bạn cùng lớp
Fair-weather friend: bạn phù phiếm (người bạn mà khi bạn cần thì không thấy đâu, không thật lòng tốt với bạn)
Flatmate (UK English)/Roommate (US English): bạn cùng phòng (phòng trọ)
Have friends in high places: biết người bạn quan trọng/ có tầm ảnh hưởng
On-off relationship: bạn bình thường
Penpal/epal: bạn ( trong trường hợp bạn bè qua thư từ)
Someone you know from work: người bạn biết qua công việc (hoặc qua những nhóm có cùng sở thích)
Someone you know to pass the time of day with: người mà bạn biết qua loa khi gặp trong ngày
Soul mate: bạn tri kỷ
Workmate: bạn đồng nghiệp
Mối quan hệ tình cảm
A date: hẹn hò
Flirt: tán tỉnh
Adore: yêu tha thiết
Chat up: bắt đầu làm quen
Blind date: buổi hẹn hò đầu tiên
Fall in love: phải lòng ai
First love: mối tình đầu
Long-term relationship: quan hệ tình cảm mật thiết, lâu dài
Love at first sight: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
Lovelorn: thất tình
Lovesick: đau khổ vì yêu
Lovey-dovey: âu yếm, ủy mị
My sweetheart: người yêu của tôi
Split up/ say to goodbye/ break up: chia tay
Crush: “cảm nắng” ai đó
Unrequited love: tình yêu đơn phương
Mối quan hệ công việc
Trong công việc, chúng ta có nhiều mối quan hệ khác nhau. Để tự tin giao tiếp tại văn phòng thì bạn bạn phải hiểu rõ về các mối quan hệ đó. Học ngay qua bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ:
Coworker/ workmate/colleague: đồng nghiệp
Client: cộng sự
Business partner: đối tác
Boss: sếp
Staff: nhân viên
Customer: khách hàng
Convention: hội nghị
Presentation: bài thuyết trình
Schedule: lên lịch
Delegate: Đại biểu
Interview: phỏng vấn
Meeting: cuộc họp
[FREE]Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.
2. Cụm từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ thường dùng
Để học tốt từ vựng chúng ta hãy học theo cụm từ vựng. Cùng tìm hiểu một số cụm từ vựng tiếng anh về các mối quan hệ thông dụng:
(To) have a lot in common (with s.o)
(Có nhiều điểm chung với ai đó)
(To) adopt s.b
(Nhận ai làm con nuôi)
Close-knit
(Gắn bó với nhau về tình cảm)
Sibling relationship
(Mối quan hệ anh/ chị em ruột)
Close relative
(Bà con gần, người bà con rất thân thuộc)
(To) build friendships with
(Xây dựng tình bạn với ai đó)
Conflict with s.o
(Sự mâu thuẫn với ai đó/ sự xung đột với ai đó)
(To) spend a lot of time with s.o
(Dành nhiều thời gian với ai đó)
(To) hit it off with s.o
(Ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai)
Cross-cultural friendship
(Tình bạn xuyên biên giới, tình bạn giữa nhiều nền văn hóa khác nhau)
(To) break up
(Chia tay, chấm dứt một mối quan hệ)
(To) get on (well) with someone
(Sống hòa thuận, ăn ý với ai đó)
(To) ask someone out
(Mời ai đi chơi, hẹn hò với ai đó)
(Be) well-matched
(Hợp nhau, ăn ý với nhau về sở thích)
(To) share so many experiences
(Cùng chia sẻ những trải nghiệm trong cuộc sống)
(To) have a wide circle of acquaintances
(Quen biết rộng rãi)
Healthy relationship
(Mối quan hệ lành mạnh)
Childhood friend
(Bạn thời thơ ấu)
(To) have connections with s.o
(Có mối quan hệ với ai đó)
Stable relationship
(Mối quan hệ bền vững)
(To) get married to s.o
(Kết hôn, lấy ai, cưới ai)
(To) get divorced
(Ly hôn, li dị)
(To) end a relationship with someone
(Kết thúc một mối quan hệ với ai đó)
3. Cách nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả
Như đã nói trên, chủ đề từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ có khối lượng từ vựng tương đối lớn. Do vậy có thể khiến người học tiếng Anh bị nản lòng khi học. Step Up sẽ chia sẻ 5 cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả giúp bạn “yêu” từ vựng nhé:
Học đúng trình độ: thay vì cố nhồi nhét tất cả, hãy hiểu rõ trình độ của bạn ở đâu và chọn lựa những từ vựng mức độ từ dễ đến khó để học trước
Đặt mục tiêu khi học: Thiết lập mục tiêu là khâu quan trọng và cần thiết khi bạn muốn học tốt tiếng Anh. Tự đặt mục tiêu, deadline cho bản thân sẽ tạo cảm hứng, kích thích bạn học từ vựng.
Học từ vựng gắn liền với cảm xúc: Não bộ luôn luôn nhớ tốt hơn rất nhiều với các thông tin có tính liên kết. Vì vậy học từ vựng gắn liền với cảm xúc sẽ rất có hiệu quả.
Dùng ngay lập tức: Bạn có thể áp dụng từ đã học vào nhắn tin với với bạn bè, hoặc làm cap trên fb
Lặp lại từ nhiều lần: Việc lặp lại sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng nhanh cũng như giúp bạn nhớ lâu hơn từ vựng đó.
Nếu muốn tiết kiệm thời gian, bạn có thể học từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ với sách Hack Não 1500. Ngoài việc liệt kê các từ vựng, sách còn có 50% là hình ảnh, audio minh họa sinh động kích thích bạn học, kết hợp với app luyện phát âm chuẩn như người bản ngữ. Đây là cuốn sách từ vựng thông minh với sự kết hợp giữa phương pháp học từ vựng với âm thanh tương tự và truyện chêm.
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO
Như vậy, Step Up đã tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ thường gặp trong giao tiếp hàng ngày. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp hơn. Chúc các bạn học tập tốt.
NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
Từ vựng tiếng Anh luôn được biết đến là những chủ đề khó do chúng có một khối lượng kiến thức khổng lồ, đặc biệt là về y tế. Nhắc đến y tế là một ngành khó nhằn bởi những kiến thức đặc thù về y khoa vốn chưa bao giờ dễ dàng, đơn giản. Trong bài viết này Step Up sẽ tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh về y tế thông dụng, hữu ích nhất cũng như bí kíp học từ vựng hiệu quả đến bạn.
1. Từ vựng tiếng anh về y tế thông dụng
Bạn đang là sinh viên ngành y hay bạn đã đi làm trong lĩnh vực y khoa và đang cần vốn từ vựng tiếng Anh? Bạn đang học theo tài liệu tiếng Anh chuyên ngành nhưng vốn từ vựng còn hạn hẹp? Chắc chắn những từ vựng tiếng Anh về y tế sau đây sẽ giúp đỡ bạn khỏi những bối rối.
Từ vựng về các loại thuốc
Nếu như bạn là một bác sĩ, dược sĩ thì chắc chắn phải nắm vững tên các loại thuốc trong tiếng Anh. Bên cạnh đó những người tiêu dùng cũng nên có hiểu hiểu biết về chủ đề này để biết rằng mình đang sử dụng loại thuốc gì, có tác dụng ra sao. Cùng tìm hiểu qua từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y tế dưới đây:
Aspirin:Thuốc aspirin
Antibiotics: Kháng sinh
Cough mixture: Thuốc ho nước
Diarrhoea tablets: Thuốc tiêu chảy
Emergency contraception: Thuốc tránh thai khẩn cấp
Eye drops: Thuốc nhỏ mắt
Hay fever tablets: Thuốc trị sốt mùa hè
Indigestion tablets: Thuốc tiêu hóa
Laxatives: Thuốc nhuận tràng
Lip balm (lip salve): Sáp môi
Medicine: Thuốc
Nicotine patches: Miếng đắp ni-cô-tin
Painkillers: Thuốc giảm đau
Plasters: Miếng dán vết thương
Prescription: Đơn thuốc
Sleeping tablets: Thuốc ngủ
Throat lozenges: Thuốc đau họng viên
Travel sickness tablets: Thuốc say tàu xe
Vitamin pills: Thuốc vitamin
Medication: Dược phẩm
Capsule: Thuốc con nhộng
Injection: Thuốc tiêm, chất tiêm
Ointment: Thuốc mỡ
Paste: Thuốc bôi
Pessary: Thuốc đặt âm đạo
Powder: Thuốc bột
Solution: Thuốc nước
Spray: Thuốc xịt
Suppository: Thuốc đạn
Syrup: Thuốc bổ dạng siro
Tablet: Thuốc viên
Painkiller, pain reliever: Thuốc giảm đau.
Từ vựng về các dụng cụ y tế tiếng Anh
Trong y tế, bên cạnh học từ vựng tiếng Anh về những loại thuốc thì việc học kiến thức về những dụng cụ y tế tiếng Anh cũng rất cần thiết.
[FREE]Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.
Ngoài những từ vựng đơn lẻ, bạn cần học cả những cụm từ tiếng Anh chuyên ngành y tế để dễ dàng giao tiếp tại bệnh viện hay hiệu thuốc. Cùng tìm hiểu trong bộ từ vựng tiếng Anh về y tế dưới đây:
I’d like to see a doctor
(Tôi cần đi khám bác sĩ)
Is it urgent?
(Có nguy cấp không?)
I’d like to make an appointment to see Dr.
(Tôi lịch hẹn khám với bác sĩ)
I’ve got a temperature
(Tôi bị sốt)
I’ve got a sore throat
(Tôi bị viêm họng)
My joints are aching
(Các khớp của tôi đang rất đau)
I’m in a lot of pain
(Tôi đang rất đau)
I’ve been having difficulty sleeping
(Gần đây tôi bị mất ngủ)
I feel dizzy and I’ve got no appetite
(Tôi chóng mặt và chán ăn)
Breathe deeply, please
(Hãy thở đều)
You need to have a blood test
(Bạn cần phải thử máu)
Does it hurt when I press here?
(Tôi ấn vào đây có đau không?)
I think I might be pregnant
(Tôi nghĩ mình mang thai)
I sprained my ankle when I tell
(Tôi ngã trật mắt cá chân)
3. Phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về y tế hiệu quả
Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y tế bạn nên nắm được để nâng cao hiểu biết thêm về lĩnh vực này. Do chuyên ngành y tế có tính đặc thù nên nếu chỉ học máy móc với cách học thuộc từ vựng truyền thống thì sẽ rất khó trong việc ghi nhớ nhớ từ.
Hiểu được vấn đề này, Step Up sẽ gợi hai phương pháp học từ vựng tiếng Anh về y tế thông minh, hiệu quả mà bạn nên biết.
Học tiếng anh bằng flashcard
Cách học với Flashcard là phương pháp học được khá nhiều người sử dụng do hiệu quả của nó mang lại rất tốt. Sử dụng flashcard, bạn hoàn toàn có thể làm nó để tiết kiệm chi phí cũng như giúp nhớ từ lâu hơn.
Đối với từ vựng tiếng về y tế bạn có thể làm theo cách sau: mặt trước ghi từ vựng cần học kèm hình ảnh minh họa cho nó, mặt sau giải nghĩa tiếng Việt. Hãy tự tay làm flashcard, bởi một lần viết là một lần nhớ. Đặt flashcard ở những nơi dễ thấy hoặc luôn mang theo bên mình sẽ giúp nhớ từ vựng được lâu hơn.
Học từ vựng bằng hình ảnh
Não bộ con người ghi nhớ hình ảnh dễ dàng hơn là chữ viết, văn bản. Vì cách học từ vựng qua hình ảnh sẽ mang lại hiệu quả cao. Nhìn vào hình ảnh bạn có thể đoán được nghĩa của từ vựng mà chưa cần đến từ điển giúp phát triển tư duy não bộ.
Việc học với hình ảnh sẽ giúp bạn học từ mà không bị nhàm chán. Từ đó tạo cho bạn cảm hứng, sự thích thú với tiếng Anh.
Ngoài ra để tiết kiệm thời gian cho việc học từ vựng tiếng Anh về y tế, bạn có thể tìm hiểu sách từ vựng tiếng Anh.
Học với sách Hack Não 1500
Sách Hack Não 1500là cuốn sách từ vựng thông minh với sự kết hợp giữa phương pháp học từ vựng với âm thanh tương tự và truyện chêm. Ngoài việc liệt kê các từ vựng, sách còn có 50% là hình ảnh, audio minh họa sinh động kích thích bạn học, kết hợp với app luyện phát âm chuẩn như người bản ngữ. Đây là cuốn sách bán chạy Top 1 Tiki năm 2018 và 2019.
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO
Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Anh về y tế. Hy vọng qua bài viết này Step Up đã bổ sung giúp bạn những kiến thức chuyên ngành y tế hữu dụng. Luyện tập thường xuyên và áp dụng vào giao tiếp để biến chung thành của mình nhé. Chúc các bạn học tập tốt!
NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI