4.9 (97.5%) 8 votes

Bạn là sinh viên kinh tế? Bạn đang muốn khởi nghiệp kinh doanh? Bạn muốn học tài liệu về kinh doanh của nước ngoài để bổ sung kiến thức nhưng vốn từ còn eo hẹp. Hiểu được những khó khăn đó, trong bài viết hôm nay, Step Up sẽ giúp bạn “chinh phục” trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh thông dụng nhất hiện nay cùng những phương pháp học từ vựng thông minh.

1. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh doanh

Tiếng Anh hiện nay đã quá phổ biến trong đời sống xã hội và lĩnh vực, ngành nghề khác nhau. Đặc biệt là kinh doanh trong xu hướng toàn cầu hóa như hiện nay thì tiếng Anh là không thể thiếu. Nếu bạn đang là một nhân viên kinh doanh, hãy học ngay cho minh bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh để có thể thăng tiến nhanh trong công việc.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh

Từ vựng sử dụng khi đàm phán, giao dịch

  • Accept an offer: Chấp nhận, đồng ý với lời đề nghị, đề xuất
  • At stake: Đang lâm nguy
  • Back down (from something): Thoái lui
  • Back out (of something): Nuốt lời, không thực hiện thỏa thuận
  • Ball is in (someone’s) court: Trách nhiệm thuộc về…
  • Beat around the bush: Nói vòng vo
  • Cut to the chase: Đi thẳng vào vấn đề
  • Bog down: Tiến triển chậm, không mấy tiến triển
  • Bone of contention: Chủ đề, nguyên nhân của cuộc tranh luận
  • Break down: Thất bại, ngừng hoạt động
  • Close a deal: Đạt được thỏa thuận
  • Close ranks: Sát cánh, liên kết
  • Come down in price: Hạ giá
  • Come in high: Đưa giá quá cao
  • Come in low: Chào giá thấp
  • Come to terms: Đạt được thỏa thuận
  • Cut a deal: Chốt hợp đồng
  • Drive a hard bargain: Mặc cả, kì kèo mãi
  • Fifty-fifty: 50-50, ngang nhau
  • Gentleman’s agreement: Thỏa thuận bằng lời nói(dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau)

Từ vựng về thị trường

  • Financial market: Thị trường tài chính
  • Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  • Monetary activities: Hoạt động tiền tệ
  • Going-rate pricing: Định giá theo thời giá
  • List price: Giá niêm yết
  • Market coverage: Mức độ che phủ thị trường
  • Perceived-value pricing: Định giá dựa trên giá trị nhận thức
  • Product-mix pricing: Định giá dựa trên chiến lược sản phẩm
  • Surplus: thặng dư
  • Exchange rate differences: Chênh lệch tỷ giá
  • Break-even point: Điểm hòa vốn
  • Invoice: Hóa đơn
  • Distribution channel: Kênh phân phối

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Tìm hiểu thêm: Khám phá từ vựng tiếng Anh ngân hàng chi tiết nhất

2. Những từ viết tắt tiếng anh trong kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh có một số từ viết tắt. Tìm hiểu ngay dưới đây nhé:

STT

Viết tắt

Từ tiếng Anh

Ý nghĩa

1

B2B

Business to business

Loại hình kinh doanh giữa các công ty

2

B2C

Business to consumer

Loại hình kinh doanh giữa công ty và người dùng cuối cùng

3

CEO

Chief Executive Officer

Giám đốc điều hành

4

CRM

Customer Relationship Management

Quản lý quan hệ khách hàng

5

EXP

Export

Xuất khẩu

6

LLC

Limited Liability Company

Công ty trách nhiệm hữu hạn

7

R&D

Research and Development

Nghiên cứu và phát triển

8

NDA

Non-disclosure Agreement

Thỏa thuận không tiết lộ thông tin

9

SCM

Supply Chain Management

Quản lý chuỗi cung ứng

10

IR

Interest rate

Lãi suất

12

AWB

Airway Bill

Vận đơn hàng không

13

BL

Bill of lading

Vận đơn đường biển

14

ROS

Return on Sales

Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu thuần

15

ROI

Return on Investment

Tỷ suất hoàn vốn

16

P&L

Profit and Loss

Lợi nhuận và thua lỗ

17

IPO

Initial Public Offering

Lần đầu lên sàn chứng khoán

18

LC

Letter of credit

Thư tín dụng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh

3. Một số thành ngữ về tiếng Anh trong kinh doanh

 

  • A foot in the door 

(Cố gắng để gia nhập vào một tổ chức, một lĩnh vực kinh doanh mà có thể đem lại cho bạn thành công)

  • A slice of the pie

(Phần chia như lợi nhuận, tiền…)

  • Cash cow

(Hái ra tiền)

  • To be in the red

(Nợ nần chồng chất)

  • Sleeping partner

(Người góp vốn mà không tham gia bất kỳ việc kinh doanh nào của công ty)

  • Think outside the box

(Tư duy sáng tạo vượt qua những điều đã có)

  • Twist someone’s arm

(Thuyết phục ai)

  • Hit the nail on the head

(Đánh đúng trọng tâm)

  • Stand your ground

(Giữ vững lập trường)

  • Throw in the towel

(Chấp nhận thất bại)

4. Mẹo học từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh doanh hiệu quả

Liệu bạn có thể học một lần hết kho dài dằng dặc các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh? Câu trả lời có lẽ là không. Bạn có sử dụng phương pháp học nào khác hay vẫn đang ghi nhớ từ vựng tiếng Anh một cách máy móc.

Vì vậy, hôm nay Step Up sẽ chia sẻ với các bạn bí kíp học từ vựng để các bạn dễ dàng chinh phục chủ đề này nhé.

Bẻ khóa từ vựng cùng Truyện chêm

Truyện chêm có thể hiểu đơn giản là một đoạn hội thoại, văn bản bằng tiếng mẹ đẻ có chèn thêm các từ khóa của ngôn ngữ cần học. Khi đọc đoạn văn đó, bạn có thể đoán, bẻ khóa nghĩa từ vựng thông qua văn cảnh.

Đây cũng chính là phương pháp mà người Do Thái từ hàng nghìn năm trước đã áp dụng trong việc học ngoại ngữ. Hãy cùng xem ví dụ trong ảnh dưới đây nhé.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh

Áp dụng vào việc học các  từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh, bạn có thể sáng tạo ra một câu chuyện của riêng mình và chèn vào đó các từ cần học. Ngoài ra, bạn cũng có thể kết hợp với việc học từ vựng kèm hình ảnh để ghi nhớ từ vựng tiếng Anh trong kinh doanh vĩnh viễn.

Ghi nhớ từ vựng nhanh chóng với âm thanh tương tự

Phương pháp âm thanh tương tự: sử dụng một từ khác có âm thanh tương tự với từ gốc. Với mỗi từ tiếng Anh như vậy, bạn hãy tìm những từ có âm thanh tương tự với từ cần học. Sau đó đặt câu bao gồm từ đó và nghĩa của câu. Cùng xem ví dụ dưới đây nhé:

Ví dụ: từ cần học “Blame” 

Âm thanh tương tự: khiển trách

Nghĩa của từ: bà lém

=> Câu đặt: Bà lém thế sao Sếp khiển trách được, có khi lại được khen thưởng cũng nên.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh

Qua ví dụ trên bạn có thể thấy, chỉ cần học một câu đơn giản như vậy có thể gợi nhớ được cả nghĩa lẫn phát âm của từ. Đặc biệt, việc nhớ một câu có nghĩa, có ngữ cảnh và đi kèm hình ảnh nữa sẽ dễ dàng hơn nhiều. Đây là cách học thú vị đúng không?

Cả hai phương pháp trên đều được tích hợp thông minh trong cuốn Hack Não 1500. Đây là cuốn sách bán chạy Top 1 Tiki năm 2018 và 2019. Bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều chủ đề từ vựng thú vị khác thông qua “bảo bối” này.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây Step Up đã tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh. Hãy biến chúng thành của mình để học tập và kinh doanh trong tương lai nhé. Chúc các bạn thành công!

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI



Comments

comments