Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về thương mại hữu dụng nhất

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về thương mại hữu dụng nhất

Nền kinh tế phát triển với xu hướng thương mại hóa, toàn cầu hóa như hiện nay kéo theo nhu cầu học tiếng anh thương mại ngày càng gia tăng. Bạn muốn có vốn từ vựng sâu và rộng về tiếng Anh thương mại để có cơ hội giao tiếp với các doanh nhân nước ngoài? Cùng Step Up tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về thương mại trong bài viết dưới đây nhé.

1. Từ vựng tiếng Anh về thương mại

Nếu bạn cảm thấy nhàm chán với việc quanh quẩn mấy từ vựng đơn giản như: sale, buy, price… Thì hãy học bộ từ vựng tiếng Anh về thương mại ngay sau đây.

Từ vựng tiếng Anh về các loại hình công ty

Khái niệm công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần dường như đã quá quen thuộc với mọi người. Vậy liệu còn những loại hình công ty khác không nhỉ? Cùng tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về thương mại để biết rõ nhé:

  • Co-operative: Hợp tác xã
  • Joint venture company: Công ty liên doanh
  • Joint-stock company: Công ty cổ phần
  • Limited liability company: Công ty trách nhiệm hữu hạn
  • Partnership: Công ty hợp danh
  • Private company: Công ty tư nhân
  • State-owned enterprise: Doanh nghiệp nhà nước

Từ vựng tiếng Anh về thương mại

Từ vựng tiếng Anh về các phòng ban trong công ty

  • Accounting Department: Phòng Kế toán
  • Administration Department: Phòng Hành chính
  • Audit Department: Phòng Kiểm toán
  • Customer service Department: Phòng Chăm sóc khách hàng
  • Financial Department: Phòng Tài chính
  • Human Resource Department: Phòng Nhân sự
  • Information Technology Department: Phòng Công nghệ thông tin
  • International Payment Department: Phòng Thanh toán quốc tế
  • International Relations Department: Phòng Quan hệ quốc tế
  • Local Payment Department: Phòng Thanh toán trong nước
  • Product Development Department: Phòng nghiên cứu và phát triển sản phẩm
  • Purchasing Department: Phòng mua bán
  • Sales Department: Phòng Kinh doanh, phòng bán hàng

Từ vựng tiếng Anh về các chức vụ trong công ty

Nhắc đến một đơn vị công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại thì không thể thiếu các chức vụ mà bạn cần phải biết để tự tin giao tiếp tiếng Anh tại văn phòng. Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh thương mại về các chức vụ có trong mỗi công ty:

  • Director: Giám đốc
  • Chief Executive Officer (CEO): Giám đốc điều hành
  • Chief Information Officer (CIO): Giám đốc thông tin
  • Chief Financial Officer (CFO): Giám đốc tài chính
  • President (Chairman): Chủ tịch
  • Board of Directors: Hội đồng quản trị
  • Executive: Thành viên ban quản trị
  • Founder: Người sáng lập
  • Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc
  • Vice president (VP): Phó chủ tịch
  • Personnel manager: Trưởng phòng nhân sự
  • Finance manager: Trưởng phòng tài chính
  • Chief Operating Officer (COO): Trưởng phòng hoạt động
  • Accounting manager: Trưởng phòng kế toán
  • Production manager: Trưởng phòng sản xuất
  • Marketing manager: Trưởng phòng marketing
  • Head of Department: Trưởng phòng
  • Deputy of Department: Phó Phòng
  • Secretary: Thư ký
  • Representative: Người đại diện

Từ vựng tiếng Anh về thương mại

Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động thương mại khác

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về thương mại liên quan đến các hoạt động khác:

  • Confiscation: Tịch thu
  • Conversion: Chuyển đổi tiền/chứng khoán
  • Deposit: Nộp tiền
  • Do business with: Kinh doanh/làm ăn với
  • Economic cooperation: Hợp tác kinh doanh
  • Financial policies: Chính sách tài chính
  • Instant cash transfer: Chuyển tiền ngay tức thời
  • Inward payment: Chuyển tiền đến
  • Mail transfer: Chuyển tiền bằng thư
  • Outward payment : Chuyển tiền đi
  • Overdraft : Sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  • Telegraphic transfer: Chuyển tiền bằng điện tín
  • Transaction: Giao dịch
  • Transfer: Chuyển khoản
  • Withdraw: Rút tiền
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành thương mại

Những thuật ngữ tiếng Anh thương mại này thường được sử dụng trong công việc, khi làm việc với đối tác hoặc viết thư trao đổi công việc. Nếu bạn đang làm về lĩnh vực này thì đừng bỏ qua những từ vựng tiếng Anh về thương mại sau đây:

Từ vựng tiếng Anh về thương mại

  • Account holder: Chủ tài khoản
  • Affiliate/ Subsidiary company: Công ty con
  • Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
  • Billing cost: Chi phí hoá đơn
  • Capital accumulation: Sự tích luỹ tư bản
  • Circulation and distribution of commodity: Lưu thông và phân phối hàng hoá
  • Confiscation: Tịch thu
  • Customs barrier: Hàng rào thuế quan
  • Distribution of income: Phân phối thu nhập
  • Earnest money: Tiền đặt cọc

  • Economic cooperation: Hợp tác kinh tế
  • Financial policies: Chính sách tài chính
  • Financial policies: Chính sách tài chính
  • Financial year: Tài khoá
  • Gross National Product (GNP) : Tổng sản phẩm quốc dân
  • Holding company: Công ty mẹ
  • Home/ Foreign market: Thị trường trong nước/ ngoài nước
  • International economic aid: Viện trợ kinh tế quốc tế
  • Regular payment: Thanh toán thường kỳ
  • The openness of the economy: Sự mở cửa của nền kinh tế
  • Unregulated and competitive market: Thị trường cạnh tranh không bị điều tiết

Tìm hiểu thêm: Chinh phục bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh

3. Bài tập từ vựng tiếng Anh về thương mại

Cách để ghi nhớ từ vựng hiệu quả đó chính là rèn luyện ngay lập tức. Để kiểm tra khả năng ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về thương mại của bạn, hãy cùng làm bài tập bên dưới nhé:

Bài 1: Phân biệt các loại hình doanh nghiệp bằng cách cột A với cột B sao cho phù hợp:

Từ vựng tiếng Anh về thương mại

Đáp án:

1.c               2.e              3.c              4.a              5. b

Bài 2: Viết lại các thuật ngữ sau:

  1. CFO:
  2. COO:
  3. VP: 
  4. CIO:
  5. CEO:

Đáp án: 

  1. CFO: Chief Financial Officer
  2. COO: Chief Operating Officer
  3. VP: Vice President
  4. CIO: Chief Information Officer
  5. CEO: Chief Executive Officer 
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Như vậy Step Up đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về thương mại. Hy vọng qua các bài tập kiểm tra từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại trên đây, các bạn sẽ hiểu rõ và nhớ từ vựng lâu hơn. Chúc các bạn hack não từ vựng thành công!

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán 

Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán 

Kế toán là chuyên ngành đang có sự phát triển nhanh chóng, mở ra rất nhiều cơ hội việc làm khác nhau. Để trở thành ứng cử viên “Vàng” cho vị trí này, ngoài chuyên môn giỏi bạn phải có nền tảng tiếng Anh chuyên ngành kế toán. Trong bài viết này, Step Up sẽ chia sẻ trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán đầy đủ nhất, giúp bạn cơ hội trúng tuyển vào những vị trí cao với mức đãi ngộ hấp dẫn tại những công ty.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Nhắc đến kế toán người ta sẽ nghĩ ngay tới những con số, bảng số liệu, những cuốn sổ dày cộp. Tuy nhiên không chỉ đơn giản như vậy. Những con số ấy đều gắn liền với những thuật ngữ cả tiếng Việt lẫn tiếng Anh.

Nếu bạn có nguyện vọng, đang theo học hay đang làm trong ngành kế toán thì đừng bỏ qua những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán dưới đây nhé:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

1

Accountant

Ngành kế toán

2

Break-even point

Điểm hòa vốn

3

Capital

Vốn

4

Calls in arrear

Vốn gọi trả sau

5

Business entity concept

Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể

6

Business purchase

Mua lại doanh nghiệp

7

Issued capital

Vốn phát hành

8

Uncalled capital

Vốn chưa gọi

9

Working capital

Vốn lưu động (hoạt động)

10

Authorized capital

Vốn điều lệ

11

Called-up capital

Vốn đã gọi

12

Capital expenditure

Chi phí đầu tư

13

Invested capital

Vốn đầu tư

14

Capital redemption reserve

Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần

15

Cash book

Sổ tiền mặt

16

Cash discounts

Chiết khấu tiền mặt

17

Cash flow statement

Phân tích lưu chuyển tiền mặt

18

Category method

Phương pháp chủng loại

19

Cheques

Séc (chi phiếu)

20

Carriage

Chi phí vận chuyển

21

Carriage inwards/ outwards

Chi phí vận chuyển hàng hóa mua/bán

22

Carrying cost

Chi phí hàng lưu kho

23

Concepts of accounting

Các nguyên tắc kế toán

24

Conservatism

Nguyên tắc thận trọng

25

Consistency

Nguyên tắc nhất quán

26

Clock cards

Thẻ bấm giờ

27

Closing an account

Khóa một tài khoản

28

Closing stock

Tồn kho cuối kỳ

29

Cost accumulation

Sự tập hợp chi phí

30

Cost application

Sự phân bổ chi phí

31

Cost concept

Nguyên tắc giá phí lịch sử

32

Cost object

Đối tượng tính giá thành

33

Cost of goods sold

Nguyên giá hàng bán

34

Commission errors

Lỗi nhầm tài khoản thanh toán

35

Company accounts

Kế toán công ty

36

Company Act 1985

Luật công ty năm 1985

37

Debentures

Trái phiếu, giấy nợ

38

Debenture interest

Lãi trái phiếu

39

Debit note

Giấy báo Nợ

40

Debtor

Con nợ

41

Depletion

Sự hao cạn

42

Depreciation

Khấu hao

43

Causes of depreciation

Các nguyên do tính khấu hao

44

Depreciation of goodwill

Khấu hao uy tín

45

Nature of depreciation

Bản chất của khấu hao

46

Provision for depreciation

Dự phòng khấu hao

47

Compensating errors

Lỗi tự triệt tiêu

48

Conventions

Quy ước

49

Conversion costs

Chi phí chế biến

50

Credit balance

Số dư có

51

Credit note

Giấy báo có

52

Credit transfer

Lệnh chi

53

Creditor

Chủ nợ

54

Cumulative preference shares

Cổ phần ưu đãi có tích lũy

55

Current accounts

Tài khoản vãng lai

56

Current assets

Tài sản lưu động

57

Current liabilities

Nợ ngắn hạn

58

Current ratio

Hệ số lưu hoạt

59

Reducing balance method

Phương pháp giảm dần

60

Straight-line method

Phương pháp đường thẳng

61

Direct costs

Chi phí trực tiếp

62

Directors

Hội đồng quản trị

63

Directors’ remuneration

Thù kim thành viên HĐ quản trị

64

Discounts

Chiết khấu

65

Discounts allowed

Chiết khấu bán hàng

66

Cash discounts

Chiết khấu tiền mặt

67

Provision for discounts

Dự phòng chiết khấu

68

Discounts received

Chiết khấu mua hàng

69

Dishonored cheques

Séc bị từ chối

70

Disposal of fixed assets

Thanh lý tài sản cố định

71

Dividends

Cổ tức

72

Control accounts

Tài khoản kiểm tra

73

Double entry rules

Nguyên tắc bút toán kép.

74

Dual aspect concept

Nguyên tắc ảnh hưởng kép

75

Drawing

Rút vốn

76

Equivalent units

Đơn vị tương đương

77

Equivalent unit cost

Giá đơn vị tương đương

78

Errors

Sai sót

79

Expenses prepaid

Chi phí trả trước

80

Factory overhead expenses

Chi phí quản lý phân xưởng

81

FIFO (First In First Out)

Nguyên tắc nhập trước xuất trước

82

Fixed assets

Tài sản cố định

83

Fixed capital

Vốn cố định

84

Fixed expenses

Chi phí cố định

85

General ledger

Sổ cái

86

General reserve

Quỹ dự trữ chung

87

Going concerns concept

Nguyên tắc hoạt động lâu dài

88

Goods stolen

Hàng bị đánh cắp

89

Goodwill

Uy tín

90

Gross loss

Lỗ gộp

91

Gross profit

Lãi gộp

92

Gross profit percentage

Tỷ suất lãi gộp

93

Historical cost

Giá phí lịch sử

94

Impersonal accounts

Tài khoản phí thanh toán

95

Imprest systems

Chế độ tạm ứng

96

Income tax

Thuế thu nhập

97

Increase in provision

Tăng dự phòng

98

Indirect costs

Chi phí gián tiếp

99

Installation cost

Chi phí lắp đặt, chạy thử

100

Final accounts

Báo cáo quyết toán

101

Finished goods

Thành phẩm

102

First call

Lần gọi thứ nhất

103

Intangible assets

Tài sản vô hình

104

Interpretation of accounts

Các phân tích báo cáo

105

Investments

Đầu tư

106

Invoice

Hóa đơn

107

Production cost

Chi phí sản xuất

108

Profits

lợi nhuận, lãi

109

Appropriation of profit

Phân phối lợi nhuận

110

Gross profit

Lãi gộp

111

Net profit

Lãi ròng

 

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Tìm hiểu thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán – ngành  kiểm toán

Chúng ta thường nhầm lẫn giữa hai khái niệm kế toán và kiểm toán . Tuy cả hai đều thuộc lĩnh vực về kế toán tài chính nhưng tính chất công việc lại khác nhau. Ngoài những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán, Step Up sẽ chia sẻ cho bạn toàn bộ từ vựng chuyên ngành kiểm toán. Xem ngay dưới đây nhé:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

1

Accounting policy

Chính sách kế toán

2

Adjusting journal entries (AJEs)

Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh

3

Aged trial balance of accounts receivable

Bảng số dư chi tiết phân tích theo tuổi nợ

4

Audit evidence

Bằng chứng kiểm toán

5

Audit report

Báo cáo kiểm toán

6

Audit trail

Dấu vết kiểm toán

7

Auditing standard

Chuẩn mực kiểm toán

8

Bank reconciliation

Bảng chỉnh hợp Ngân hàng

9

Controlled program

Chương trình kiểm soát

10

Disclosure

Công bố

11

Documentary evidence

Bằng chứng tài liệu

12

Expenditure cycle

Chu trình chi phí

13

Final audit work

Công việc kiểm toán sau ngày kết thúc niên độ

14

Generally accepted auditing standards (GAAS)

Các chuẩn mực kiểm toán được chấp nhận phổ biến

15

Integrity

Chính trực

16

Interim audit work

Công việc kiểm toán trước ngày kết thúc niên độ

17

Management assertion

Cơ sở dẫn liệu

18

Measurement

Chính xác (cơ sở dẫn liệu)

19

Observation evidence

Bằng chứng quan sát

20

Oral evidence

Bằng chứng phỏng vấn

21

Organization structure

Cơ cấu tổ chức

22

Payroll cycle

Chu trình tiền lương

23

Physical evidence

Bằng chứng vật chất

24

Production/Conversion cycle

Chu trình sản xuất/chuyển đổi

25

Random number generators

Chương trình chọn số ngẫu nhiên

26

Reclassification journal entries (RJEs)

Bảng liệt kê các bút toán sắp xếp lại khoản mục

27

Reconciliation of vendors’ statements

Bảng chỉnh hợp nợ phải trả

28

Revenue cycle

Chu trình doanh thu

29

Working trial balance

Bảng cân đối tài khoản

30

Written narrative of internal control

Bảng tường thuật về kiểm soát nội bộ

3. Cách học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán hiệu quả

Từ vựng là cốt lõi của giao tiếp tiếng Anh. Muốn nói tiếng Anh như người bản xứ thì bạn phải có một khối lượng từ vựng lớn. Tuy nhiên học từ vựng tiếng Anh chưa bao giờ là dễ và rất dễ bị nản khi học. 

Hiểu được điều này, Step sẽ chia sẻ cho các bạn những bí kíp học từ vựng hiệu quả giúp bạn áp dụng học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán dễ dàng hơn. 

Học từ vựng tiếng với Flashcard

Flashcard có lẽ là khái niệm hơi lạ nhưng chắc rằng ai trong số chúng ta cũng đã từng trông thấy hoặc sử dụng chúng.  Đây là một loại thẻ chứa thông tin (bao gồm từ, số hoặc chứa cả hai), chúng thường sử học cho việc học và nghiên cứu cá nhân. 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Trong tiếng Anh, học từ vựng với flashcard là phương pháp rất hiệu quả. Ví dụ, khi bạn học 1 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán, một mặt bạn ghi từ cần học, mặt còn lại có cụm từ định nghĩa hoặc hình ảnh minh họa cho nó. Các bạn hãy tự làm cho mình những tấm flashcard về ngành kế toán trong tiếng Anh và đặt ở những nơi dễ dàng trông thấy để học từ vựng tốt hơn nhé.

Học từ vựng tiếng Anh qua truyện chêm

Đây là là phương pháp học từ vựng của người do Thái. Hiểu một cách đơn giản, phương pháp truyện chêm là việc bạn sẽ chèn những từ vựng tiếng Anh cần học vào một câu chuyện, bối cảnh bằng tiếng Việt. 

Thay vì việc cố gắng học cả một đoạn văn tiếng Anh dài, bạn hãy thêm từ vựng về kế toán cần học vào đoạn văn văn bằng tiếng mẹ đẻ để dễ dàng đi vào não bộ hơn. 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Phương pháp này được tích hợp rất thành công trong sách Hack não 1500. Đây là cuốn cách sách có 50% hình ảnh và audio sinh động kết hợp vùng app luyện phát âm giúp bạn nhớ từ lâu hơn và hứng thú học tiếng Anh hơn.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Hy vọng rằng với khối lượng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán cũng như cách học từ mới hiệu quả mà Step Up cung cấp ở trên sẽ giúp bạn chinh phục Anh ngữ nhanh hơn!

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI







220+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật

220+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật

Luật luôn là một chuyên ngành khó và đòi hỏi tính chuyên môn cao. Người làm luật sư thường xuyên phải viết các hồ sơ, thu thập bằng chứng và đọc những tài liệu không chỉ bằng tiếng Việt mà cả tiếng Anh. Chính bởi vậy nên đối với ngành này tiếng Anh thật sự cần thiết. Trong bài viết dưới đây Step Up sẽ chia sẻ bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật đầy đủ nhất giúp các bạn học tập và làm việc tốt hơn.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật

Do là một chuyên ngành Luật khá phức tạp và đòi hỏi nhiều kiến thức tổng hợp nên người học Luật không chỉ cần chuyên môn mà phải có khả năng nhìn nhận vấn đề cũng như phân tích tình huống. Để đạt được điều này, chúng ta phải không ngừng trau dồi kiến thức, đọc nhiều tài liệu tham khảo, đặc biệt là tài liệu nước ngoài. Đừng để vốn tiếng Anh hạn hẹp cản trở con đường thăng tiến của bạn. Cùng tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật ngay dưới đây nhé:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật

 

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

1

Activism

Tính tích cực của thẩm phán

2

Actus reus

Khách quan của tội phạm

3

Adversarial process

Quá trình tranh tụng

4

Alternative dispute resolution (ADR)

Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác

5

Amicus curiae (Friend of the court)

Thân hữu của tòa án

6

Appellate jurisdiction

Thẩm quyền phúc thẩm

7

Arraignment

Sự luận tội

8

Arrest

Bắt giữ

9

Accountable (adj)

Có trách nhiệm

10

Accountable to …

Chịu trách nhiệm trước …

11

Accredit (v)

Ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm

12

Acquit (v)

Xử trắng án, tuyên bố vô tội

13

Act and deed (n)

Văn bản chính thức (có đóng dấu)

14

Act as amended (n)

Luật sửa đổi

15

Act of god

Thiên tai, trường hợp bất khả kháng

16

Act of legislation

Sắc luật

17

Affidavit

Bản khai

18

Argument

Sự lập luận, lý lẽ

19

Argument against

Lý lẽ phản đối (someone’ s argument)

20

Argument for

Lý lẽ tán thành

21

Attorney

Luật Sư (= lawyer, barrister; advocate)

22

Bail

Tiền bảo lãnh

23

Bench trial

Phiên xét xử bởi thẩm phán

24

Bill of attainder

Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản

25

Bill of information

Đơn kiện của công tố

26

Be convicted of

Bị kết tội

27

Bring into account

Truy cứu trách nhiệm

28

Commit

Phạm (tội, lỗi). Phạm tội

29

Crime

Tội phạm

30

Client

Thân chủ

31

Civil law

Luật dân sự

32

Class action

Vụ khởi kiện tập thể

33

Collegial courts

Tòa cấp cao

34

Common law

Thông luật

35

Complaint

Khiếu kiện

36

Concurrent jurisdiction

Thẩm quyền tài phán đồng thời

37

Concurring opinion

Ý kiến đồng thời

38

Corpus juris

Luật đoàn thể

39

Court of appeals

Tòa phúc thẩm

40

Courtroom workgroup

Nhóm làm việc của tòa án

41

Criminal law

Luật hình sự

42

Cross-examination

Đối chất

43

Certificate of correctness

Bản chứng thực

44

Certified Public Accountant

Kiểm toán công

45

Chief Executive Officer

Tổng Giám Đốc

46

Child molesters

Kẻ quấy rối trẻ em

47

Class action lawsuits

Các vụ kiện thay mặt tập thể

48

Conduct a case

Tiến hành xét sử

49

Congress

Quốc hội

50

Constitutional Amendment

Tu chính hiến Pháp

51

Constitutional rights

Quyền hiến định

52

Damages

Khoản đền bù thiệt hại

53

Defendant

bị cáo.

54

Depot

kẻ bạo quyền

55

Detail

chi tiết

56

Deal (with)

giải quyết, xử lý.

57

Dispute

tranh chấp, tranh luận

58

Declaratory judgment

Án văn tuyên nhận

59

Defendant

Bị đơn, bị cáo

60

Deposition

Lời khai

61

Discovery

Tìm hiểu

62

Dissenting opinion

Ý kiến phản đối

63

Diversity of citizenship suit

Vụ kiện giữa các công dân của các bang

64

Decline to state

Từ chối khai

65

Delegate

Đại biểu

66

Democratic

Dân Chủ

67

Designates

Phân công

68

Enbanc (In the bench/as a full bench.)

Thủ tục tố tụng toàn thẩm (Toàn thể các quan tòa)

69

Equity

Luật công bình

70

Ex post facto law

Luật có hiệu lực hồi tố

71

Election Office

Văn phòng bầu cử

72

Federal question

Vấn đề liên bang

73

Felony

Trọng tội

74

Fine

phạt tiền

75

Financial Investment Advisor

Cố vấn đầu tư tài chính

76

Financial Services Executive

Giám đốc dịch vụ tài chính

77

Financial Systems Consultant

Tư vấn tài chính

78

Fiscal Impact

Ảnh hưởng đến ngân sách công

79

Forfeitures

Phạt nói chung

80

Free from intimidation

Không bị đe doạ, tự nguyện.

81

Fund/funding

Kinh phí/cấp kinh phí

82

Grand jury

Bồi thẩm đoàn

83

General Election

Tổng Tuyển Cử

84

General obligation bonds

Công trái trách nhiệm chung

85

Government bodies

Cơ quan công quyền

86

Governor

Thống Đốc

87

Habeas corpus

Luật bảo thân

88

Health (care) coverage

Bảo hiểm y tế

89

High-ranking officials

Quan chức cấp cao

90

Human reproductive cloning

Sinh sản vô tính ở người

91

Impeachment

Luận tội

92

Indictment

Cáo trạng

93

Inquisitorial method

Phương pháp điều tra

94

Interrogatories

Câu chất vấn tranh tụng

95

Independent

Độc lập

96

Initiative Statute

Đạo Luật Do Dân Khởi Đạt

97

Initiatives

Đề xướng luật

98

Insurance Consultant/Actuary

Tư Vấn/Chuyên Viên Bảo Hiểm

99

Judgment

Án văn

100

Judicial review

Xem xét của tòa án

101

Jurisdiction

Thẩm quyền tài phán

102

Justiciability

Phạm vi tài phán

103

Justify

Giải trình

104

Juveniles

Vị thành niên

105

Law School President

Khoa Trưởng Trường Luật

106

Lawyer

Luật Sư

107

Lecturer

Thuyết Trình Viên

108

Libertarian

Tự Do

109

Line agency

Cơ quan chủ quản

110

Lives in

Cư ngụ tại

111

Lobbying

Vận động hành lang

112

Loophole

Lỗ hổng luật pháp

113

Magistrate

Thẩm phán hành chính địa phương, thẩm phán tiểu hình

114

Mandatory sentencing laws

Các luật xử phạt cưỡng chế

115

Mens rea

Ý chí phạm tội, yếu tố chủ quan của tội phạm

116

Merit selection

Tuyển lựa theo công trạng

117

Misdemeanor

Khinh tội

118

Moot

Vụ việc có thể tranh luận

119

Member of Congress

Thành viên quốc hội

120

Mental health

Sức khoẻ tâm thần

121

Middle-class

Giới trung lưu

122

Monetary penalty

Phạt tiền

123

Nolo contendere (No contest)

Không tranh cãi

124

Natural Law

Luật tự nhiên

125

Opinion of the court

Ý kiến của tòa án

126

Oral argument

Tranh luận miệng

127

Ordinance-making power

Thẩm quyền ra các sắc lệnh tạo bố cục

128

Original jurisdiction

Thẩm quyền tài phán ban đầu

129

Order of acquital

Lệnh tha bổng

130

Organizer

Người Tổ Chức

131

Per curiam

Theo tòa

132

Peremptory challenge

Khước biện võ đoán, phản đối suy đoán

133

Petit jury (or trial jury)

Bồi thẩm đoàn

134

Plaintiff

Nguyên đơn

135

Plea bargain

Thương lượng về bào chữa, thỏa thuận lời khai

136

Political question

Vấn đề chính trị

137

Private law

Tư pháp

138

Pro bono publico

Vì lợi ích công

139

Probation

Tù treo

140

Public law

Công pháp

141

Paramedics

Hộ lý

142

Parole

Thời gian thử thách

143

Party

Đảng

144

Peace & Freedom

Hòa Bình & Tự Do

145

Recess appointment

Bổ nhiệm khi ngừng họp

146

Real Estate Broker

Chuyên viên môi giới Địa ốc

147

Republican

Cộng Hòa

148

Reside

Cư trú

149

Retired

Đã về hưu

150

Reversible error

Sai lầm cần phải sửa chữa

151

Rule of 80

Quy tắc 80

152

Rule of four

Quy tắc bốn người

153

Self-restraint (judicial)

Sự tự hạn chế của thẩm phán

154

School board

Hội đồng nhà trường

155

Secretary of the State

Thư Ký Tiểu Bang

156

Senate

Thượng Viện

157

Shoplifters

Kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàng

158

Small Business Owner

Chủ doanh nghiệp nhỏ

159

State Assembly

Hạ Viện Tiểu Bang

160

State custody

Trại tạm giam của bang

161

State Legislature

Lập Pháp Tiểu Bang

162

State Senate

Thượng viện tiểu bang

163

Statement

Lời Tuyên Bố

164

Sub-Law document

Văn bản dưới luật

165

Statutory law

Luật thành văn

166

Supervisor

Giám sát viên

167

Three-judge district courts

Các tòa án hạt với ba thẩm phán

168

Taxable personal income

Thu nhập chịu thuế cá nhân

169

Taxpayers

Người đóng thuế

170

The way it is now

Tình trạng hiện nay

171

Top Priorities

Ưu tiên hàng đầu

172

Transparent

Minh bạch

173

Treasurer

Thủ Quỹ

174

Three-judge panels (of appellate courts)

Ủy ban ba thẩm phán (của các tòa phúc thẩm)

175

Tort

Sự xâm hại, trách nhiệm ngoài hợp đồng

176

Trial de novo

Phiên xử mới

177

Unfair business

Kinh doanh gian lận

178

Unfair competition

Cạnh tranh không bình đẳng

179

United States (US.) Senator

Thượng nghị sĩ liên bang

180

Army Four-Star General

Tướng Bốn Sao Lục Quân Hoa Kỳ

181

Congressional Representative

Dân Biểu Hạ Viện Liên Bang

182

House of Representatives

Hạ Viện Liên Bang

183

Senate

Thượng Viện Liên Bang

184

Treasurer

Bộ Trưởng Bộ Tài Chính Hoa Kỳ

185

Yes vote

Bỏ phiếu thuận

186

Year term

Nhiệm kỳ

187

Venue

Pháp đình

188

Voir dire

Thẩm tra sơ khởi

189

Violent felony

Tội phạm mang tính côn đồ

190

Volunteer Attorney

Luật Sư tình nguyện

191

Voter Information Guide

Tập chỉ dẫn cho cử tri

192

Warrant

Trát đòi

193

Writ of certiorari

Lệnh chuyển hồ sơ lên tòa cấp trên, lệnh lấy lên xét xử lại

194

Writ of mandamus

Lệnh thi hành, lệnh yêu cầu thực hiện

195

What Proposition… would do?

Dự Luật điều chỉnh vấn đề gì?

196

What do they stand for?

Lập Trường của họ là gì?

 

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật kinh tế

Luật là ngành rộng lớn với nhiều mảng khác nhau, trong đó luật kinh tế đang trở thành chuyên ngành “nóng” thu hút nhiều sự quan tâm của giới trẻ nhất. Bên cạnh các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật nói chung, Step Up sẽ giới thiệu thêm với các bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật kinh tế. Các bạn có nguyện vọng hoặc đang theo học luật kinh tế nên chú ý nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

197

Business law

Luật kinh tế

198

Civil Law

Luật dân sự

199

Common Law

Thông luật

200

Contract

Hợp đồng

201

Business contract

Hợp đồng kinh tế

202

Agreement

Thỏa thuận, khế ước

203

International commercial contract

Hợp đồng thương mại quốc tế

204

Party

Các bên (trong hợp đồng)

205

Abide by

Tuân theo, dựa theo

206

Dispute

Tranh chấp

207

Decision

Quyết định,phán quyết

208

Disputation

Sự tranh chấp

209

Enhance

Xử lý

210

Permission

Sự cho phép, chấp thuận, giấy phép

211

Permit

Cho phép

212

Regulation

Quy tắc, quy định

213

Term

Điều khoản

214

Commit

Phạm tội

215

Bring into account

Truy cứu trách nhiệm

216

Affidavit

Bản khai

217

Argument

Lập luận, lý lẽ

218

Be convicted of

Bị kết tội

219

Court

Tòa án

220

Lawyer

Luật sư

221

Arbitration

Trọng tài,sự phân xử

222

Ad hoc arbitration

Trọng tài đặc biệt

223

Commercial arbitration

Trọng tài thương mại

224

Unfair business

Kinh doanh gian lận

225

Unfair competition

Cạnh tranh không bình đẳng

226

International payment

Thanh toán quốc tế

227

Transaction

Giao dịch

228

Guarantee

Bảo lãnh

 

3. Cách học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật hiệu quả

Như bạn có thể thấy, khối lượng từ vựng chuyên ngành luật là rất lớn, hơn nữa, chúng còn có tính đặc thù chuyên môn riêng biệt. Do đó sẽ gây rất nhiều khó khăn trong việc học thuộc từ vựng và rất dễ nản lòng.

Để ghi nhớ được các từ vựng chuyên ngành luật một cách hiệu quả, các bạn cần phải tìm ra phương pháp học phù hợp với bản thân. Step Up sẽ giới thiệu một số phương pháp học từ vựng hiệu quả như sau:

Học theo từng nhóm

Đừng cố nhồi nhét tất cả từ vựng! Bạn hãy chia nhỏ chúng thành những nhóm từ liên quan để hoc. Một gợi ý nhỏ là bạn có thể chia chúng thành các nhóm theo bảng chữ cái (Ví dụ: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật bắt đầu bằng chữ A, B, C…). Học các từ vựng có liên quan với nhau sẽ giúp bạn ghi nhớ được khối lượng từ vựng lớn.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật

Học bằng cách đọc tài liệu chuyên ngành luật bằng tiếng Anh

Thông thường, chúng ta thường học từ vựng trước rồi mới đọc tài liệu đúng không?Tuy nhiên, phương pháp học từ vựng này lại ngược lại. 

Với người mới bắt đầu học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật, hãy bắt đầu từ cái dễ trước. Hãy chọn những tài liệu bằng hình ảnh, âm thanh, văn bản có dịch nghĩa kèm theo. Sau khi đã quen với phương pháp này, bạn có thể đọc tài liệu và đoán nghĩa trước rồi mới tra từ điển sau.

Khi đọc tài liệu chuyên ngành, bạn sẽ bắt gặp được nhiều từ mới, hãy “note” chúng lại. Một lần đọc là một lần nhớ đúng không.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật mà bạn nên nắm chắc. Ngoài ra bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều chủ đề từ vựng khác với Hack Não 1500 – cuốn sách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề với 50% hình ảnh minh họa sinh động kết hợp cùng app luyện phát âm. Step Up chúc bạn học tập tốt.

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Học ngay toàn bộ từ vựng tiếng Anh về giải trí thông dụng nhất

Học ngay toàn bộ từ vựng tiếng Anh về giải trí thông dụng nhất

Ngày nay, các bạn trẻ ngày càng có nhiều hình thức vui chơi giải trí khác nhau và từ vựng về chủ đề này cũng vì thế mà trở nên đa dạng phong phú hơn rất nhiều. Các từ như “Đi xõa” , “đi quẩy” trong tiếng Anh có tồn tại không nhỉ? Câu trả lời là có! Hãy cùng Step Up đọc bài viết sau đây và nạp ngay các từ vựng tiếng Anh về giải trí (entertainment vocabulary) vào trong kho lưu trữ của mình nhé! 

1. Từ vựng tiếng Anh về giải trí nói chung

Nhắc tới giải trí mà chỉ có xem phim, nghe nhạc thì đã quá quen thuộc rồi. Có những lúc bạn muốn chia sẻ những điều thú vị hơn về bản thân, hay có khi đơn giản là bạn muốn bài nói của mình ghi điểm cao hơn bằng cách sử dụng từ vựng hay ho. 60 từ vựng tiếng Anh về giải trí nói chung dưới chính là dành cho bạn:

từ vựng tiếng Anh về giải trí

Từ vựng tiếng Anh về giải trí

1

A leisure centre

trung tâm giải trí

2

Action movie

phim hành động

3

Adventure movie

phim phiêu lưu

4

American/ English/ Vietnamese/ Chinese/ Korean movies

phim Mỹ/ Anh/ Việt Nam/ Trung Quốc/ Hàn Quốc.

5

Autobiography

tự truyện

6

Bingo

một loại trò chơi cờ bạc, giống lô-tô

7

Carnival

ngày hội

8

Classical concert

buổi hòa nhạc cổ điển

9

Comedy

phim hài

10

Comics

truyện tranh

11

Cookbook

sách nấu ăn

12

Country music

nhạc đồng quê

13

Darts/ pool/ a type of snooker

trò chơi ném phi tiêu

14

Documentary

phim tài liệu

15

Drama

phim tâm lý

16

Event

sự kiện

17

Family entertainment

giải trí gia đình

18

Favorite

yêu thích

19

Folk music

nhạc truyền thống

20

Fun-day

ngày hội

21

Funfair/ fair, carnival

hội chợ, ngày hội

22

Gig/concert

buổi hòa nhạc

23

Hip Hop

Nhạc Hip Hop

24

Hobby/ Pastime

sở thích, hoạt động yêu thích (lúc rảnh rỗi)

25

Horror books

truyện kinh dị

26

Horror movie

phim kinh dị

27

Jazz

nhạc Jazz

28

Live music

nhạc sống

29

Local/pub

quán rượu

30

Music festival

lễ hội âm nhạc

31

Opera concert

buổi hòa nhạc ô-pê-ra

32

Parade

cuộc diễu hành

33

Pop music

nhạc trẻ

34

Popular

phổ biến, được yêu thích

35

Relaxation

sự thư giãn, thời gian thư giãn

36

Relaxed (tính từ)

cảm thấy thư giãn, thoải mái

37

Relaxing (tính từ)

tạo cảm giác sảng khoái, thoải mái

38

Rock and Roll

Nhạc Rock

39

Science fiction book

sách khoa học viễn tưởng

40

Science fiction movie

phim khoa học viễn tưởng

41

Spare time/ Free time

thời gian rảnh rỗi

42

To bet

đặt cược

43

To cook

nấu ăn

44

To dance

nhảy, múa, khiêu vũ

45

To go clubbing/ night clubs

đến câu lạc bộ đêm

46

To go on the rides

đi xe

47

To listen to music

nghe nhạc

48

To paint

vẽ tranh

49

To play musical instrument (play piano/ guitar)

chơi nhạc cụ (chơi đàn piano, đàn ghi-ta)

50

To play video games

chơi điện tử

51

To read books

đọc sách

52

To spend time with family

dành thời gian cùng gia đình

53

To surf the Internet (Facebook/ Instagram/ Twitter)

lướt web (Facebook/ Instagram/ Twitter)

54

To visit friends/ relatives

thăm bạn bè/ họ hàng

55

To watch TV/ Film

xem TV/ xem phim

56

YOLO (You only live once) 

“quẩy đi”, chơi đi 

57

Let one’s hair down

thư giãn, xóa 

58

Blow off the steam

xả hơi

59

Chew the fat

tám chuyện

60

Paint the town (red)

đi ra ngoài chơi (đến hàng quán) 

 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tiếng anh về giải trí: các loại hình thư giãn, giải trí

Sở thích có thể là bất cứ điều gì khiến mình cảm thấy thư giãn hơn. Dưới đây là các loại hình cụ thể hơn trong kho từ vựng tiếng Anh về giải trí.

từ vựng tiếng Anh về giải trí

Từ vựng tiếng Anh về giải trí

1

To do exercise/ workout

tập thể dục

2

To play a sport

chơi thể thao

3

Art and crafts

nghệ thuật và thủ công

4

Badminton

cầu lông

5

Basketball

bóng rổ

6

Cook

nấu nướng

7

Exercise

tập thể dục

8

Football

bóng đá

9

Gardening

làm vườn

10

Go fishing

đi câu cá

11

Go for a picnic

đi dã ngoại

12

Go out with friends

đi chơi với bạn bè

13

Go to cultural locations and events

đi đến khu sự kiện và văn hóa

14

Go to the cinema

đi xem phim

15

Go to the movies

đi xem phim

16

Go to the park

đi công viên

17

Jogging

đi bộ

18

Listen to music

nghe nhạc

19

Picnic

dã ngoại

20

Play a musical instrument

chơi nhạc cụ

21

Play a sport

chơi thể thao

22

Play video games

chơi game

23

Read

đọc

24

Shuttlecock

đá cầu

25

Study something

học môn gì đó

26

Surf the internet

lướt web

27

Swimming

bơi

28

Table tennis

bóng bàn

29

Volleyball

bóng chuyền

30

Watch TV

xem tivi

31

Write

viết

Xem thêm:

    1. Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc
    2. Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh
    3. Từ vựng tiếng Anh về lễ hội

3. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ứng dụng từ vựng tiếng Anh về giải trí

Trong các bài phỏng vấn bản thân, câu hỏi “Em thích làm gì trong thời gian rảnh?” thường xuyên được xuất hiện. Hay những lúc làm quen, để hỏi về thú vui bạn bè mình, các bạn sẽ hỏi như thế nào? Tham khảo các mẫu câu sau đây nhé. 

từ vựng tiếng Anh về giải trí

  • What do you do in your space time/ free time? 

Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi?

  • What do you get up to in your space time?

Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi?

  • What are your hobbies?

Sở thích của bạn là gì?

  • What do you like doing?

Bạn thích làm gì?

  • What do you do for fun?

Bạn thường làm gì để giải trí?

  • In my free time, I …

In my free time, I usually watch horror film

Trong thời gian rảnh, tôi thường xem phim kinh dị.

  • When I have free time/spare time, I..

When I have free time, I go shopping with my close friends

Khi có thời gian rảnh, tôi đi mua sắm với hội bạn thân.

  • I like/love/enjoy + V-ing/ Noun = I’m interested in + V-ing/ Noun

I love going to cultural locations and events

Tôi thích đi tới các khu văn hóa sự kiện. 

  • I relax by + V-ing

I relax by listening to a soft melody. 

Tôi thư giãn bằng cách lắng nghe một giai điệu nhẹ nhàng.

  • What kind of things does she do in her spare time?

Cô ấy thường làm gì vào những lúc rảnh rỗi?

  • I’m really into watching foreign films. What about you?

Mình rất thích xem các bộ phim nước ngoài. Còn cậu thì sao?

  • I like to do just about anything outdoors. Do you enjoy camping?

Mình thích các hoạt động ngoài trời. Cậu có thích cắm trại không?

  • Have you ever been camping in…?

Cậu đã bao giờ cắm trại ở … chưa?

  • Do you have any photos of any of your camping trips there?

Cậu có bức ảnh về cảnh cắm trại ở đó không?

Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về giải trí hay gặp nhất trong các cuộc đối thoại với người nước ngoài. Hi vọng với những từ vựng trên, các bạn có thể tự tin hơn khi giao lưu kết bạn với bạn bè quốc tế ở khắp mọi nơi nhé! 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

Trọn bộ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga thông dụng nhất

Trọn bộ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga thông dụng nhất

Nếu bạn đang sống ở nước ngoài thì việc di chuyển bằng tàu là việc vô cùng quen thuộc. Vậy bạn đã trang bị cho mình vốn tiếng anh giao tiếp cơ bản để đi tàu xe chưa? Nếu chưa thì đừng chần chừ mà cùng Step Up tìm hiểu ngay trọn bộ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga thông dụng nhất nhé.

Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

Nếu bạn có niềm đam mê đi du lịch thì không thể bỏ qua những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga mà chúng mình sắp chia sẻ phía bên dưới đây. Để tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà hiệu quả thì việc học qua các mẫu câu giao tiếp là một trong những cách giúp bạn tiến bộ nhanh nhất đó.

Mẫu câu tiếng ANh giao tiếp tại nhà ga

Can you tell me about trains to Hokkaido? 

Làm ơn cho hỏi có những tàu nào tới Hokkaido? 

I’d like to reserve a seat on the 9:00 train to London

Tôi muốn đặt trước 1 vé ngồi tới LD vào lúc 9 giờ 

Which train should I take to get to Hue, please? 

Cho hỏi tôi phải đi tàu nào tới Hue? 

I’ll have a return ticket, please 

Làm ơn cho tôi vé khứ hồi nhé 

I’d like to book a berth on train 18 for Binh Phuoc

Tôi muốn đặt 1 vé giường nằm trong chuyến tàu 18 đi Bình Phước

This train is late 

Chuyến tàu này đến muộn 

How much is a ticket to Sapa? 

Vé tàu đến Sapa bao nhiêu tiền? 

Can I have the luggage delivered to my address? 

Có thể chuyển hành lý này tới địa chỉ của tôi được không? 

What’s the charge for delivery? 

Tiền vận chuyển là bao nhiêu? 

One platform ticket, please 

Cho tôi 1 vé ra sân ga 

Are these any seats going to Hanoi? 

Tàu đến Hà Nội còn chỗ ngồi không? 

Is it an express train? 

Đó có phải là tàu nhanh không? 

It’s a stopping train 

Đó là 1 chuyến tàu chậm 

Is there a nonstop train to there? 

Có tàu đi thẳng tới đó không? 

What’s the fare to Ho Chi Minh City , please? 

Giá vé đi thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu? 

When does the train leave? 

Khi nào tàu chuyển bánh? 

When is the next train? 

Khi nào có chuyến tàu mới ?

Second class, window seat, please

Cho tôi vé hạng 2, chỗ ngồi gần cửa sổ nhé

Do you go to the railway station?

Anh đến nhà ga phải không?

How much is a first class return ticket?

 Vé khứ hồi hạng nhất giá bao nhiêu?

Where is the station foreman?

Quản đốc sân gia đâu rồi?

I’ve been waiting here for ages

Tôi đã đợi ở đây lâu rồi.

The Nha Trang train leaves at 9:00

 Chuyến tàu đến Nha Trang khởi hành lúc 9 giờ

You have to change another train in middle

 Anh phải chuyển tàu giữa đường đấy

A child’s ticket costs half a price

Giá vé trẻ con chỉ bằng một nửa giá tiền

Mind you don’t miss the train

Chú ý đừng để bị nhỡ tàu đấy

The train is delayed half an hour

Tàu bị hoãn khoảng nửa tiếng

The train is due to arrive at 11:00

 Tàu sẽ vào ga lúc 11 giờ

Ticket counters usually sell ten days in advance

Quầy bán vé thường bán trước 10 ngày

Tickets, please                           

Xin vui lòng cho kiểm tra vé

All tickets and railcards, please

Quý khách vui lòng cho kiểm tra vé tàu và bé giả giá

Could I see your ticket, please?  

Anh/chị cho tôi kiểm tra vé

I’ve lost my ticket                        

Tôi bị mất vé tàu

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Tìm hiểu thêm: Tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

Dưới đây là một số từ vựng thông dụng trong chủ đề tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga, cùng tìm hiểu để vận dụng linh hoạt trong các tình huống cụ thể. Đừng quên lựa chọn cho mình phương pháp học từ vựng phù hợp để nhớ nhanh và lâu quên nhé.

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

  1. Timetable: Lịch tàu xe
  2. Single Ticket: Vé một chiều
  3. Return Ticket: Vé khứ hồi
  4. Platform: Sân ga
  5. Waiting room: Phòng chờ
  6. Ticket office/Booking office:Quầy bán vé
  7. Seat: Ghế ngồi
  8. Seat number: Số ghế
  9. Luggage rack: Giá để hành lý
  10. First class: Hạng nhất
  11. Second class: Hạng hai
  12. Ticket inspector: Thanh tra vé
  13. Ticket collector: Nhân viên thu vé
  14. Penalty fare: Tiền phạt
  15. Directory: Sách hướng dẫn
  16. Deluxe: Sang trọng
  17. Duration: Khoảng thời gian
  18. Offset: Bù lại
  19. Punctually: Đúng giờ
  20. Remote: Xa xôi hẻo lánh
  21. Rail/Track: Đường ray
  22. High-speed: Tốc độ cao
  23. Buffet car/Restaurant car: Toa ăn
  24. Carriage: Toa hành khách
  25. Compartment: Toa tàu
  26. Derailment: Trật bánh tàu
  27. Express train: Tàu tốc hành
  28. Guard: Bảo vệ
  29. Level crossing: Đoạn đường ray giao đường bộ
  30. Line closure: Đóng đường tàu
  31. Live rail: Đường ray có điện
  32. Railcard: Thẻ giảm giá tàu
  33. Railway line: đường ray
  34. Season ticket: Vé dài kỳ
  35. Signal: ký hiệu
  36. Sleeper train: Tàu nằm
  37. Station: Nhà ga
  38. Railway station/Train station: Ga tàu hỏa
  39. Subway: Tàu điện ngầm
  40. Stopping service: Dịch vụ tàu dừng nhiều bến
  41. Ticket barrier: Rào chắn thu vé
  42. Train cash: Vụ đâm tàu
  43. Train driver: Người lái tàu
  44. Train fare: Giá vé tàu
  45. Train journey: Hành trình tàu
  46. Travel card: Vé ngày (đi được nhiều phương tiện khác nhau)
  47. Tube station/Underground station: Ga tàu điện ngầm
  48. Tunnel: Đường hầm
  49. One-way: Một chiều
  50. Round-trip: Khứ hồi

Hội thoại tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

Bất cứ ai học nói ngoại ngữ đều gặp khó khăn trong việc tìm kiếm một cách học tiếng Anh hiệu quả, thấu hiểu được điều đó, bài viết này đem đến cho bạn một vài câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga đơn giản và dễ áp dụng giúp bạn tự tin thể hiện khả năng ngoại ngữ bản thân.

Hội thoại tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

M: Good afternoon. May I help you?

Xin chào, tôi có thể giúp gì được ông?

S: Can you tell me which train I need to take to get to Ho Chi Minh city?

Cô có thể cho tôi biết tôi sẽ đón chuyến tàu nào đến thành phố Hồ Chí Minh được không?

M: Train SE 8 at 3:50 pm tomorrow.

Chuyến tàu SE8 lúc 4:50 chiều mai.

S: Is there a train earlier tomorrow afternoon?

Cô có biết chuyến nào muộn hơn vào buổi chiều nữa không?

M: No, the 4:50 train is the only one.

Không, chuyến tàu lúc 3:50 là chuyến duy nhất.

S: When will it arrive?

Nó sẽ đến khi nào?

M: It gets in at 1:00 in the morning. Do you want to buy a single or round-trip ticket.

Nó đến lúc 1 giờ sáng. Ông muốn mua vé một lượt hay vé khứ hồi?\

S: What is the difference in price?

Có gì khác biệt giữa hai loại vé này?

M: A round-trip ticket saves you about 10 percent of the fare. Would you prefer first-class ticket or second class?

Vé khứ hồi sẽ tiết kiệm cho ông khoảng hơn 10% giá vé. Ông thích vé hạng nhất hay vé hạng hai hơn?

S: Second class. How much is it?

Vé hạng hai. Vậy nó giá bao nhiêu?

M: 45 dollars. I’ll help you buy the ticket?

45 đô la. Tôi sẽ giúp ông mua vé.

S: Thank you very much.

Cảm ơn.

 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Luyện tập tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

Điều cốt lõi để cải thiện khả năng giao tiếng Anh tiếp là rèn luyện kĩ năng nghe, nói của bản thân. Vậy làm sao để làm được điều đó? Dưới đây là một số phương pháp giúp bạn cải thiện kĩ năng nghe , nói của mình trong quá trình học tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga. 

Luyện tập tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

Nghe các cuộc hội thoại tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga

Trong thời đại hiện nay với sự phát triển của internet, không quá khó khăn để tìm học những bài nghe về chủ đề tiếng Anh giao tiếp về nhà ga. Hãy nghe chúng vào mỗi buổi sáng, khoảng thời gian này là khoảng thời gian não bộ sẽ tiếp thu nhanh nhất. Việc luyện kỹ năng nghe trong tiếng Anh cần khá nhiều thời gian và công sức  đấy nhé.

Xem phim ảnh để tự luyện nghe và nói trong giao tiếp 

Học tiếng Anh qua phim ảnh đã được ứng dụng từ lâu nhưng chưa bao giờ là lỗi thời cả. Lựa chọn những bộ phim có nội dung đơn giản sẽ giúp bạn nghe được tốt hơn. Khi xem phim bạn có thể trực tiếp học cách họ phát âm. Đồng thời cũng học được ngữ điệu, biểu cảm khi nói trong các tình huống cụ thể.

Giao tiếp nhiều tại các sân ga

Sẽ thật tuyệt vời nếu bạn ở gần nhà ga hoặc thường xuyên đến đây. Đó sẽ là cơ hội để bạn học tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga nhanh chóng và hiệu quả. Hãy đến bắt chuyện với nhân viên quầy vé, Luyện tập các từ vựng liên quan để nhớ chúng một cách lâu hơn nhé. 

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây chúng mình đã tổng hợp một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại nhà ga và một số từ vựng liên quan. Nếu bạn là người thường xuyên sử dụng tàu là phương tiện di chuyển thì có lẽ bài viết này sẽ mang lại cho bạn nhiều kiến thức bổ ích. Học tập chăm chỉ để cải thiện khả năng giao tiếp ngay nhé.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

 

Cập nhật từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất

Cập nhật từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất

Xuất nhập khẩu là lĩnh vực này còn khá mới mẻ ở Việt Nam. Đây là hoạt động hàng đầu trong kinh doanh giúp thúc đẩy kinh tế trong nước cũng như tạo các mối quan hệ kinh doanh với nước ngoài. Chính vì môi trường làm việc tiếp xúc với nhiều người nước ngoài nên tiếng Anh là buộc phải có. Cùng Step Up tìm hiểu ngay bộ từ vựng về tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu dưới đây nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu quan trọng

Dưới đây là tổng hợp của Step Up về từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu. Chúng mình sắp xếp chúng theo bảng chữ cái để dễ dàng ghi nhớ từ vựng hơn nhé. Cùng học ngay thôi! 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

1

Additional premium

Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

2

Air freight

Cước hàng không

3

Actual wages

Tiền lương thực tế

4

Bill of lading

Vận đơn

5

Brokerage

Hoạt động môi giới

6

Bonded warehouse

Kho ngoại quan

7

Cargo deadweight tonnage

Cước chuyên chở hàng hóa

8

Certificate of indebtedness

Giấy chứng nhận thiếu nợ

9

Cargo deadweight tonnage

Ước chuyên chở hàng hóa

10

Certificate of origin

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

11

Customs declaration form

Tờ khai hải quan

12

Convertible debenture

Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành dola

13

Contractual wages

Tiền lương khoán

14

C&F(cost & freight)

Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

15

CIF(cost, insurance & freight)

Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

16

Cargo

Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở (vận chuyển bằng máy bay)

17

Container

Thùng đựng hàng

18

Customs

Thuế nhập khẩu, hải quan

19

Debit advice

Giấy báo nợ

20

Declare

Khai báo hàng (để đóng thuế)

21

Debit

Món nợ, bên nợ

22

Demand loan

Khoản cho vay không kỳ hạn

23

Debenture holder

Người giữ trái khoán

24

Delivery

Sự vận chuyển hàng

25

Export

Xuất khẩu

26

Entrusted export/import

Xuất khẩu ủy thác (dịch vụ)

27

Export/import process

Quy trình xuất nhập khẩu

28

Export/import procedures

Thủ tục xuất nhập khẩu

29

Export/import policy

Chính sách xuất/nhập khẩu

30

Export/import license

Giấy phép xuất/nhập khẩu

31

FAS

Giao hàng dọc mạn tàu

32

FOB

Giao hàng lên tàu

33

Freight

Hàng hóa chở trên tàu, cước phí

34

Fiduciary loan

Khoản cho vay không đảm bảo

35

Freight to collect

Cước phí trả sau

36

Freight prepaid

Cước phí trả trước

37

Freight payable at

Cước phí thanh toán tại

38

Freight as arranged

Cước phí theo thỏa thuận

39

FLC – Full container load

Hàng nguyên container

40

FTL – Full truck load

Hàng giao nguyên xe tải

41

Full set of original

Bộ đầy đủ vận đơn gốc

42

Fixed interest-bearing debenture

Trái khoán chịu tiền lãi cố định

43

Import

Nhập khẩu

44

Irrevocable

Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ

45

Invoice

Hóa đơn

46

Insurance premium

Phí bảo hiểm

47

Inland waterway

Vận chuyển bằng đường thủy nội địa

48

Inland haulage charge

Phí vận chuyển nội địa

49

Logistics coordinator

Nhân viên điều vận 

50

Loan at call

Hàng lẻ

51

Lift On-Lift Off charges

Phí nâng vận

52

Long loan

Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn

53

LCL – Less than container load

Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn

54

Merchandize

Hàng hóa mua và bán

55

Mortgage

Cầm cố

56

Multimodal transportation

Vận tải đa phương thức

57

Outbound

Hàng xuất

58

On-spot export/import

Xuất nhập khẩu tại chỗ

59

Packing list

Phiếu đóng gói hàng

60

Payment

Thanh toán

61

Processing

Hoạt động gia công

62

Premium as agreed

Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận

63

Premium as agreed

Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận

64

Place of delivery

Nơi giao hàng cuối

65

Port of transit

Cảng truyền tải

66

Port of discharge

Cảng dỡ hàng

67

Port of loading

Cảng đóng hàng

68

Partial shipment

Giao hàng từng phần

69

Quota

Hạn ngạch

70

Quay

Bến cảng

71

Shipment

Sự gửi hàng

72

Shipper

Người giao hàng

73

Temporary export/re-import

Tạm nhập-tái xuất

74

Temporary import/re-export

Tạm xuất-tái nhập

75

Tax

Thuế

76

Tonnage

Tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước

 

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Một số thuật ngữ thông dụng về xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh

Bất cứ ngành nghề nào cũng đều có thuật ngữ chuyên ngành riêng biệt. Cùng Step Up tìm hiểu một số thuật ngữ thông dụng về xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh trong cũng như từ viết tắt của chúng:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

STT

Thuật ngữ

Dịch nghĩa

1

Advanced Manifest System fee (AMS)

Yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi được xếp lên tàu( USA, Canada)

2

Agency agreement

Hợp đồng đại lý

3

All in rate

Phí cước toàn bộ

4

Antedated Bill of Lading

Vận đơn ký lùi ngày cấp

5

BL revised

Vận đơn đã chỉnh sửa

6

Bulk Cargo

Hàng rời

7

Bulker Adjustment Factor (BAF)

Hệ số điều chỉnh giá nhiên liệu

8

Clean on board Bill of Lading

Vận đơn sạch, hàng đã xuống tàu

9

Closing date or Closing time

Ngày hết hạn nhận chở hàng

10

Combined transport or multimodal transport

Vận tải phối hợp hay vận tải đa phương thức

11

Consolidation or Groupage

Việc gom hàng

12

Container Cleaning Fee( CCL)

Phí vệ sinh xe công- ten- nơ

13

Container Freight Station ( FS Warehouse)

Kho hàng lẻ

14

Container Yard

Nơi tiếp nhận xe container

5

Currency Adjustment Charges (CAC)

Phụ phí điều chỉnh tiền cước

16

Currency Adjustment Factor

Hệ số điều chỉnh tiền cước

17

DET (Detention)

Phí lưu container tại kho riêng

18

Estimated to arrival (ETA)

Thời gian dự kiến tàu đến

19

Estimated to Departure (ETD)

Thời gian dự kiến tàu chạy

20

Full truckload (FTL)

Hàng giao nguyên xe tải

21

House Bill of Lading( HBL)

Vận đơn nhà

22

International ship and port security charges (ISPS)

Phụ phí an ninh cho tàu và cảng quốc tế

23

Japan Advance Filing Rules ( AFR)

Phí khai báo trước

24

Less than truckload (LTL)

Hàng lẻ không đầy xe tải

25

Master Bill of Lading( MBL)

Vận đơn chủ

26

Open- top container ( OT)

Container mở nóc

27

Peak Season Surcharge (PSS)

Phụ phí mùa cao điểm

28

Safe of Life Advance at sea ( SOLAS)

Công ước về an toàn sinh mạng của con người trên biển

29

Verified Gross Mass weight ( VGM)

Phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng

30

War Risk Surcharge( WRS)

Phụ phí chiến tranh

3. Mẹo học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu nhanh nhất

Thông qua bài học bên trên các bạn có thể thấy, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu là một chủ đề từ vựng khó do lượng kiến thức lớn và tính đặc thù cao. Chính vì vậy một phương pháp học từ vựng hiệu quả thực sự cần thiết. Dưới đây là một số chia sẻ của Step Up giúp bạn học từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu dễ dàng hơn

Học từ vựng thông qua email trao đổi công việc hàng ngày

Hãy thường xuyên gửi email trao đổi công việc với đồng nghiệp và đối tác. Với tần suất phải nhận hàng trăm email mỗi ngày với hàng ngàn cụm từ mới giúp bạn ghi nhớ thêm từ vựng một cách nhanh nhất. 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

Khi đối tác nước ngoài gửi email cho bạn, hãy lưu ý các từ vựng, ngữ pháp để từ đó bổ sung thêm nhiều kiến thức tiếng Anh hơn. Phương pháp này rất hữu dụng khi học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, vì ngành này có đặc trưng riêng và từ vựng cũng khác nhiều so với từ vựng tiếng Anh cơ bản.

Sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày

Bên cạnh việc học từ vựng tiếng Anh, hãy áp dụng chúng vào trong giao tiếp hàng ngày để ghi nhớ sâu hơn. Thường xuyên nhắc lại những từ vựng sẽ tạo phản xạ giữa từ và não bộ. Sử dụng từ vựng một cách nhuần nhuyễn kết hợp với phản xạ nhanh sẽ giúp bạn cải thiện kỹ năng giao tiếp trong công việc.

Học từ vựng thông qua phát âm

Phương pháp này giúp bạn học từ vựng nhanh hơn nhờ sự kết hợp giữa các âm tiết trong câu. Thông qua phát âm chuẩn từ vựng, bạn không những có thể nhớ kỹ từ một cách nhanh chóng, mà còn có thể luyện tập phát âm như người bản ngữ. Điều này cũng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình giao lưu, đàm phán với đối tác mà không khiến họ cảm thấy bối rối trước cách phát âm của bạn.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

Thời gian học thuộc từ vựng hợp lý

Thời gian học thuộc từ một trong những yếu tố quan trọng giúp bạn học thuộc bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu dễ dàng hơn. 

Những nghiên cứu cho rằng khoảng thời gian lý tưởng cho việc học ngôn ngữ là từ 7 giờ 15 phút đến 10 giờ sáng. Hãy thử học một thời gian để cảm nhận sự hiệu quả nhé. Sau khi học khoảng 45 phút đến 1 tiếng bạn hãy đứng lên vận động nhẹ nhàng, nghe những giai điệu nhẹ nhàng thư giãn và đưa mắt nhìn ra bên ngoài để giảm mệt mỏi, tránh gây đau mắt và giúp bạn tập trung hơn.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là những chia sẻ của Step Up về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu. Nhớ luyện tập thật nhiều để nắm chắc trong lòng bàn tay các từ vựng chủ đề này nhé. Chúc các bạn học tập tốt!

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI