Đại từ sở hữu: Khái niệm, ví dụ, bài tập đầy đủ nhất

Đại từ sở hữu: Khái niệm, ví dụ, bài tập đầy đủ nhất

Trong tiếng anh giao tiếp việc sử dụng đại từ sở hữu là rất thường xuyên. Tuy nhiên hiện nay có nhiều bạn học vẫn còn đang mơ hồ và nhầm lẫn giữa đại từ sở hữu và tính từ sở hữu. Đừng lo lắng, trong bài viết này Step Up sẽ cùng các bạn học tìm hiểu chi tiết và đưa ra ví dụ minh họa cụ thể để cho các bạn dễ hiểu tránh các nhầm lẫn đáng tiếc nhé!

Khái niệm về đại từ sở hữu trong tiếng anh

Như cái tên của nó ,trong tiếng anh đại từ sở hữu là những đại từ chỉ sự sở hữu, được sử dụng thường xuyên nhằm tránh sự lặp từ ỏ những câu phía trước.

Khái niệm đại từ sở hữu

Ví dụ:

Her house is wide. Mine is narrow

Nhà của cô ấy rộng. Nhà của tôi hẹp.

Ở đây đại từ sở hữu được sử dụng với vai trò là 1 chủ ngữ của câu thứ hai. Nhằm thay thế cho danh từ ngôi nhà ở câu thứ nhất, tùy nhiên nhấn mạnh sự sở hữu là “của tôi” chứ không phải “của cô ấy” như ở câu thứ nhất.

 
[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

Phân loại các đại từ sở hữu 

Trong tiếng Anh gồm có 7 đại từ sở hữu được sử dụng tùy theo ngôi mà người nói sử dụng.

mine

của tôi

Ví dụ: Your car is not as expensive as mine.

Ours

của chúng ta

Ví dụ: This land is ours

Yours

của bạn

Ví dụ: I am yours.

his

của anh ta

Ví dụ: How can he eat my bread not his?

her

của cô ấy

Ví dụ: I can’t find my stapler so I use hers.

theirs

của họ

Ví dụ: This house is not mine I borrow theirs

its

của nó

Ví dụ: The team takes pride in its speaking abilities

Vị trí của đại từ sở hữu trong câu 

Vị trí đại từ nhân xưng trong câu

Với vai trò của một đại từ thì đại từ sở hữu cúng đứng ở các vị trí mà đại từ thông thường có thể đứng.. Đó là 

  • Chủ ngữ 

Ví dụ : Her house is wide. Mine is narrow

  • Vị ngữ

Ví dụ: I’m yours

  • Tân ngữ

Ví dụ: I bought my bicycle yesterday. He bought his last month

  • Đứng sau giới từ

Ví dụ: I could understand with her problem easily but I don’t know what to do with mine.

Cách dùng đại từ sở hữu

Cách dùng đại từ sở hữu

  • Thay thế cho danh từ có chứa tính từ sở hữu 

     Ví dụ: Her shirt is blue, and mine is red..

         Áo của cô ấy màu xanh và của tôi màu đỏ

  • Câu sở hữu kép 

     Ví dụ: She is a good friend of mine

           Cô ấy là một người bạn tốt của tôi

Tuy nhiên trường hợp danh từ + of + ĐTSH như trên là rất hiếm gặp trong giao tiếp. Hầu như chỉ sử dụng trong văn chương.

  • Ngôi thứ 2, cuối thư với vai trò như một quy ước

Ví dụ: Để kết thúc một bức thư, ta thường viết:

Yours sincerely,

Yours faithfully,

So sánh phân biệt đại từ sở hữu và tính từ sở hữu

Giống nhau

Cùng dùng để chỉ sự sở hữu

Khác nhau 

  • Đại từ sở hữu: Bản thân nó đã mang nghĩa của một cụm danh từ  Do đó KHÔNG đi thèm với bất kỳ danh từ nào khác
  • Tính từ sở hữu: LUÔN đi cùng với danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó 

Tìm hiểu thêm:  Những giới từ trong tiếng Anh và cách sử dụng

Bài tập về đại từ sở hữu

Bài tập I. Replace the personal pronouns by possessive pronouns.

  1. This book is (you) ……yours
  2. The ball is (I) . ……………
  3. The blue house is (we) . ……………
  4. The bag is (she) . ……………
  5. We met Peter and Marry last afternoon. This garden is (they) . ……………
  6. The hat is (he) . ……………
  7. The pictures are (she) . ……………
  8. In our garden is a bird. The nest is (it) . ……………
  9. This dog is (we) . ……………
  10. This was not my mistake. It was (you) . ……………
 
[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

Choose the right answer 

  1. Jimmy has already done her work , but I’m saving ………  until later
  2. hers        b. her       c. mine            d. my
  3. She has broken ………  arm.
  4. hers        b. her       c. his
  5. His car needs to be fixed, but ………  is working.
  6. mine        b. his       c. our            d. their
  7. (1)……… computer is a desktop, but (2)………  is a laptop.

(1)a. hers        b. her       c. mine            d. my

(2)a. you        b. your       c. yours            d. my

  1. We gave them (1)………   number, and they gave us (2)………  .

(1)a. ours        b. mine       c. our            d. yours

(2)a. their        b. theirs       c. ours            d. mine

Đáp án 

Bài tập I

  1. Yours
  2. Mine
  3. Ours
  4. Her
  5. Theirs
  6. His
  7. Her
  8. Its
  9. Ours
  10. yours

Bài tập 2 

  1. c
  2. b
  3. B
  4. (1) – b ,(2) – c
  5. (1) – c ,(2) – b
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Với bài viết trên đây chúng mình đã cung cấp các thông tin cơ bản hữu ích về đại từ sở hữu cho các bạn học. Hi vọng với bài viết này có thể giúp các bạn tránh được việc nhầm lẫn với tính từ sở hữu. Lỗi này rất dễ khắc phục chỉ cần chúng ta chú ý một chút là sẽ tránh được ngay thôi

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

 

Tổng hợp kiến thức về đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Tổng hợp kiến thức về đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Đối với người  mới bắt đầu học tiếng Anh thì một trong những kiến thức nền tảng cơ bản đầu tiên đó là đại từ nhân xưng. Việc có được một nền móng vững chắc sẽ giúp quá trình tự học tiếng Anh của bạn trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Cùng Step Up tìm hiểu về loại từ này và xem chúng có vai trò, chức năng gì trong câu nhé!

Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh là gì?

Định nghĩa: Đại từ nhân xưng hay còn được là gọi đại từ xưng hô – một từ dùng để đại diện cho 1 danh từ chỉ người, vật, sự vật , sự việc được nhắc đến ở trong câu hoặc câu trước đó để tránh việc lặp lại từ không cần thiết .

Mục đích :  

  • Thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ
  • Hạn chế việc lặp lại một từ nhiều lần trong các câu 

Ví dụ : My father is a teacher.

            My father is tall

My father has a black hair

Khi miêu tả về bố có nếu chúng ta dùng đi dùng lại từ “My father” sẽ khiến câu văn khá nhàm chán và tạo cảm giác mệt mỏi cho người đọc đúng không nào.

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

Phân loại đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Như các bạn đã biết, đại từ nhân xưng thường được dùng là chủ ngữ và tân ngữ trong tiếng Anh. Bên dưới đây là 7 đại từ nhân xưng được chia theo ngôi , số lượng, giống loài. Do được sử dụng nhiều nên khả năng ghi nhớ các từ này không quá khó khăn, nhưng chú ý nhầm lẫn nhé.

phân loại đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Đại từ

Ngôi trong tiếng anh

Dịch nghĩa

I

Ngôi thứ nhất số ít

Tôi, mình, tao, tớ

We

Ngôi thứ nhất số nhiều

Chúng tôi, chúng ta, chúng mình,…

You

Ngôi thứ hai số ít và số nhiều

Bạn, mày, đằng ấy,…

He

Ngôi thứ ba số ít, giống đực

Anh ấy, ông ấy, cậu ấy,…

She

Ngôi thứ ba số ít,  giống cái

Cô ấy, bà ấy, chị ấy, ả ta,…

It

Ngôi thứ ba số ít

They

Ngôi thứ ba số nhiều

Họ, bọn họ, chúng, chúng nó

Chức năng của đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Đại từ nhân xưng được sử dụng khá phổ biến. Trong thi cử hay trong giao tiếp thì chúng ta đều thấy sự xuất hiện của nó. Với 7 từ được chia làm 2 loại chức năng chính.

  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ

Ngôi của đại từ nhân xưng

Chủ ngữ

Tân ngữ


Ngôi thứ nhất

I

me

We

us

Ngôi thứ hai

You

you



Ngôi thứ ba

He

him

She

her

They

Them

It 

It

Khác với danh từ, đại từ nhân xưng có hai dạng khác nhau tùy theo vị trí đứng của nó trong câu.

Ví dụ : 

  • My mother is sick. I go to buy medicine for my mother

Cụm danh từ My mother không thay đổi dù là ở vị trí chủ ngữ hay tân ngữ

  • She is sick. I went to buy medicine for her

Đại từ She là chủ ngữ, her là tân ngữ cùng mang nghĩa là cô ấy.

Đại từ nhân xưng trong tiếng anh dạng mở rộng:

Đại từ chủ ngữ

Đại từ tân ngữ

Đại từ phản thân

Tính từ sở hữu

Đại từ sở hữu

I
(tôi)

Me
(là tôi)

myself
(chính tôi)

my
(của tôi)

mine

(là của tôi)

you (bạn)

You
(là bạn)

yourself, yourselves

(chính bạn

your

(của bạn)

yours

(là của bạn)

he, she, it

(anh/cô ta, nó)

him, her, it

(là anh/cô ấy, nó)

himself, herself, itself

(chính anh/cô ấy, nó)

his, her, its

(của anh/cô ấy, nó

his, hers

(là của anh/cô ấy)

we (chúng tôi)

us (là chúng tôi)

ourselves (chính chúng tôi)

our

(của chúng tôi/chúng ta)

ours

(là của chúng tôi/thuộc về chúng tôi)

they (chúng nó)

them (là chúng nó)

themselves

(chính chúng nó)

their

(của chúng)

theirs

(là của chúng nó/thuộc về chúng nó)

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

Tìm hiểu thêm; Những kiến thức tổng quát nhất về đại từ sở hữu

Cách sử dụng đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Trong cả văn nói và văn viết người ta sử dụng Đại từ nhân xưng để tránh, giảm đi sự lặp từ không đáng có. Tạo thiện cảm giúp người nghe cảm thấy dễ chịu khi không phải nghe lặp đi lặp lại một từ hay một cụm danh từ.

Cách dùng đạ từ nhân xưng

Sử dụng đại từ làm chủ ngữ trong câu

Đại từ làm chủ ngữ thường được đặt ở đầu câu, đứng trước động từ.

Ví dụ: He has lived here for 3 years

Sử dụng đại từ làm tân ngữ trong câu

Đại từ làm tân ngữ trong câu sẽ đứng sau động từ.

Ví dụ: I saw her at the party last night.

Sử dụng đại từ làm tân ngữ gián tiếp của động từ

Đại từ đứng trước danh từ và đứng sau động từ.

Ví dụ: Ann gave him a book.

Sử dụng đại từ làm tân ngữ của giới từ

Đại từ đứng sau giới từ.

Ví dụ: We couldn’t do it without them.

Bài tập về đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Để tổng kiểm tra những kiến thức mới học được bên trên chúng ta cùng đến với một vài bài tập nho nhỏ nhé.

Bài tập đại từ nhân xưng

I. Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc:

  1. ……….is dancing. (John)
  2. ……….is blue. (the car)
  3. ………. are on the table. (the books)
  4. ………. is drinking. (the cat)
  5. ………. are cooking a meal. (my mother and I)
  6. ………. are in the garage. (the motorbikes)
  7. ………. is riding his motorbike. (Nick)
  8. ………. is from England. (Jessica)
  9. ………. has a sister. (Diana)
  10. Have ………. got a bike, Marry?

II. Điền đại từ thích hợp vào chỗ trống:

  1. ……….am sitting on the chair.
  2. ………. are listening to the radio.
  3. Are………. from Australia?
  4. ………. is going to school.
  5. ………. are cooking dinner.
  6. ………. was a nice day yesterday.
  7. ………. are watching TV.
  8. Is  ……….Marry’s sister?
  9. ………. are playing in the room.
  10. Are ………. in the supermarket?

III. Tìm đại từ thay thế cho danh từ cho trước:

  1. I →
  2. you →
  3. he →
  4. she →
  5. it →
  6. we →
  7. they →

IV. Tìm đại từ thích hợp thay thế cho danh từ được gạch chân:

  1. The mother always gives the girls household work.
  2. me    b. them     c.  you
  3. I am reading the newspaper to my Grandmother.
  4. her     bus        c.  him
  5. The boys are riding their motorbikes.
  6. it         bthem    c.  her
  7. My brother is writing an email to Bob.
  8. me      bher       c. him
  9. I don’t understand the explanation.
  10. she       b.  her      c.  it
  11. Marry is talking to Helen.
  12. her       bhim     c.  me
  13. Close the door, please.
  14. it          bthem     c.  us
  15. Can you pick up the people in the airport, please?
  16. you      bthem     c. us
  17. The bikes are for John.
  18. him      b.  her        c.  you
  19. Can you pass them to my brother and me, please?
  20. her      bme        c.  us

Đáp án và giải thích

I.

  1. He is dancing. – Anh ấy đang nhảy.
  2. It is black. – Nó (là) màu đen. The car là một vật.
  3. They are on the table. – Chúng đang ở trên bàn.
  4. It is eating. – Nó đang ăn.
  5. We are cooking a meal. – Chúng tôi đang nấu một bữa ăn.
  6. They are in the garage. – Chúng đang ở trong gara.
  7. He is riding his motorbike. – Anh ấy đang lái chiếc xe máy của anh ấy.
  8. She is from England. – Cô ấy đến từ nước Anh.
  9. She has a sister. – Cô ấy có một người chị/em gái.
  10. Have you got a bike, Marry? – Bạn có chiếc xe đạp nào không, Marry?

II. Tất cả các câu này đều cần một đại từ chủ ngữ làm chủ ngữ trong câu.

  1. I am sitting on the chair. Tôi đang ngồi trên ghế.
  2. We are listening radio. Chúng tôi đang nghe đài.
  3. Are you from Australia? Có phải bạn đến từ nước Úc.
  4. He is going school. Anh ấy đang đến trường.
  5. They are cooking dinner. Họ đang nấu bữa tối.
  6. It was a nice day yesterday. Hôm qua là một ngày tuyệt vời.
  7. We are watching TV. Chúng tôi đang xem TV.
  8. Is she Marry’s sister? Có phải cô ấy là chị/em gái của Marry.
  9. You are playing in the room. Bạn đang chơi trong phòng
  10. Are they in the supermarket? Có phải họ đang ở siêu thị không?

III.

  1. I → me
  2. you → you
  3. he → him
  4. she → her
  5. it → it
  6. we → us
  7. they → them

IV.

  1. a
  2. b
  3. c
  4. c
  5. a
  6. a
  7. b
  8. a
em thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là những kiến thức tổng quát nhất về đại từ nhân xưng và bài tập áp dụng tương ứng. Việc học lý thuyết là áp dụng thực hành vào bài tập sẽ giúp các bạn học nhanh hơn và nhớ lâu hơn đó. Vậy nên đừng bỏ qua phần bài tập hữu ích này nhé.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Bẻ khóa 99 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Bẻ khóa 99 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin đang là một ngành học rất “hot” hiện nay. Công việc này làm việc với công nghệ, phần mềm, tài liệu nước ngoài… chủ yếu sẽ tiếp xúc với Anh ngữ. Do vậy chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn nếu không biết tiếng Anh chuyên ngành. Trong bài viết dưới đây, Step Up sẽ tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng nhất giúp bạn học tập và làm việc hiệu quả.

1. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Làm việc trong môi trường công nghệ thông tin chính là làm việc với tiếng Anh. Nếu bạn mong muốn hoặc đang là một lập trình viên thì chắc hẳn sẽ hiểu được thực tế rằng mức lương giữa kỹ sư biết tiếng Anh và không biết tiếng Anh chênh nhau như thế nào. Học ngay bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin để có một mức lương mong muốn nhé:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

1

Computer

Máy tính

2

Smartphone

Điện thoại thông minh

3

Information Technology

Công nghệ thông tin

4

Application

Ứng dụng

5

Mobile app

Ứng dụng dành cho điện thoại di động

6

Data

Dữ liệu

7

Application data management

Quản lý dữ liệu ứng dụng

8

Database

Cơ sở dữ liệu

9

Database administration system

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

10

Hardware

Phần cứng

11

Computer hardware maintenance

Bảo trì phần cứng máy tính

12

Software

Phần mềm

13

Computer software configuration item

Mục cấu hình phần mềm máy tính

14

Network

Mạng

15

Internal network connection

Kết nối mạng cục bộ

16

Peripheral

Thiết bị ngoại vi

17

Intelligent peripheral

Thiết bị ngoại vi thông minh

18

Component

Thành phần

19

Data component

Thành phần dữ liệu

20

Program

Chương trình

21

Program language

Ngôn ngữ lập trình

22

Open source

Mã nguồn mở

23

Open source software

Phần mềm mã nguồn mở

24

Bug

Lỗi

25

End user

Người dùng cuối

26

Interface

Giao diện

27

Feature

Tính năng

28

To add product feature

Thêm tính năng sản phẩm

29

Execute

Chạy, thực thi

30

To execute many programs at once

Chạy nhiều chương trình cùng một lúc

31

Abort

Hủy

32

Cancel

Xóa hủy

33

Network error

Lỗi mạng

34

Compatible

Tương thích

35

Compression

Nén

36

File compression tool

Công cụ nén tập tin

37

Format

Format

38

Invalid date format

Định dạng ngày không hợp lệ

39

Operating system

Hệ điều hành

40

Virtual

Ảo

41

In- game virtual items

Các vật ảo trong trò chơi

42

Multitasking

Đa nhiệm

43

Log on/ log in

Đăng nhập

44

Log out/ log off

Đăng xuất

45

Support:

Hỗ trợ

46

Remote support:

Hỗ trợ từ xa

47

Upgrade:

Nâng cấp

48

Update

Cập nhật

49

Hyperlink

Siêu liên kết

50

Filter

Bộ lọc, lọc

51

Index

Các chỉ mục,lập chỉ mục

52

Upload

Tải lên

53

Download

Tải xuống, tải về

 

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Bất cứ chuyên ngành nào cũng đều có những cụm từ viết tắt tiếng Anh và thuật ngữ riêng, đặc biệt đối với công nghệ thông tin – là một ngành đặc thù. Học ngay các thuật ngữ về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin để bổ sung từ chuyên môn nhé:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

54

E – commerce

Thương mại điện tử

55

E – commerce website

Trang web thương mại điện tử

56

Emoticon (emotion icon)

Biểu tượng cảm xúc

57

HTML ( Hypertext Markup Language)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

58

HTML tag

thẻ HTML

59

HTML Editor

Trình chỉnh sửa

60

HTML Link

Đường liên kết

61

Sponsored link

Liên kết được tài trợ

62

Property

Thuộc tính

63

Session

Phiên

64

Set up

Thiết lập, cài đặt

65

Access

Truy cập

66

Unauthorized access

Truy cập trái phép

67

Full screen

Toàn màn hình

68

Syntax

Cú pháp

69

Procedural language

Ngôn ngữ thủ tục

70

Compiler

Trình biên dịch

71

Interpreter

Trình thông dịch

72

Authenticate

Xác thực

73

Touchscreen phone

Điện thoại màn hình cảm ứng

74

Encryption

Mã hóa

75

Firewall

Tường lửa

76

Protocol

Giao thức

77

Touchscreen

Màn hình cảm ứng

78

Interact

Tương tác

79

Limitn

Giới hạn

80

Character limit

Giới hạn ký tự

81

Merge

Kết hợp, hợp nhất

82

Split

Chia tách

83

Theme

Chủ đề

84

Publish

Xuất bản

85

Debug

Gỡ lỗi

86

Modify

Sửa đổi

87

Deploy

Triển khai

88

Exceed

Exceed

89

Visible

Hiển thị, có thể nhìn thấy được

90

Invisible

Không hiển thị được, không nhìn thấy được

91

Import

Nhập

92

Export

Xuất

93

Convert

Chuyển đổi

94

Instruction

Hướng dẫn

95

Memory

Bộ nhớ

96

Digital

Kỹ thuật số

97

Binary

Nhị phân

98

Equipment

Thiết bị

99

Attach

Đính kèm

3. Bài tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Để kiểm tra khả năng ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin của các bạn, ngay bây giờ chúng ta hãy cùng thử sức với một vài bài tập nho nhỏ nhé!

Bài tập: Ghép cột A với B sao cho phù hợp nghĩa

A

B

1. Access

a. Truy cập trái phép

2. Unauthorized access

b. Truy cập

3. Full screen

c. Tính năng

4. End user

d. Người dùng cuối

5. Feature

e. Toàn màn hình

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Đáp án:

1. B

2. A

3. E

4. D

5. C

4. Mẹo học tốt từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin

Thật là khó để có thể “nuốt trôi” 99 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin với những phương pháp học từ vựng truyền thống.S Step Up sẽ giới thiệu đến các bạn phương pháp học từ vựng hiệu quả, giúp bạn tiết kiệm không ít thời gian mà vẫn cực kỳ hữu hiệu nhé! 

Nhớ từ nhanh bằng âm thanh tương tự

Phương pháp âm thanh tương tự do người Do Thái áp dụng để học ngôn ngữ. Bạn có thể thấy bất kì người Do Thái nào đều có thể nói từ 2 thứ tiếng trở lên. Điều này đủ thấy sự hiệu quả đến từ phương pháp học này.

Đây là phương pháp học bắc cầu từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, sử dụng một từ khác có âm thanh tương tự với từ gốc. Với mỗi từ tiếng Anh như vậy, bạn hãy tìm những từ có âm thanh tương tự với từ cần học. Sau đó đặt câu bao gồm từ đó và nghĩa của câu.Hãy cùng tìm hiểu ví dụ dưới đây nhé:

Ví dụ: từ cần học “Nasty” 

Âm thanh tương tư: nát tí

Nghĩa của từ: gây khó chịu

=> Câu đặt: Quả chuối nát tí tẹo khiến mùi gây khó chịu.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Như bạn thấy, chỉ cần học một câu đơn giản như vậy có thể gợi nhớ được cả nghĩa lẫn phát âm của từ. Hơn nữa, việc nhớ một câu có nghĩa, có ngữ cảnh và đi kèm hình ảnh nữa sẽ dễ dàng hơn nhiều so với học từ đơn lẻ. Cách học không những đơn giản lại vô cùng hài hước, vui vẻ phải không nào? 

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin, cùng phương pháp học từ vựng hiệu quả. Bạn cũng có thể học thêm nhiều chủ đề từ vựng hấp khác qua sách Hack Não 1500. Step Up chúc bạn học tốt tiếng Anh. 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

Mối quan hệ là một phần không thể thiếu với mỗi con người. Càng trưởng thành, chúng ta càng có nhiều mối quan hệ khác nhau. Bạn muốn giới thiệu về những mối quan hệ đó bằng tiếng Anh nhưng chưa biết nói ra sao. Cùng Step Up khám phá bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ để cải thiện kỹ năng giao tiếp nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

Một trong những phương pháp học tiếng Anh hiệu quả đó là học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Chủ đề về các mối quan hệ là một chủ đề phổ biến và có khối lượng từ vựng tương đối lớn. Vì vậy để ghi nhớ từ vựng dễ hơn chúng ta hãy chia chúng thành những nhóm khác nhau. Cùng tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ ngay dưới đây:

Mối quan hệ gia đình

  • Father (familiarly called dad): bố
  • Mother (familiarly called mum): mẹ
  • Son: con trai
  • Daughter: con gái
  • Parent: bố mẹ
  • Child (plural: children): con
  • Husband: chồng
  • Wife: vợ
  • Brother: anh trai/em trai
  • Sister: chị gái/em gái
  • Uncle: chú/cậu/bác trai
  • Aunt: cô/dì/bác gái
  • Nephew: cháu trai
  • Niece: cháu gái
  • Grandmother (grandma, granny):
  • Grandfather (grandpa, granddad): ông
  • Grandparents: ông bà
  • Grandson: cháu trai
  • Granddaughter: cháu gái
  • Grandchild (plural:grandchildren): cháu
  • Cousin: anh chị em họ
  • Godfather: bố đỡ đầu
  • Godmother: mẹ đỡ đầu
  • Godson: con trai đỡ đầu
  • Goddaughter: con gái đỡ đầu
  • Stepfather: bố dượng
  • Stepmother: mẹ kế
  • Stepson: con trai riêng của chồng/vợ
  • Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
  • Stepbrother: con trai của bố dượng/mẹ kế
  • Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
  • Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
  • Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
  • Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
  • Father-in-law: bố chồng/bố vợ
  • Son-in-law: con rể
  • Daughter-in-law: con dâu
  • Sister-in-law: chị/em dâu
  • Brother-in-law: anh/em rể
  • Single mother: mẹ đơn thân
  • Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)
  • Blue blood: dòng giống hoàng tộc 
  • Immediate family: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)
  • Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)
  • Extended family: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)

  • Family tree: sơ đồ gia đình dùng để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên 
  • Distant relative: họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)
  • Loving family (close-knit family): gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)
  • Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)
  • Carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)
  • Troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)
  • Divorce: ly dị, sự ly dị
  • Bitter divorce: ly thân (do có xích mích tình cảm)
  • Messy divorce: ly thân và có tranh chấp tài sản
  • Broken home: gia đình tan vỡ
  • Custody of the children: quyền nuôi con
  • Grant joint custody: vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con
  • Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
  • Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.
  • A/the blue-eyed boy: đứa  con cưng

Từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

Xem thêm: Các tính từ chỉ cảm xúc

Mối quan hệ bạn bè

Chúng ta thường có nhiều bạn bè và mối quan hệ với mỗi người là khác nhau. Có những người bạn thân thiết, bạn cùng lớp hay đơn giản chỉ là bạn bình thường. Cùng gọi tên các mối quan hệ bạn bè qua bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ nhé.

  • A childhood friend: bạn thời thơ ấu
  • A circle of friends: một nhóm bạn
  • A friend of the family / a family friend: người bạn thân thiết của với gia đình
  • A good friend: bạn thân (một người bạn hay gặp mặt)
  • A trusted friend: một người bạn tin cậy
  • ALly: bạn đồng minh
  • An old friend: bạn cũ, một người bạn mà bạn đã từng quen biết trong một thời gian dài trong quá khứ
  • Be just good friends: hãy chỉ là những người bạn tốt (khi nói với người khác giới rằng mình chỉ là bạn bè)
  • Best friend: bạn thân nhất
  • Best mate: bạn thân thiết nhất
  • Boyfriend: bạn trai (người có quan hệ tình cảm nếu bạn là nữ
  • Buddy (best buddy): bạn (bạn thân nhất – từ dùng trong tiếng Anh Mỹ)
  • Close friend: bạn thân
  • Companion: một người được trả tiền để sinh sống cùng làm bầu bạn và chăm sóc, hoặc một mối quan hệ ngoài hôn nhân lâu năm…
  • Girlfriend: bạn gái (người có quan hệ tình cảm với bạn nếu bạn là nam)
  • Pal: bạn (thông thường)
  • To be really close to someone: rất thân với ai đó
  • To go back years: biết nhau nhiều năm
  • A frenemy: một người vừa là bạn vừa là thù
  • A friend of a friend: Người mà bạn biết vì là bạn của bạn bạn
  • A mutual friend: bạn chung (của bạn và bạn của bạn)
  • Be no friend of: không thích ai, cái gì
  • Casual acquaintance: người mà bạn không biết rõ lắm

  • Classmate: bạn cùng lớp
  • Fair-weather friend: bạn phù phiếm (người bạn mà khi bạn cần thì không thấy đâu, không thật lòng tốt với bạn)
  • Flatmate (UK English)/Roommate (US English): bạn cùng phòng (phòng trọ)
  • Have friends in high places: biết người bạn quan trọng/ có tầm ảnh hưởng
  • On-off relationship: bạn bình thường
  • Penpal/epal:  bạn ( trong trường hợp bạn bè qua thư từ)
  • Someone you know from work: người bạn biết qua công việc (hoặc qua những nhóm có cùng sở thích)
  • Someone you know to pass the time of day with: người mà bạn biết qua loa khi gặp trong ngày
  • Soul mate: bạn tri kỷ
  • Workmate: bạn đồng nghiệp

Từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

Mối quan hệ tình cảm

  • A date: hẹn hò
  • Flirt: tán tỉnh
  • Adore: yêu tha thiết
  • Chat up: bắt đầu làm quen
  • Blind date: buổi hẹn hò đầu tiên
  • Fall in love: phải lòng ai
  • First love: mối tình đầu
  • Long-term relationship: quan hệ tình cảm mật thiết, lâu dài
  • Love at first sight: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
  • Lovelorn: thất tình
  • Lovesick: đau khổ vì yêu
  • Lovey-dovey: âu yếm, ủy mị
  • My sweetheart: người yêu của tôi
  • Split up/ say to goodbye/ break up: chia tay
  • Crush: “cảm nắng” ai đó
  • Unrequited love: tình yêu đơn phương

Mối quan hệ công việc

Trong công việc, chúng ta có nhiều mối quan hệ khác nhau. Để tự tin giao tiếp tại văn phòng thì bạn bạn phải hiểu rõ về các mối quan hệ đó. Học ngay qua bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ:

Từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

  • Coworker/ workmate/colleague: đồng nghiệp
  • Client: cộng sự
  • Business partner: đối tác
  • Boss: sếp
  • Staff: nhân viên
  • Customer: khách hàng
  • Convention: hội nghị
  • Presentation: bài thuyết trình
  • Schedule: lên lịch
  • Delegate: Đại biểu
  • Interview: phỏng vấn
  • Meeting: cuộc họp
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Cụm từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ thường dùng

Để học tốt từ vựng chúng ta hãy học theo cụm từ vựng. Cùng tìm hiểu một số cụm từ vựng tiếng anh về các mối quan hệ thông dụng:

Từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

  • (To) have a lot in common (with s.o)

(Có nhiều điểm chung với ai đó)

  • (To) adopt s.b

(Nhận ai làm con nuôi)

  • Close-knit

(Gắn bó với nhau về tình cảm)

  • Sibling relationship

(Mối quan hệ anh/ chị em ruột)

  • Close relative

(Bà con gần, người bà con rất thân thuộc)

  • (To) build friendships with

(Xây dựng tình bạn với ai đó)

  • Conflict with s.o

(Sự mâu thuẫn với ai đó/ sự xung đột với ai đó)

  • (To) spend a lot of time with s.o

(Dành nhiều thời gian với ai đó)

  • (To) hit it off with s.o

(Ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai)

  • Cross-cultural friendship

(Tình bạn xuyên biên giới, tình bạn giữa nhiều nền văn hóa khác nhau)

  • (To) break up

(Chia tay, chấm dứt một mối quan hệ)

  • (To) get on (well) with someone

(Sống hòa thuận, ăn ý với ai đó)

  • (To) ask someone out

(Mời ai đi chơi, hẹn hò với ai đó)

  • (Be) well-matched

(Hợp nhau, ăn ý với nhau về sở thích)

  • (To) share so many experiences 

(Cùng chia sẻ những trải nghiệm trong cuộc sống)

  • (To) have a wide circle of acquaintances

(Quen biết rộng rãi)

  • Healthy relationship

(Mối quan hệ lành mạnh)

  • Childhood friend

(Bạn thời thơ ấu)

  • (To) have connections with s.o

(Có mối quan hệ với ai đó)

  • Stable relationship

(Mối quan hệ bền vững)

  • (To) get married to s.o

(Kết hôn, lấy ai, cưới ai)

  • (To) get divorced

(Ly hôn, li dị)

  • (To) end a relationship with someone

(Kết thúc một mối quan hệ với ai đó)

3. Cách nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả

Như đã nói trên, chủ đề từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ có khối lượng từ vựng tương đối lớn. Do vậy có thể khiến người học tiếng Anh bị nản lòng khi học. Step Up sẽ chia sẻ 5 cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả giúp bạn “yêu” từ vựng nhé:

Từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

Học đúng trình độ: thay vì cố nhồi nhét tất cả, hãy hiểu rõ trình độ của bạn ở đâu và chọn lựa những từ vựng mức độ từ dễ đến khó để học trước

Đặt mục tiêu khi học: Thiết lập mục tiêu là khâu quan trọng và cần thiết khi bạn muốn học tốt tiếng Anh. Tự đặt mục tiêu, deadline cho bản thân sẽ tạo cảm hứng, kích thích bạn học từ vựng. 

Học từ vựng gắn liền với cảm xúc: Não bộ luôn luôn nhớ tốt hơn rất nhiều với các thông tin có tính liên kết. Vì vậy học từ vựng gắn liền với cảm xúc sẽ rất có hiệu quả.

Dùng ngay lập tức: Bạn có thể áp dụng từ đã học vào nhắn tin với với bạn bè, hoặc làm cap trên fb

Lặp lại từ nhiều lần: Việc lặp lại sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng nhanh cũng như giúp bạn nhớ lâu hơn từ vựng đó.

Nếu muốn tiết kiệm thời gian, bạn có thể học từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ với  sách Hack Não 1500. Ngoài việc liệt kê các từ vựng, sách còn có 50% là hình ảnh, audio minh họa sinh động kích thích bạn học, kết hợp với app luyện phát âm chuẩn như người bản ngữ. Đây là cuốn sách từ vựng thông minh với sự kết hợp giữa phương pháp học từ vựng với âm thanh tương tựtruyện chêm

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Như vậy, Step Up đã tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ thường gặp trong giao tiếp hàng ngày. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp hơn. Chúc các bạn học tập tốt.

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về sân bay thông dụng nhất

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về sân bay thông dụng nhất

Bạn đang có ý định du lịch tại nước ngoài? Bạn gặp rắc rối với những thủ tục tại sân bay do vốn từ vựng tiếng Anh hạn hẹp? Bài viết dưới đây sẽ là giải pháp cho bạn. Cùng Step Up Tìm hiểu trọn bộ từ vựng tiếng Anh về sân bay đầy đủ giúp bạn dễ dàng làm “xử lý” những khó khăn tại sân bay nhé!

1. Bộ từ vựng tiếng Anh về sân bay

Những thủ tục cần làm khi đi máy bay thật nhiều phải không? Chính vì vậy, số lượng từ vựng tiếng Anh về sân bay cũng không hề ít.. Để có thể hoàn toàn tự tin khi đi máy bay quốc tế, bạn hãy nắm chắc các từ vựng sau nhé:

Từ vựng về vé máy bay và thủ tục tại sân bay

  • Ticket: vé máy bay
  • Book a ticket: đặt vé
  • One-way ticket: vé một chiều
  • Return/Round-trip ticket: vé khứ hồi
  • Economy class: vé ghế hạng thường
  • Business class: vé ghế hạng thương gia
  • Flight: chuyến bay
  • Departure: giờ khởi hành

  • Arrive: điểm đến
  • Passport: hộ chiếu
  • On time: đúng giờ
  • Check in: làm thủ tục lên máy bay
  • Boarding time: giờ lên máy bay
  • Boarding pass: thẻ lên máy bay, thẻ này được phát sau khi bạn check-in
  • Customs: hải quan
  • Gate: cổng
  • Departure lounge: phòng chờ bay
  • Airlines: hãng hàng không
  • Seat: ghế ngồi đợi

Từ vựng tiếng Anh về sân bay

Từ vựng về hành lý tại sân bay

  • Conveyor belt: băng chuyền
  • Carry-on luggage: hành lý xách tay
  • Check-in baggage: hành lý ký gửi
  • Overweight baggage/Oversized baggage: hành lý quá cỡ
  • Fragile: vật dụng dễ vỡ (không được phép ký gửi khi lên máy bay)
  • Liquids: chất lỏng (không được phép cầm theo lên máy bay)
  • Trolley: xe đẩy

Một số từ vựng khác

  • Duty free shop: cửa hàng miễn thuế
  • Long-haul flight: chuyến bay dài
  • Stopover/layover: điểm dừng
  • Delay: bị trễ, bị hoãn chuyến
  • Runaway: đường băng (nơi máy bay di chuyển)
  • Take-off: máy bay cất cánh
  • Land: máy bay hạ cánh
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh tại sân bay thường gặp

Sau khi đã nắm được những từ vựng tiếng Anh về sân bay, hãy áp dụng ngay vào giao tiếp thực tế tiếng Anh để biến chúng thành của mình.

Những mẫu câu tiếng Anh sân bay mà Step Up đưa ra dưới đây sẽ giúp các bạn hiểu và tự tin giao tiếp cũng như rút ngắn thời gian làm thủ tục cho các bạn:

  • Passengers are reminded not to leave luggage unattended. 

(Xin quý khách lưu ý để hành lý ở bên mình)

  • How many pieces?

(Có bao nhiêu kiện hành lý vậy ạ?)

  • Place them on the scales please. 

(Xin quý khách hãy để hành lý lên cân)

  • This one could go on as carry-on luggage if you like. 

(Đây là hành lý có thể xách tay nếu quý khách muốn)

  • Please make sure there are no sharp objects in your hand luggage.

(Xin quý khách lưu ý không mang theo vật sắc nhọn trong hành lý xách tay)

  • Your boarding passes and your departure card. Please fill it out and hand it in at the Immigration desk. 

(Đây là tờ khai xuất cảnh và thẻ lên máy bay của quý khách. Xin quý khách hãy điền vào rồi nộp tại bàn xuất nhập cảnh)

  • May I have your passport, please?

 (Tôi có thể kiểm tra hộ chiếu của anh/chị được không?)

  • May I see your ticket, please?

 (Anh/chị có thể cho tôi xem vé anh/chị đã đặt không?)

  • Do you have an e-ticket? 

(Anh/chị có vé điện tử không?)

  • Ticket please. 

(Xin cho mượn vé của anh/chị)

  • Is anybody traveling with you today? 

(Anh/chị có đi cùng với ai hôm nay không?)

  • Is anybody else traveling with you? 

(Anh/chị có bay cùng ai không?)

  • Are you checking any bags? 

(Anh/chị có cần ký gửi hành lý không?)

  • How many bags are you checking?

(Anh/chị muốn ký gửi mấy kiện hành lý?)

  • Please place your bag on the scale. 

(Anh/chị làm ơn đặt hành lý lên cân)

  • Can you place your bag up here? 

(Anh/chị có thể đặt hành lý của mình lên đây không ạ?)

Từ vựng tiếng Anh về sân bay

  • Did you pack these bags yourself?

(Anh/chị có tự tay đóng gói hành lý của mình không?)

  • Is my flight on time?

(Chuyến bay của tôi có đúng giờ không?)

  • There is a …-minute/hour delay 

(Anh/chị sẽ bị hoãn/bay muộn … phút/giờ)

  • The flight will be delayed for … minutes/hours 

(Chuyến bay sẽ bị hoãn lại thêm … phút/giờ)

  • I have a stopover in … Do I need to pick up my luggage there? 

(Tôi phải quá cảnh ở … Tôi có cần phải lấy hành lý của mình ở đó không?)

  • Do I have to pick up my luggage during the layover/at the layover destination? 

(Tôi có phải lấy hành lý của mình trong thời gian quá cảnh/ở sân bay quá cảnh không?)

  • Will my luggage go straight through? 

(Hành lý của tôi có tới thẳng điểm cuối không?)

  • Please mark this bag as ‘fragile’. 

(Xin giúp tôi đánh dấu hành lý này là hàng dễ vỡ)

  • Would you like an aisle seat or a window? 

(Anh/chị muốn chọn chỗ ngồi cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?)

  • Do you prefer windows or an aisle? 

(Anh/chị muốn ghế gần cửa sổ hay lối đi?)

  • What seat would you like? 

(Anh/chị muốn chọn chỗ ngồi nào?)

  • We do not have any aisle seats/window seats remaining. 

(Chúng tôi không còn ghế nào cạnh lối đi/cạnh cửa sổ nữa)

  • Is a … seat ok or would you prefer a … seat? 

(Chỗ ngồi ở … có ổn không, hay anh/chị muốn chỗ ngồi …?)

  • Do you have a seat next to the emergency exit? 

(Bạn còn chỗ ngồi nào ở bên cạnh cửa thoát hiểm không?)

  • Can I have a seat closest to the emergency exit? 

(Tôi có thể chọn chỗ ngồi gần nhất với cửa thoát hiểm được không?)

  • Can I have a seat near the emergency exit? 

(Tôi có thể chọn ghế gần cửa thoát hiểm được không?)

  • Here are your boarding passes. 

(Đây là thẻ lên máy bay của anh/chị)

  • This is your boarding pass. 

(Đây là thẻ lên máy bay của anh/chị)

  • Your gate number is … 

(Cửa ra máy bay của anh/chị là cửa số …)

  • Your flight leaves from the gate …

 (Máy bay của anh/chị sẽ ở cửa số …)

  • Your flight will start/begin boarding at …  

(Chuyến bay của anh/chị sẽ bắt đầu mời hành khách lên lúc …)

  • You can start boarding the plane from … 

(Anh/chị có thể bắt đầu lên máy bay từ …)

  • Your seat number is … 

(Số ghế của anh/chị là…)

3. Đoạn hội thoại mẫu tại sân bay

Để dễ hình dung và ứng dụng được các từ vựng tiếng Anh về sân bay, cũng như giúp bạn có cuộc đàm thoại tiếng Anh tại sân bay thành công hãy tha khảo đoạn hội thoại dưới đây nhé:

Từ vựng tiếng Anh về sân bay

A: Good morning. May I help you?

(Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho bạn?)

B: Good morning. I want to buy tickets to LA

(Chào buổi sáng. Tôi muốn mua vé đến L.A)

A: Please wait a moment for me to check.

Sir, there are 2 flights to LA today at 10:00 am and 3:00 pm. When do you want to go?

(Làm ơn chờ một chút để tôi kiểm tra.

Thưa anh, có 2 chuyến bay đến L.A trong ngày hôm nay vào lúc 10:00 sáng và 3:00 chiều. Anh muốn đi vào thời gian nào?)

B: Please let me go at 10:00 am

(Hãy cho tôi đi lúc 10:00 sáng)

A: Are you going alone or many people?

(Anh đi một mình hay nhiều người?)

B: Alone

(Một mình)

A: Ok. There are 2 types of tickets: Business class tickets cost 3 million / 1 ticket, tickets are usually 1 million / 1 ticket. What kind do you want to buy?

(Ok. Có 2 loại vé: Vé hạng thương gia giá 3 triệu/ 1 vé, vé thường là 1 triệu/ 1 vé. Anh muốn mua loại nào?)

B: I want a business class ticket.

(Tôi muốn vé hạng thương gia)

A: Please wait a moment… This is your ticket

(Xin chờ một chút… Đây là vé của anh)

B: Thanks!

(Cám ơn)

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Anh về sân bay đầy đủ nhất. Step Up hy vọng rằng bài viết đã cung cấp cho bạn những kiến thức bổ ích, cũng như giúp bạn giao tiếp tiếng ANh tốt hơn. Để có thể ghi nhớ các từ vựng này một cách tốt nhất, bạn có thể tham khảo thêm cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả hoặc tham khảo phương pháp ghi nhớ từ vựng thông minh qua cuốn sách Hack Não 1500 từ vựng tiếng Anh nhé. Chúc các bạn học tập tốt!

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Đại từ phản thân (reflexive pronouns) và những điều bạn cần biết

Đại từ phản thân (reflexive pronouns) và những điều bạn cần biết

Bạn đã nghe đến ngữ pháp của đại từ phản thân (reflexive pronouns) trong tiếng Anh chưa? Nghe thì có vẻ rất mới lạ nhưng đơn vị ngữ pháp này lại được sử dụng phổ biến trong cả giao tiếp thường ngày và các bài kiểm tra, thi cử bằng tiếng Anh đấy. Hôm nay, Step Up sẽ giới thiệu đến bạn tất tần tật về đại từ phản thân (reflexive pronouns) cùng các bài tập thực hành.

1. Đại từ phản thân trong tiếng Anh

Đại từ phản thân tiếng Anh, hay còn gọi là reflexive pronouns, là một đại từ tiếng Anh. Đại từ được dùng để thay thế cho một danh từ. Myself, yourself, himself, herself, himself, ourselves, yourselves, themselves là những từ thuộc loại từ này, tương ứng với các ngôi trong tiếng Anh khác nhau.

Ví dụ:

  • I don’t think I can do it by myself, I really could use some help.

(Tôi không nghĩ tôi có thể làm việc đó một mình đâu, tôi thực sự cần sự trợ giúp.)

  • Do it yourself, other people seem to be busy as well.

(Bạn phải tự làm việc của mình thôi, ai trông cũng đang bận cả.)

Bảng quy đổi đại từ nhân xưng – phản thân:

Đại từ nhân xưng

Đại từ phản thân

I

Myself

You

Yourself/Yourselves (số nhiều)

We

Ourselves

They

Themselves

He

Himself

She

Herself

It

Itself

 

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

2. Vị trí của đại từ phản thân trong câu

Đại từ phản thân (reflexive pronouns) thường có vị trí sau động từ, sau giới từ, sau danh từ làm chủ ngữ và ở cuối câu.

  • Đại từ phản thân đứng sau động từ

Ví dụ: 

If you don’t love yourself, you cannot accept love from other people.

(Nếu bạn không yêu bản thân, bạn không thể tiếp nhận tình cảm từ người khác đâu.)

  • Đại từ phản thân đứng sau giới từ

Ví dụ: 

Stop putting pressure on yourselves, you guys look really burned out.

(Hãy dừng việc đặt áp lực lên bản thân các bạn đi, các bạn trông thực sự mệt mỏi.)

  • Đại từ phản thân đứng sau danh từ

Ví dụ: 

Even the teachers themselves cannot solve this Maths problem, it is just too hard.

(Ngay cả bản thân những giáo viên cũng chẳng thể giải nổi bài toán này, nó thực sự rất khó.)

  • Đại từ phản thân đứng ở cuối câu

Ví dụ:

This sounds fishy, I’ll investigate this issue myself.

(Chuyện này nghe có vẻ mờ ám, tôi sẽ tự mình điều tra vụ này.)

Xem thêm: Cách phân biệt ngoại động từ và nội động từ tiếng Anh

3. Cách sử dụng của đại từ phản thân

Đại từ phản thân (reflexive pronouns) có ba cách sử dụng tương ứng với vị trí của chúng trong câu. 

Đại từ phản thân dùng làm tân ngữ 

Khi chủ ngữ và tân ngữ cùng chỉ một người hoặc một sự vật, chúng ta có thể dùng đại từ phản thân để thay thế cho tân ngữ phía sau một số động từ.

Ví dụ:

The kids were playing in the backyard and accidentally hurt themselves.

(Bọn trẻ đang chơi ở trong vườn thì tự dưng làm mình bị đau.)

Đại từ phản thân dùng làm tân ngữ cho giới từ

Khi chủ ngữ và tân ngữ cùng chỉ một người hoặc một sự vật, đại từ phản thân đứng sau giới từ và làm tân ngữ cho giới từ đó.

Ví dụ:

He told himself to stay calm and collected.

(Anh ấy tự nhủ với bản thân rằng phải giữ bình tĩnh và tự chủ.)

Đại từ phản thân dùng để nhấn mạnh chủ thể hành động

Khi đại từ phản thân đứng sau chủ ngữ hoặc đứng cuối câu, nó sẽ mang ý nghĩa nhấn mạnh vào danh từ làm chủ ngữ của câu.

Ví dụ:

  • Annie herself cannot understand her husband sometimes. (Kể cả bản thân Annie đôi khi cũng không thể hiểu nổi chồng cô.) 
  • Can you believe what I said now that you saw it yourself? (Bạn đã tin những gì mình nói sau khi tự tai nghe mắt thấy chưa?)
[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

4. Bài tập đại từ phản thân

Bài 1: Điền đại từ phản thân thích hợp vào chỗ trống

  1. You cannot make me do this, you know I am very busy _______.
  2. They were going on a trip and took a lot of photos of __________.
  3. Look! The TV has turned on by __________.
  4. Can you look for it _______? I am in a middle of something here.
  5. Hello, you must be the person Susie recommended _________.

 

Đáp án:

  1. myself
  2. themselves
  3. itself
  4. yourself?
  5. herself

Bài 2: Viết lại các câu dưới đây sử dụng đại từ nhân xưng

  1. She offered her help but I declined. Now I have to do all of the tasks alone.
  2. It is him who allowed such a controversy to take place.
  3. I am an introvert, so I prefer to be on my own most of the time.
  4. Susie ran into a sharp piece of metal and was cut by it.
  5. This was ordered by the king, he insists on meeting you.

 

Đáp án:

  1. She offered her help but I declined. Now I have to do all of the tasks by myself.
  2. He himself allowed such a controversy to take place.
  3. I am an introvert, so I prefer to be by myself most of the time.
  4. Susie ran into a sharp piece of metal and accidentally cut herself.
  5. The king insists on meeting you himself and makes the order.
Xem thêm các chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách Hack Não Ngữ PhápApp Hack Não PRO

Trên đây là ngữ pháp phần đại từ phản thân (reflexive pronouns). Hy vọng qua bài viết này, bạn đã hiểu được khái niệm đại từ phản thân là gì cũng như áp dụng được những kiến thức đã học để làm bài tập thực hành. Hãy đón đọc những bài viết mới cùng chủ đề ngữ pháp của Step Up bạn nhé.

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh phổ biến nhất

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh phổ biến nhất

Bạn không cần phải là một nhà phê bình ẩm thực để có thể nhận xét một món ăn ngon hay dở. Tuy nhiên, bạn sẽ cần đến những từ vựng tiếng Anh chủ đề ẩm thực để bình luận về một món ăn bằng tiếng Anh đấy. Hãy cùng Step Up tìm hiểu những từ vựng tên các món ăn tiếng Anh nhé!

1. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh 

Cùng điểm qua những từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh thông dụng nhất nhé. Bạn có thể tham khảo thêm những từ vựng tiếng Anh về nấu ăn nếu bạn muốn đọc hiểu các công thức nấu ăn bằng tiếng Anh. Bạn đã thử qua bao nhiêu món ăn trong những danh sách dưới đây rồi?

Từ vựng tên các món khai vị bằng tiếng Anh 

  • Shrimp soup with persicaria: Súp tôm dăm cay (thái lan)
  • Seafood soup: Súp hải sản
  • Peanuts dived in salt: Lạc chao muối
  • Kimchi dish: Kim chi
  • Fresh Shellfish soup: Súp hàu tam tươi
  • Eel soup: Súp lươn
  • Crab soup: Súp cua
  • Chicken & com soup: Súp gà ngô hạt
  • Beef soup: Súp bò

Từ vựng tên các món bún phở bằng tiếng Anh 

  • Noodle soup with brisket & meatballs: Phở Chín, Bò Viên
  • Noodle soup with eye round steak and meatballs: Phở Tái, Bò Viên
  • Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc
  • Noodle soup with eye round steak: Phở tái
  • Noodle soup with meatballs: Phở Bò Viên
  • Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách
  • Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc
  • Noodle soup: Phở
  • Snail rice noodles: Bún ốc
  • Rice noodles: Bún
  • Kebab rice noodles: Bún chả
  • Crab rice noodles: Bún cua
  • Beef rice noodles: Bún bò

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Xem thêm: Tiếng Anh chủ đề nhà bếp

Từ vựng tên các món xôi cơm cháo bằng tiếng Anh 

  • Rice gruel with Fish: Cháo cá
  • Pork”s Kidneys and heart Rice gruel: Cháo tim, bầu dục
  • Meretrix Rice gruel: Cháo ngao
  • House rice platter: Cơm thập cẩm 
  • Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)
  • Eel Rice gruel: Cháo lươn
  • Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà
  • Chicken Rice gruel: Cháo gà
  • Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản
  • Steamed sticky rice: Xôi
  • Steamed rice: Cơm trắng

Từ vựng tên các món bánh bằng tiếng Anh 

  • Young rice cake: Bánh cốm
  • Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng
  • Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi
  • Stuffed pancake: Bánh cuốn
  • Steamed wheat flour cake: Bánh bao
  • Soya cake: Bánh đậu
  • Shrimp in batter: Bánh tôm
  • Round sticky rice cake: Bánh dầy
  • Pancako: Bánh xèo
  • Girdle-cake: Bánh tráng
  • Bread: Bánh mì

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về Tết nguyên đán

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

2. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – hải sản

Các món ăn từ sinh vật biển vô cùng phong phú, đa dạng và có mùi vị cực kỳ thơm ngon. Bộ từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh về hải sản dưới đây sẽ giúp bạn gọi món trong những nhà hàng hải sản một cách tự tin nhất.

Từ vựng tên các món tôm bằng tiếng Anh

  • Fried Crayfish in camy: Tôm tẩm cà mỳ rán
  • Fried Crayfish with cauliflower: Tôm nõn xào cải
  • Fried Crayfish with mushroom: Tôm xào nấm hương
  • Grilled Lobster with citronella & garlic: Tôm hùm nướng tỏi sả
  • Hot pot of Lobster: Lẩu tôm hùm
  • Lobster: Tôm hùm
  • Roasted Sugpo Prawn: Tôm sú áp mặt gang
  • Sasami raw sugpo prawn & vegetable: Gỏi tôm sú sasami
  • Steamed Lobster with coco juice: Tôm hùm hấp cốt dừa
  • Steamed sugpo prawn with coco juice: Tôm sú sốt cốt dừa
  • Sugpo prawn dipped in beer at table: Tôm sú nhúng bia tại bàn
  • Sugpo prawn dish served at table: Tôm sú xỉn tại bàn
  • Sugpo Prawn fried in coco sasame: Tôm sú chiên vừng dừa
  • Sugpo Prawn through salt: Tôm sú lăn muối
  • Toasted Crayfish & cook with garlic: Tôm rán giòn sốt tỏi
  • Toasted Crayfish & sweet- sour cook: Tôm rán sốt chua ngọt

Từ vựng tên các món cá bằng tiếng Anh

  • Steamed Snakehead Fish with soy source: Cá quả hấp xì dầu
  • Steamed Catfish with saffron & citronella: Cá trình hấp nghệ tỏi
  • Steamed Carp with soya source: Cá chép hấp xì dầu
  • Steamed Carp with onion: Cá chép hấp hành
  • Steamed “dieuhong” fish: Cá điêu hồng hấp
  • Simmered Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê om tỏi mẻ
  • Simmered Catfish with banana inflorescence: Cá trê om hoa chuối
  • Raw “dieuhong” fish: Gỏi cá điêu hồng
  • Grilled Snakehead Fish with salt: Cá quả nướng muối
  • Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella: Cá quả nướng sả ớt
  • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá chình nướng riềng mẻ
  • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê nướng riềng mẻ
  • Grilled Catfish in banana leaf: Cá trình nướng lá chuối
  • Grilled Carp with chilli & citronella: Cá chép nướng sả ớt
  • Fried with soya source: Cá điêu hồng chiên xù
  • Fried minced Hemibagrus: Chả cá lăng nướng
  • Fried Hemibagrus with chilli & citronella: Cá lăng xào sả ớt
  • Fried Carp served with tamarind fish sauce: Cá chép chiên xù chấm mắm me
  • Freshwater fish: Cá nước ngọt
  • Cooked “dieuhong” fish with soy sauce: Cá điêu hồng chưng tương
  • Catfish: Cá trình

Từ vựng tên các món cua ghẹ bằng tiếng Anh

  • Steamed soft -shelled crab with ginger: Cua bể hấp gừng
  • Steamed King Crab with garlic & citronella: Ghẹ hấp gừng sả tỏi
  • Steamed Crab: Cua hấp
  • Roasted King Crab with tamarind: Ghẹ rang me
  • Roasted King Crab with Salt: Ghẹ rang muối
  • Roasted Crab with Salt: Cua rang muối
  • King Crab with pork stew: Ghẹ om giả cầy
  • King Crab: Ghẹ
  • Grilled Crab chilli & citronella: Cua nướng sả ớt
  • Fried Crab & Cary: Cua xào cà ri
  • Crab: Cua
  • Crab with tamarind: Cua rang me
  • Cooked King Crab with curry: Ghẹ nấu cari

Từ vựng tên các món ngao sò ốc bằng tiếng Anh

  • Tu Xuyen Oyster: Sò huyết tứ xuyên
  • Steamed Snail with medicine herb: Ốc hấp thuốc bắc
  • Steamed Cockle- shell with mint: Ngao hấp thơm tàu
  • Steamed Cockle- shell with garlic spice: Ngao hấp vị tỏi
  • Small: Ốc
  • Shell: Ngao
  • Roasted Sweet Snail with tamarind: Ốc hương rang me
  • Oyster: Sò
  • Grilled Sweet Snail with citronella: Ốc hương nướng sả
  • Grilled Oyster: Sò huyết nướng
  • Fried Snail with chilli & citronella: Ốc xào sả ớt
  • Fried Snail with banana & soya curd: Ốc xào chuối đậu
  • Cooked Snail with banana & soya curd: Ốc nấu chuối đậu
  • Cockle: Ốc
  • Boiled Snails with lemon leaf: Ốc luộc lá chanh
  • Boil Cockle- shell ginger & citronella: Ngao luộc gừng sả
[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

Từ vựng tên các món hải sản khác bằng tiếng Anh

  • Turtle hot pot with blindweed: Lẩu ba ba rau muống
  • Tortoise: Ba ba
  • Stewed Turtle with Red wine: Ba ba hầm vang đỏ
  • Steamed whole Turtle with garlic: Ba ba hấp tỏi cả con
  • Steamed Turtle with lotus sesame: Ba ba tần hạt sen
  • Steamed Squid with celery: Mực hấp cần tây
  • Steamed Eel in earth pot: Lươn om nồi đất
  • Squid fire with wine: Mực đốt rượu vang
  • Soused Squid in beer serving at table: Mực nhúng bia tại bàn
  • Simmered Eel with rice fremont & garlic: Lươn om tỏi mẻ
  • Roasted Turtle with salt: Ba ba rang muối
  • Roasted Squid: Mực chiên giòn
  • Lươn: Eel
  • Grilled Turtle with rice fremont & garlic: Ba ba nướng riềng mẻ
  • Grilled Eel with sugar palm: Lươn nướng lá lốt
  • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn xào sả ớt
  • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn nướng sả ớt
  • Fried Squid with pineapple: Mực xào trái thơm
  • Fried Squid with chilli & citronella: Mực xào sả ớt
  • Fried Squid with butter & garlic: Mực xóc bơ tỏi
  • Fried Squid with butter & garlic: Mực chiên bơ tỏi
  • Eel with chill coco sesame: Lươn chiên vừng dừa
  • Dipped Squid with dill: Mực nhúng bia tại bàn
  • Dipped Squid with dill: Chả mực thìa là
  • Cuttlefish: Mực
  • Cooked Turtle with banana & soya curd: Ba ba nấu chuối đậu
  • Boiled Squid with onion & vinegar: Mực luộc dấm hành

3. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – thịt

Các món thịt là món ăn không thể thiếu trong mỗi bữa ăn gia đình đầy đủ chất dinh dưỡng, bởi hàm lượng đạm cao. Tuy nhiên, thói quen ăn uống của chúng mình cần được cân bằng nên hãy ăn cả thịt, rau và các món ăn khác. Cùng học ngay từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh làm từ thịt cùng Step Up nhé.

Từ vựng tên các món thỏ bằng tiếng Anh 

  • Fried boned Rabbit with mushroom: Thỏ rút xương xào nấm
  • Fried Rabbit Chilli and citronella: Thỏ xào sả ớt
  • Fried Rabbit in sasame: Thỏ tẩm vừng rán
  • Grilled Rabbit with lemon leaf: Thỏ nướng lá chanh
  • Rabbit cooked in curry & coco juice: Thỏ nấu cari nước dừa
  • Rabbit: thỏ
  • Roti fried Rabbit: Thỏ rán rô ti
  • Stewed Rabbit with mushroom: Thỏ om nấm hương
  • Stewed Rabbit: Thỏ nấu sốt vang

Từ vựng tên các món chim bằng tiếng Anh 

  • Roasted Pigeon salad: Chim quay salad
  • Pigeon: Chim
  • Grilled Pigeon with Chilli and citronella: Chim nướng sả ớt
  • Fried roti Pigeon: Chim rán rô ti
  • Fried Pigeon with mushroom: Chim xào nấm hương
  • Fried Pigeon with Chilli and citronella: Chim xào sả ớt

Từ vựng tên các món bò bằng tiếng Anh 

  • Australia Stead Beef: Bò úc bít tết
  • Beef dipped in hot sauce: Thịt bò sốt cay
  • Beef dish served with fried potato: Bò lúc lắc khoai rán
  • Beef dish: Bò né
  • Beef steak: Bít tết bò
  • Beef: Bò
  • Fried Beef with garlic celery: Bò xào cần tỏi
  • Grilled Beef with chilli & citronella: Bò nướng sả ớt
  • Rolled minced Beef dipped in hot sauce: Thịt bò viên sốt cay
  • Thailand style fried Beef: Bò chiên kiểu thái lan
  • Tu Xuyen grilled Beef: Thịt bò tứ xuyên
  • Xate fried Beef fried with chilli & citronella: Bò xào sa tế

Từ vựng tên các món lợn/heo bằng tiếng Anh 

  • Fried heart & kidney: Tim bồ dục xào
  • Fried minced Pork with com: Lợn băm xào ngô hạt
  • Fried Pork in camy flour: Lợn tẩm cà mì rán
  • Fried Pork in sweet & sour dish: Lợn xào chua cay
  • Fried Pork with mustard green: Lợn xào cải xanh
  • Pork: Lợn
  • Simmered Pork in fish sauce with pepper: Lợn rim tiêu
  • Tu Xuyen Pork dish: Thịt lợn tứ xuyên

4. Từ vựng tên các món ăn tiếng Anh – ẩm thực nước ngoài

Ẩm thực Việt Nam đa dạng là thế, nhưng cũng có nhiều nền ẩm thực ngoại quốc thú vị khác như Trung Quốc hoặc Hàn Quốc. Bạn là fan hâm mộ của nền ẩm thực nào? Hãy cùng xem xem bạn từng thử những món ăn dưới đây chưa nhé. Đừng quên note lại từ vựng tên các món ăn tiếng Anh vào sổ từ vựng của bạn nha.

Từ vựng tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

  • Dumpling: Bánh màn thầu
  • Egg Cakes: Bánh trứng
  • Egg fried rice: Cơm chiên trứng
  • Fried dumpling dish: Món há cảo chiên
  • Fried dumplings: Bánh bao chiên
  • Fried noodles with oyster sauce: Mì xào dầu hào
  • Fried onion sandwich: Bánh kẹp hành chiên
  • Kohlrabi soup with minced meat: Canh su hào nấu thịt bằm
  • Meat dumpling: Bánh bao nhân thịt
  • Minced meat wonton: Hoành thánh thịt bằm
  • Noodles with onion oil sauce: Mì sốt dầu hành
  • Soy bean soup with young pork ribs: Canh đậu nành nấu sườn non
  • Spicy and sour soup: Canh chua cay
  • Tofu with soy sauce: Món đậu phụ sốt tương
  • Tomato soup cooked with eggs: Canh cà chua nấu trứng
  • Wonton noodles: Mì hoành thánh
  • Yangzhou fried rice: Cơm chiên dương châu
  • Yuanyang hotpot: Lẩu uyên ương

Từ vựng tên các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

  • Young tofu soup: canh đậu hũ non
  • Steamed ribs: sườn hấp
  • Spicy chicken: gà cay
  • Soy sauce: canh tương
  • Soup ribs: canh sườn
  • Soup ribs and tripe: canh sườn và lòng bò
  • Seaweed rice rolls: cơm cuộn rong biển
  • Scrambled eggs: trứng bác
  • Rice cake: bánh gạo
  • Potato soup: canh khoai tây
  • Pork rolls with vegetables: thịt lợn cuốn rau
  • Pig: dồi lợn
  • Pat-bing-su: pat-bing-su
  • Mixed rice: cơm trộn
  • Mixed noodle: miến trộn
  • Korean fish cake: bánh cá
  • Kimchi: kim chi
  • Kimchi soup: canh kim chi
  • Ginseng chicken stew: gà hầm sâm
  • Fried squid: mực xào
  • Fried anchovies: cá cơm xào
  • Cold noodles: mì lạnh
  • Black noodles: mì đen
  • Beef simmered beef: thịt bò rim tương
  • Bean sprouts soup: canh giá đỗ
  • Barbecue: thịt nướng
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là danh sách từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh. Nếu bạn bị choáng ngợp bởi số lượng từ vựng tiếng Anh trong bài viết này, đừng lo lắng vì bạn có thể tham khảo phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất. Step Up chúc bạn tìm được phương pháp học phù hợp với mình.





Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về phim ảnh cực hay

Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về phim ảnh cực hay

Bạn có phải là một tín đồ điện ảnh? Bạn muốn cập nhật những thông tin mới nhất về các diễn viên và bộ phim sắp chiếu rạp? Bạn quan tâm đến các giải thưởng điện ảnh danh tiếng như Oscar? Vậy thì bạn chắc chắn không thể bỏ qua bài tổng hợp từ vựng tiếng Anh về phim ảnh hôm nay của Step Up rồi.

1. Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Đầu tiên, hãy cùng khám phá những từ vựng tiếng Anh về phim ảnh phổ biến nhất. Những từ vựng xoay quanh chủ đề điện ảnh này có thể được bắt gặp ở nhiều tài liệu hay trong chính các bộ phim điện ảnh. Bạn có thấy từ vựng tiếng Anh nào “nghe quen quen” nhưng lại không biết nghĩa trong danh sách này không? Hãy note lại vào sổ tay từ vựng của mình nhé! 

  • Film buff: người am hiểu về phim ảnh
  • Cameraman: người quay phim
  • Extras: diễn viên quần chúng không có lời thoại
  • Screen: màn ảnh, màn hình
  • Film premiere: buổi công chiếu phim
  • Main actor/actress /mein: nam/nữ diễn viên chính
  • Entertainment: giải trí, hãng phim
  • Background: bối cảnh
  • Plot: cốt truyện, kịch bản
  • Scene: cảnh quay
  • Character: nhân vật
  • Trailer: đoạn giới thiệu phim
  • Cinematographer: người chịu trách nhiệm về hình ảnh
  • Movie maker: nhà làm phim
  • Director: đạo diễn
  • Film critic: người bình luận phim
  • Cast: dàn diễn viên
  • Scriptwriter: nhà biên kịch
  • Producer: nhà sản xuất phim
  • Movie star: ngôi sao, minh tinh màn bạc
  • Film review:  bài bình luận phim
  • Filmgoer: người rất hay đi xem phim ở rạp
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh chỉ thể loại phim

Mỗi bộ phim đều thuộc một thể loại nhất định. Bạn là người hâm mộ những thể loại phim nào? Cùng tìm hiểu tên các thể loại phim trong danh sách từ vựng tiếng Anh về phim ảnh dưới đây nhé.

  • Action movie: phim hành động
  • Cartoon: phim hoạt hình
  • Horror movie: phim kinh dị
  • Family movie: phim gia đình
  • Crime & Gangster Films: Phim hình sự
  • War (Anti-war) Films: Phim về chiến tranh
  • Tragedy movie /  phim bi kịch
  • Historical movie: phim cổ trang
  • Drama movie: phim chính kịch

  • Westerns Films: Phim miền Tây
  • Comedy: phim hài
  • Musical movie: phim ca nhạc
  • Sci-fi (science fiction) movie:  phim khoa học viễn tưởng
  • Documentary: phim tài liệu
  • Sitcom movie: Phim hài dài tập
  • Romance movie: phim tâm lý tình cảm
  • Adventure movie: phim phiêu lưu, mạo hiểm 

Xem thêm:

 

3. Mẫu câu giao tiếp dùng từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Những mẫu câu giao tiếp thường chứa những cách diễn đạt vô cùng tự nhiên mà người bản xứ hay sử dụng. Hãy “bỏ túi”  những mẫu câu giao tiếp dùng từ vựng tiếng Anh về phim ảnh dưới đây để sử dụng khi cần thiết bạn nhé.

  • I thought it was rubbish: Mình nghĩ nó (bộ phim) thật nhảm nhí
  • It was too slow-moving: Phim có tình tiết quá chậm
  • How often do you do go to the cinema?: Bạn có thường xuyên đi tới rạp chiếu bóng không?
  • It was very fast-moving: Phim có tình tiết rất nhanh
  • Who are the actors/actresses tin the movies?: Nam/nữ diễn viên đóng chính của bộ phim đó là ai thế? 
  • She is a big fan of romance movies: Cô ấy thích phim lãng mạn lắm 
  • I’m really into watching and commenting on movies: tôi thực sự rất thích phim ảnh và bình luận về phim ảnh
  • Who is your favorite actress or actor?: diễn viên nữ hoặc nam nào bạn yêu thích nhất?
  • What’s this film about again?: Nội dung phim này là về cái gì ấy nhỉ?
  • I love action movies: tôi yêu phim hành động
  • I don’t really like watching movies: tôi không thực sự thích xem phim
  • I don’t usually go to the cinema: tôi không thường xuyên đến rạp chiếu phim
  • What’s the most important factors that make a great movie?: Những yếu tố quan trọng nhất tạo ra một bộ phim hay là gì?
  • I am super into horror movies: tôi đam mê phim kinh dị cực kỳ
  • The plot was not quite complex, but it’s puzzling to figure the whole picture: Nội dung không phức tạp lắm, nhưng cũng khá khó để nhìn ra bức tranh tổng quát
  • It’s an English/French/Italian/Indian film: Đây là phim của nước Anh/Pháp/Ý/Ấn Độ
  • This film has English subtitles, you can turn it on: Phim này có phụ đề tiếng Anh đấy, bạn bật lên mà xem
  • It’s meant to be good, I guarantee you: Phim đáng xem lắm, tôi đảm bảo luôn

4. Phương pháp học từ vựng tiếng Anh về phim ảnh 

Step Up sẽ giới thiệu với bạn cách học từ vựng tiếng Anh về phim ảnh thông qua việc xem phim tiếng Anh có phụ đề. Phương pháp này được cho là rất hiệu quả và được cộng đồng người học tiếng Anh cực kỳ ưa chuộng.

Bước 1: Chọn phim để học

Để nâng cao trình độ tiếng Anh, quan trọng nhất là bạn phải chọn được một bộ phim phù hợp với trình độ của mình. Hơn nữa, bộ phim này phải thuộc thể loại bạn yêu thích và bạn thực sự muốn xem phim đó. Kết hợp cả hai yếu tố này, bạn sẽ chọn được một bộ phim lý tưởng để vừa thưởng thức vừa tăng trình độ tiếng Anh.

Bước 2: Xem phim lần đầu

Ở bước này, bạn có thể bật phụ đề song ngữ hoặc phụ đề tiếng Việt, tùy theo trình độ của bạn. Bạn cần hiểu được nội dung phim và những tình tiết chính của phim, không cần đặt nặng vấn đề nghe và hiểu rõ từng từ tiếng Anh.

Bước 3: Xem lại bộ phim

Sau khi hiểu được tương đối nội dung phim, hãy xem lại bộ phim bằng phụ đề tiếng Anh nhé. Note lại ngay những từ mới, cấu trúc ngữ pháp hay cũng như nghĩa mà bạn hiểu thông qua ngữ cảnh trong phim. Sau khi xem phim xong, bạn có thể tra cứu những từ vựng và cấu trúc này.

Bước 4: Nhại lại (mimicking) lời thoại diễn viên

Trong khi xem phim, bạn có thể nhại lại những câu nói của diễn viên. Việc này giúp bạn phát âm chuẩn hơn, và có ngữ điệu tự nhiên hơn. Bạn có thể tắt hết phụ đề để vừa luyện nghe, vừa luyện nói tiếng Anh.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về phim ảnh thú vị nhất, cùng những cách diễn đạt và phương pháp học tiếng Anh qua phim ảnh. Hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ vừa có thể thưởng thức bộ phim hay chương trình tiếng Anh mình yêu thích, vừa tích lũy vốn từ vựng tiếng Anh. Step Up chúc bạn học tốt tiếng Anh. 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

Từ vựng tiếng Anh về Tết trung thu ý nghĩa nhất

Từ vựng tiếng Anh về Tết trung thu ý nghĩa nhất

Tết trung thu năm nay đang đến rất gần rồi, bạn có háo hức đón chờ dịp lễ hội mùa thu này không? Bạn có hồi hộp chờ đón đêm hội của những ánh đèn lung linh đủ sắc màu, những chiếc bánh trung thu thơm dẻo, của sự đoàn viên ấm áp giữa trời thu se lạnh? Hôm nay, hãy cùng Step Up khám phá những từ vựng tiếng Anh về Tết trung thu để mở rộng hiểu biết về lễ hội trong tiếng Anh nhé.

1. Từ vựng tiếng Anh về Tết trung thu

Khi nhắc đến Tết trung thu, bạn thường nghĩ đến những từ khóa nào? Có vô vàn những sự vật thú vị xoay quanh chủ đề Tết trung thu như tên các loại bánh kẹo, hoa quả, đồ chơi, hoạt động… Cùng Step Up điểm qua những từ vựng tiếng Anh về Tết trung thu phổ biến nhất nhé.

  • Lunar Calendar: âm lịch
  • Star-shaped lantern: đèn ông sao
  • Strawberry: quả dâu Tây
  • Custard-Apple: quả na
  • Peach: quả đào
  • Avocado: quả bơ
  • Orange: quả cam
  • Soursop: mãng cầu xiêm
  • Pineapple: quả dứa
  • Papaya: đu đủ
  • Guava: quả ổi
  • Mid-autumn festival: tết Trung Thu
  • Pomegranate: quả đào
  • Peanut: đậu phộng
  • Dragon fruit: quả thanh long
  • Toy figurine: con tò he
  • Dragon Dance: múa rồng 
  • Jade rabbit: thỏ ngọc
  • Moon: mặt trăng

  • Platform: mâm cỗ
  • Kumquat: quả quất
  • Kiwi fruit: trái kiwi
  • Meat: thịt
  • Tangerine: quả quýt
  • Grape: nho
  • Grapefruit: quả bưởi
  • Lantern parade: rước đèn
  • Berry: quả dâu
  • Melon: quả dưa lê
  • Lotus seed: hạt sen

  • Family reunion: sum họp gia đình
  • Lotus seed: hạt sen
  • Lychee: quả vải
  • Mango: xoài
  • Lion dance: múa lân
  • Mooncake: bánh Trung Thu
  • Mask: mặt nạ
  • Moon goddess: Chị Hằng
  • Starfruit: quả khế
  • Watermelon: quả dưa hấu
  • Plum: quả mận
  • Mashed dried fruits: trái khô nghiền
  • Bamboo: cây tre
  • Mangosteen: măng cụt
  • Banyan: cây đa
  • Peanut: đậu phộng
  • Lantern đèn lồng
  • Pear: quả lê
  • Mask: mặt nạ
  • Egg yolk: lòng đỏ
  • Buddha’s hand: quả Phật thủ
  • Rambutan: chôm chôm
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Cụm từ vựng tiếng Anh về tết Trung Thu 

Ngoài những từ vựng thông dụng được liệt kê bên trên, có những cụm từ cực kỳ thú vị để bạn “bỏ túi” và sử dụng trong giao tiếp hoặc viết bài văn chủ đề lễ hội. Hãy note lại những cụm từ vựng tiếng Anh về tết Trung Thu dưới đây vào sổ tay của bạn nhé.

1. Stands of selling mooncakes: Sạp/quầy hàng bán bánh trung thu

Ví dụ:

The stands of selling mooncakes start to appear on the street, with all kinds of delicious mooncakes.

(Những quầy hàng bán bánh trung thu bắt đầu xuất hiện trên phố, với đủ loại bánh trung thu ngon mắt.)

2. Celebrate the Mid-Autumn Festival: tổ chức lễ/tết trung thu 

Ví dụ: 

Almost all primary schools in Vietnam celebrate the Mid-Autumn Festival for their students.

(Gần như tất cả trường tiểu học ở Việt Nam đều tổ chức tết trung thu cho học sinh của họ.)

3. Eat mooncakes: ăn/thưởng thức bánh trung thu

Ví dụ:

My children love eating mooncakes, so I make sure to buy plenty for them.

(Những đứa trẻ nhà tôi thích ăn bánh trung thu lắm, nên tôi chắc chắn sẽ mua thật nhiều cho bọn trẻ.)

4. The Fifteenth of August, Chinese calendar: ngày 15/8 âm lịch

Ví dụ: 

The Mid-Autumn Festival is often held on the Fifteenth of August, Chinese calendar, which is a different day each year.

(Tết trung thu thường được tổ chức vào ngày 15 tháng tám âm lịch, và ngày này thì không cố định mỗi năm.)

5. Legend of Cuoi with his banyan tree: truyền thuyết chú Cuội ngồi gốc cây đa 

Ví dụ:

When I was small, I was often told about the legend of Cuoi with his banyan tree, and I absolutely love it.

(Khi tôi còn bé, tôi thường được kể chuyện cổ tích chú Cuội ngồi gốc cây đa, và tôi cực kỳ thích câu chuyện ấy.)

6. Perform/parade lion dance on the streets: biểu diễn múa lân trên đường phố

Ví dụ:

The children heard the music and flooded outside their houses to watch parade lion dance on the streets.

(Những đứa trẻ nghe thấy tiếng nhạc và chạy ùa ra ngoài nhà để xem biểu diễn múa lân trên đường phố.)

7. Symbolize luck, happiness, health and wealth: biểu tượng cho điềm lành, hạnh phúc, sức khỏe và của cải

Ví dụ:

Mooncakes do not only look like the full moon, they actually symbolize luck, happiness, health and wealth – a “full” life.

(Bánh trung thu không chỉ nhìn giống trăng tròn, mà còn biểu tượng cho điềm lành, hạnh phúc, sức khỏe và của cải – một cuộc sống “viên mãn”.

8. The roundest and brightest moon: (mặt trăng) tròn và sáng nhất

Ví dụ:

You cannot miss the moon tonight, it’s the Mid-Autumn Festival’s moon – the roundest and brightest moon!

(Bạn không thể bỏ lỡ mặt trăng tối nay được, mặt trăng của Tết trung thu đấy, tròn nhất và sáng nhất!)

9. Watch/admire the moon: ngắm trăng, thưởng trăng

Ví dụ: 

There’s nothing like sitting with your family to drink tea, eat mooncakes and admire the moon on this day.

(Không có gì sánh bằng được ngồi với gia đình của bạn, uống trà, ăn bánh, và thưởng trăng trong ngày này.)

Xem thêm:

 

3. Bài văn sử dụng từ vựng tiếng Anh về Tết trung thu

Dưới đây là một đoạn văn mẫu viết về Tết trung thu bằng tiếng Anh. Bạn có thể tham khảo cách trình bày ý tưởng và sử dụng vốn từ vựng tiếng Anh về Tết trung thu để sáng tạo bài văn chủ đề lễ hội của riêng bạn. 

Bài viết:

The fruits, moon cakes, lanterns, and lion dances are four items that are the most important preparation for the Mid-Autumn Festival. People buy seasonal fruits such as grapefruits, logan fruits, bananas, apples for this occasion. Moon cakes are a significant part of the Vietnamese Mid-Autumn Festival nowadays. People think moon cakes are indicative of the moon’s quiet, beautiful sight, and some even say “No mooncakes, no festival”. People used to make them by hand a very long time ago. Nowadays, the bulk of moon cakes are made by factory employees. Last but not least, the festival is never completed without the lion dance. Lion dances are a sign of prosperity, success, health, and wealth, so many lion dance competitions are held. Family members meet up to eat moon cake, gaze at the year’s most stunning moon, and talk with each other.

Bản dịch:

Mâm quả, bánh trung thu, lồng đèn, múa lân là bốn vật phẩm chuẩn bị cho Tết trung thu quan trọng nhất. Mọi người mua trái cây theo mùa như bưởi, nhãn, chuối, táo cho dịp này. Bánh trung thu vẫn là một phần không thể thiếu trong Tết Trung thu của người Việt Nam hiện nay. Mọi người nghĩ rằng bánh trung thu biểu tượng cho vẻ đẹp tĩnh lặng của mặt trăng, thậm chí có người còn nói “Không có bánh trung thu, không có lễ hội”. Người ta đã từng làm chúng bằng tay từ rất lâu trước đây. Ngày nay, hầu hết bánh trung thu đều do nhân viên nhà máy làm. Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, lễ hội không bao giờ trọn vẹn nếu không có màn múa lân. Múa sư tử là biểu hiện của sự thịnh vượng, thành công, sức khỏe, phú quý nên rất nhiều cuộc thi múa lân được tổ chức. Các thành viên trong gia đình gặp nhau để ăn bánh trung thu, ngắm nhìn mặt trăng đẹp nhất trong năm và trò chuyện với nhau.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Tết trung thu đầy đủ nhất, cùng với những cụm từ vựng cùng chủ đề và bài viết về lễ hội tiếng Anh. Step Up chúc bạn có một Tết trung thu vui vẻ, hạnh phúc cùng với gia đình và bạn bè. 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI