Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Anh về thành phố hay nhất

Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Anh về thành phố hay nhất

Thành phố là nơi tập trung dân cư khá đông đúc và náo nhiệt.  Và con số này vẫn không ngừng tăng. Việt nam tự hào có 1 trong những thành phố đáng sống nhất thế giới. Hôm nay Step Up giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng Anh về thành phố vô cùng thú vị để các bạn có thể tự tin miêu tả thành phố mà các bạn đang sống cho bạn bè nước ngoài hoặc khách du lịch thăm quan chẳng hạn.

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Thành phố xinh đẹp của bạn có những gì nào? Hãy cùng học các từ vựng tiếng Anh về thành phố bên dưới đây để có thể nói cho chúng mình nghe về thành phố của bạn nhé! Đừng quên lựa chọn phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả để có thể nhớ chúng nhanh hơn và lâu quên hơn.

Từ vựng tiếng anh về thành phố

  • Apartment complex: khu chung cư tổng hợp
  • Business/ financial district: khu kinh tế/ tài chính
  • Chain store: chuỗi các cửa hàng
  • City skyline: thành phố của sự hiện đại pha lẫn những nét hoài cổ với những con đường đá chật hẹp nhưng lúc nào cũng đông đúc người qua
  • Cobbled street: đường lót sỏi, đá
  • Conservation area: khu bảo tồn và phát triển (sinh thái, lịch sử, văn hoá, kiến trúc…)
  • Cosmopolitan city: thành phố lớn, đa chủng tộc
  • Cost of living: chi phí sống
  • Deprived area: khu vực còn hạn chế, thiếu thốn những điều kiện sống thiết yếu nhất
  • Downtown: trung tâm thành phố
  • Exhaust fumes: khí thải, khói bụi
  • Extravagant/Lavish lifestyle: lối sống xa hoa
  • Family restaurant: nhà hàng gia đình (nhà hàng bình dân)
  • Fashionable boutiques: cửa hàng thời trang, trang sức thời thượng
  • Fashionable club: câu lạc bộ với phong cách trẻ trung, thời thượng
  • Food courts: quầy ăn
  • Good value: đáng đồng tiền bát gạo, rất có ích
  • High-rise flat: căn hộ chung cư cao tầng
  • Historical places of interest: địa danh lịch sử
  • Imposing building: những tòa nhà lớn
  • Incessant roar (of vehicles): những tiếng ồn ào, ầm ĩ, inh ỏi không có điểm dừng
  • Industrial zone: khu công nghiệp
  • Inner city: khu vực nằm trong trung tâm thành phố nơi những người có thu nhập thấp sinh sống, thường ẩn chứa nhiều các tệ nạn xã hội
  • Lively bar: quán bar sôi động, nhộn nhịp
  • No-go area: khu vực mà mọi người e sợ không muốn qua lại thường là do nó đang nằm trong sự kiểm soát của một băng đảng xã hội đen hoặc chứa chấp nhiều tội phạm
  • Office block: tòa nhà văn phòng
  • Pace of life: nhịp sống
  • Parking facility: nơi đỗ xe

  • Pavement cafe: quán cafe vỉa hè, lề đường
  • Pricey/Overpriced restaurant: nhà hàng với mức giá đắt đỏ (hiểu theo đúng nghĩa tiêu cực là những món ăn không thực sự xứng đáng với số tiền phải bỏ ra)
  • Public area: khu vực công cộng
  • Public transport system: hệ thống giao thông công cộng
  • Quaint old buildings: những toà nhà cổ thu hút bởi sự khác lạ và nét xưa cũ, độc đáo
  • Relaxed atmosphere: không gian yên tĩnh, thư thái
  • Residential area: khu dân cư sinh sống
  • Run-down building: tòa nhà đang trong tình trạng xuống cấp, sập xệ
  • Sense of community: cảm giác cộng đồng
  • Shanty towns: những khu nhà lụp xụp, tồi tàn
  • Shopping mall: trung tâm thương mại
  • Slumdog: khu ổ chuột
  • Sprawling city: thành phố lớn (ám chỉ sự mở rộng tràn lan của các đô thị)
  • The rate race: cuộc sống bon chen
  • Tourist attractions: địa điểm du lịch
  • Tree-lined avenue: đại lộ với những hàng cây trải dài hai ven đường
  • Upmarket shop: cửa hiệu dành cho giới thượng lưu hay những người có “khẩu vị” sang chảnh
  • Uptown: khu dân cư cao cấp
  • Urban wasteland: khu đất bị bỏ hoang trong thành phố, tồn tại nhiều vấn đề bất cập, có thể nguy hiểm cho khách du lịch nếu qua lại
  • Volume of traffic: lưu lượng tham gia giao thông
  • Road: Đường
  • Bus stop: Điểm dừng xe bus
  • Route: Tuyến đường
  • Dotted line: Vạch phân cách
  • Barrier: Hàng rào ko cho đi qua
  • Path: Đường mòn
  • Parking lot: Bãi đỗ xe
  • Lane: Làn đường
  • Sidewalk: Vỉa hè
  • Trail: Đường mòn leo núi (thường là những con đường nhỏ lên núi)
  • Restroom : WC
  • Sign: Biển hiệu
  • Rough road: Đường gồ ghề
  • No parking: Cấm đỗ xe
  • Traffic light:  Đèn giao thông
  • Road works ahead: Phía trước công trường đang thi công
  • Avenue: Đại lộ
  • Telephone booth: Quầy điện thoại
  • Pedestrian subway: Đường hầm đi bộ
  • Side street: Phố nhỏ
  • Pedestrian crossing/: Vạch sang đường
  • High street: Phố lớn
  • Signpost: Cột biển báo
  • Pavement: Vỉa hè
  • Bakery: Tiệm bánh mì
  • Office building: Tòa nhà văn phòng
  • Street sign: Chỉ dẫn đường
  • Pay phone: Điện thoại công cộng
  • Post office: Bưu điện
  • Crosswalk/: Vạch kẻ cho người qua đường
  • Traffic cop: Cảnh sát giao thông
  • Intersection: Giao lộ
  • Department store: Bách hóa tổng hợp
  • Bookstore: Hiệu sách
  • Elevator: Thang máy (dạng nâng)
  • Traffic light: Đèn giao thông
  • Waste basket: Thùng rác
  • Pedestrian: Người đi bộ
  • Drugstore: Hiệu thuốc
  • Curb: Lề đường
  • Apartment house: Chung cư
  • Sidewalk: Vỉa hè
  • Subway station: Trạm xe điện ngầm
  • Street light: Đèn đường
  • Market: Chợ
  • Traffic jams: ùn tắc giao thông
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Xem thêm: Bộ từ vựng tiếng Anh về mua sắm

Cụm từ vựng tiếng Anh về thành phố

Ngoài những từ vựng cơ bản thì cũng có một số các cụm từ vựng tiếng Anh về thành phố được người nước ngoài sử dụng rất nhiều. Đừng bỏ qua nhé.

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về thành phố

A city that never sleeps: thành phố rộng lớn và luôn luôn bận rộn 24/7

Be on the outskirts/in a suburbs: ở khu vực ngoại ô

Be stunning to look at: đẹp tuyệt vời, đáng kinh ngạc

Densely populated metropolitan area: khu vực đô thị tập trung đông dân cư

Bumper-to-bumper traffic: tắc nghẽn kéo dài, xe cộ nối đuôi nhau xin xít

Poor hygiene and sanitation: điều kiện vệ sinh, hệ thống xử lý rác thải nghèo nàn

Live in a countryside/ a city/ a town/ an apartment/ the suburbs/ slums: Sống ở nông thôn/ thành phố/ thị trấn/ khu chung cư/ ngoại ô/ khu ổ chuột

Live in the downtown=the city centre: Sống ở trung tâm thành phố

Enjoy the hectic pace of life/ the hustle and bustle of city life: Tận hưởng nhịp sống bận rộn/ hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành thị

Cope with the pressure/ stress of urban life: Đối phó với sự áp lực/ căng thẳng của cuộc sống thành thị

Get caught up in the rat race: Bị cuốn vào cuộc sống luẩn quẩn

Love the vibrant/lively nightlife: Yêu thích cuộc sống về đêm sôi động/ tràn đầy sức sống

Have all the amenities: Có tất cả những tiện nghi

Use/ travel by public transport: Sử dụng/ đi bằng phương tiện giao thông công cộng

Stuck in traffic jams: kẹt xe

Tackle/ reduce the traffic congestion: Giải quyết/ giảm bớt sự tắc nghẽn giao thông

Xem thêm: 50 từ vựng tiếng Anh về bệnh viện

Ứng dụng từ vựng và cụm từ vựng tiếng Anh về thành phố

Để ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng không có gì hơn việc vận dụng chúng vào những trường hợp giao tiếp cụ thể nhé. Cùng tìm hiểu một số mẫu câu ứng dụng từ vựng và cụm từ vựng tiếng Anh về thành phố bổ biến nhất mà chúng mình tổng hợp được nhé!

Ứng dụng từ vựng tiếng Anh về thành phố

  1. The cost of living in the city is higher in the countryside.

Chi phí sinh hoạt ở thành phố cao hơn ở nông thôn.

  1. Pavement cafe is a feature of Ha Noi cuisine.

Cà phê vỉa hè là một nét đặc trưng của ẩm thực Hà Nội.

  1. Laura is the largest slum in the world.

Laura là khu ổ chuột lớn nhất thế giới.

  1. There are many shopping malls sprout up in downtown.

Có rất nhiều trung tâm thương mại mọc lên ở trung tâm thành phố

  1. The public transport system in Hanoi is very poor.

Hệ thống giao thông công cộng ở Hà Nội rất là kém.

  1. There are many run-down buildings in Vung Tau and Binh Thuan. They was built about 80 years ago.

Có rất nhiều tòa nhà xuống cấp ở Vũng Tàu và Bình Thuận. Chúng được xây từ khoảng 80 năm trước.

 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Cách học từ vựng tiếng anh về thành phố một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất

Đối với mỗi người khác nhau thì có lối tư duy khác nhau điều này tác động trực tiếp đến khả năng ghi nhớ từ của mỗi người.  Do đó bạn cần lựa chọn cho mình phương pháp phù hợp để quá trình học đạt hiệu quả cao nhất nhé! 

Cách học từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học tiếng Anh theo chủ đề kèm theo câu chứa từ

Ở những bài học trước Step Up đã định hướng cách học hiệu quả từ vựng là học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, và cách học nhanh nhất của phương pháp này là học từ bằng cách học cả câu chứa từ đó. Lúc này chúng mình không chỉ học được từ vựng mà còn học thêm được cả cấu trúc, ngữ pháp. 1 công đôi việc tiện chưa nào? Mỗi khi bạn ôn bài, luôn luôn ôn cả nhóm từ, cả câu, đừng ôn từ riêng biệt, hãy thành lập các nhóm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề khác nhau.

Hãy làm 1 cuốn vở sưu tập nhóm từ, câu, phân loại rõ ràng theo từng nhóm từ vựng cùng chủ đề, và qua đó đừng quên ôn lại các nhóm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề mỗi ngày. Cách này giúp bạn có thể luyện nghe tiếng Anh hiệu quả vì có thể đoán ý của cả đoạn theo sự liên kết của các từ, câu.

Đọc

Đọc và đọc thật nhiều, đọc tất cả những tài liệu liên quan đến chủ đề từ vựng về thành phố. Việc đọc nhiều sẽ giúp các bạn làm quen nhanh nhất với từ. Khi một từ mà các bạn gặp nhiều thì khả năng ghi nhớ từ đó sẽ nhanh hơn và lâu quên hơn. Đừng ngại đọc lại những từ mà bạn đã biết nhé..

Đọc để học từ vựng tiếng ANh veef thành phố

Ngoài ra, việc đọc nhiều cũng sẽ giúp bạn hiểu được cách sử dụng của từ vựng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Học các từ liên quan

Nếu như bạn đang học từ city – thành phố thì đừng dừng lại ở đó. Hãy cố gắng học thêm những từ phát sinh khác của từ đó và các cách diễn đạt của từ đó nữa.

Phương pháp này giúp bạn có thể học thuộc rất nhanh các từ vựng thuộc cùng một chủ đề. Có thể áp dụng khi các bạn học chủ đề từ vựng tiếng Anh về thành phố phía trên mà chúng mình vừa chia sẻ.

Làm Flashcard

Flashcards là cách học từ vựng thú vị để bạn học từ mới. Bạn có thể dùng các tờ giấy nhỏ, qua đó dán chúng ở những nơi mà bạn thường xuyên nhìn hoặc vẽ 1 hình đơn giản để miêu tả các từ vựng tiếng Anh về thành phố một cách trực quan. Học từ vựng tiếng Anh cùng Flashcard giúp người sử dụng học tốt từ vựng hơn 200% so với những cách thông thường.

Luyện tập, luyện tập và luyện tập

Người Anh có câu: “Practice makes perfect” – Luyện tập sẽ làm nên thành công. Điều này hoàn toàn đúng. Để học bất kì điều gì, trước tiên bạn cần phải luyện tập, luyện tập và luyện tập.

Việc học tiếng Anh nói chung và việc học từ vựng nói riêng về cơ bản là không khó nhưng đòi hỏi các bạn chăm chỉ và kiên nhẫn. Đồng thời hãy tì cho mình phương pháp học hiệu quả nhất.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây, chúng mình đã tổng hợp những từ vựng và cụm từ vựng tiếng Anh về thành phố thông dụng nhất. Đồng thời cũng giới thiệu đến bạn học một số phương pháp giúp bạn học từ vựng tiếng anh tốt hơn. Nếu các bạn còn băn khoăn hay có thắc mắc về chủ đề tiếng Anh nào đó thì có thể comment trực tiếp phía dưới để được giải đáp ngay nhé!

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 
 
Ghi nhớ ngay từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Ghi nhớ ngay từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Giao thông là một chủ đề rất phổ biến và thông dụng trong cuộc sống. Nó xuất hiện nhiều trong các câu chuyện cũng như giao tiếp hằng ngày. Cùng Step Up khám phá trọn bộ từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông giúp bạn nên tăng vốn từ vựng tiếng Anh ở mảng này để giao tiếp tiếng Anh thành thạo hơn.

1. Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Phương tiện giao thông là chủ đề từ vựng mà chúng ta cần phải biết vì dù đi bất cứ đâu chúng ta cũng cần đến những phương tiện này, đặc biệt là khi công tác hay đi du lịch tại nước ngoài. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông thông dụng nhất.

Phương tiện giao thông đường bộ

Đây là loại phương tiện giao thông cơ bản nhất, được con người sử dụng rất nhiều từ xa xưa đến nay. Cùng Step Up tìm hiểu về sự chuyển mình của các phương tiện giao thông đường bộ từ xe bò, xe thô sơ lên ô tô, xe máy…

  • Cart: xe ngựa
  • Bicycle/ bike: xe đạp
  • Motorcycle/ motorbike: xe máy
  • Scooter: xe tay ga
  • Car: ô tô
  • Truck/ lorry: xe tải
  • Van: xe tải nhỏ
  • Minicab/Cab: xe cho thuê
  • Tram: Xe điện
  • Caravan: xe nhà di động
  • Moped: Xe máy có bàn đạp

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Xem thêm:

Phương tiện giao thông công cộng

Phương tiện công cộng giúp chúng ta tiết kiệm thời gian giải quyết các vấn đề về ùn tắc. Cùng khám phá trong bộ từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông xem những phương tiện giao thông công cộng được gọi tên như thế nào nhé:

  • Bus: xe buýt
  • Taxi: xe taxi
  • Tube: tàu điện ngầm 
  • Underground: tàu điện ngầm
  • Subway: tàu điện ngầm
  • High-speed train: tàu cao tốc
  • Railway train: tàu hỏa
  • Coach: xe khách

Phương tiện giao thông đường thủy

Những phương tiện giao thông đường thủy phục vụ cho các hoạt động du lịch và hoạt động vận chuyển hàng hóa. Cùng Step Up tìm hiểu xem các phương tiện giao thông trong tiếng Anh được gọi tên như thế nào nhé:

  • Boat: thuyền
  • Ferry: phà
  • Hovercraft: tàu di chuyển nhờ đệm không khí
  • Speedboat: tàu siêu tốc
  • Ship: tàu thủy
  • Sailboat: thuyền buồm
  • Cargo ship: tàu chở hàng trên biển
  • Cruise ship: tàu du lịch (du thuyền)
  • Rowing boat: thuyền có mái chèo
  • Canoe: xuồng

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Phương tiện hàng không

Khi muốn di chuyển xa trong nước hoặc xuất ngoại thì chúng ta phải đi bằng những phương tiện giao thông hàng không. 

  • Airplane/plan: máy bay
  • Helicopter: trực thăng
  • Hot-air balloon: khinh khí cầu
  • Glider: tàu lượn
  • Propeller plane: máy bay động cơ cánh quạt
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Tìm hiểu thêm: Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về sân bay

2. Một số từ vựng Tiếng Anh về biển báo giao thông

Bạn nhìn thấy nhiều biển báo giao thông khác nhau nhưng không biết ý nghĩa của chúng? Biển báo giao thông tiếng Anh dưới đây sẽ giúp bạn hiểu hơn được phần nào luật giao thông để đi lại một cách an toàn nhé:

  • Bend: đường gấp khúc
  • Two way traffic: đường hai chiều
  • Road narrows: đường hẹp
  • Roundabout: bùng binh
  • Bump: đường xóc
  • Slow down: giảm tốc độ
  • Slippery road: đường trơn
  • Uneven road: đường mấp mô
  • Cross road: đường giao  nhau
  • No entry: cấm vào
  • No horn: cấm còi
  • No overtaking: cấm vượt
  • Speed limit: giới hạn tốc độ
  • No U-Turn: cấm vòng
  • Dead end: đường cụt
  • No crossing: cấm qua đường  
  • No parking: cấm đỗ xe
  • Railway: đường sắt
  • Road goes right: đường rẽ phải   
  • Road narrows: đường hẹp    
  • Road widens: đường trở nên rộng hơn
  • T-Junction: ngã ba hình chữ T
  • Your priority: được ưu tiên
  • Handicap parking: chỗ đậu xe cho người khuyết tật    
  • End of dual carriageway: hết làn đường kép
  • Slow down: giảm tốc độ
  • Speed limit: giới hạn tốc độ

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

3. Một số từ vựng tiếng Anh khác về giao thông

Ngoài các phương tiện trên, trong giao thông tiếng Anh còn có rất nhiều các từ vựng liên quan khác. Cùng tìm hiểu xem những từ vựng đó là gì nhé:

  • Road: đường
  • Traffic: giao thông
  • Vehicle: phương tiện
  • Roadside: lề đường
  • Ring road: đường vành đai
  • Sidewalk: vỉa hè
  • Crosswalk/ pedestrian crossing: vạch sang đường
  • Fork: ngã ba
  • One-way street: đường một chiều
  • Two-way street: đường hai chiều
  • Driving licence: bằng lái xe
  • Traffic light: đèn giao thông
  • Level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
  • Traffic jam: tắc đường
  • Signpost: biển báo
  • Junction: Giao lộ
  • Crossroads: Ngã tư

4. Cách hỏi về phương tiện giao thông trong tiếng Anh

Có nhiều cách đặt câu hỏi trong tiếng Anh về phương tiện giao thông. Tuy nhiên dưới đây là mẫu câu hỏi cơ bản và thông dụng nhất để bạn có thể áp dụng thực hành hỏi về các phương tiện giao thông trong tiếng Anh:

  • Câu hỏi: How do/does +S + V + Địa danh
  • Trả lời: S + V + Địa danh + by + phương tiện giao thông

Lưu ý: Bạn chỉ cần trả lời như By bus/taxi/car,… khi trả lời về các phương tiện giao thông. Tuy nhiên bạn nên trả lời đầy đủ cả câu trong trường hợp giao tiếp lịch sự

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Ví dụ:

How do you travel to work?

(Bạn đi làm bằng cách nào?)

I get to work by car.

(Tôi đi bằng ô tô.)

5. Đoạn văn mẫu về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh

Sau khi đã học các từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh, chúng ta hãy viết những đoạn văn sử dụng từ vựng đã học để ghi nhớ từ vựng lâu hơn nhé. Dưới đây là mẫu đoạn văn có sử dụng từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông: 

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

“Since ancient times, humans have invented many means of transport: from ox carts, rudimentary horse carriage to modern cars and planes. Even reaching into space with a space shuttle. I love this plane because it’s nice and friendly with the environment. Planes help us move faster, without traffic congestion. While sitting on the plane, I can watch the clear blue sky. Isn’t that great? However, it has a drawback that is expensive to travel.”

Dịch nghĩa: Từ thuở xa xưa, loài người đã phát minh ra rất nhiều phương tiện giao thông: từ xe bò, xe ngựa thô sơ cho đến xe hơi, máy bay hiện đại. Thậm chí còn vươn ra đến tận vũ trụ bằng tàu con thoi. Tôi thích chiếc máy bay này vì nó đẹp và thân thiện với môi trường. Máy bay giúp chúng ta di chuyển nhanh hơn, không gặp tình trạng tắc đường. Khi ngồi trên máy bay, tôi có thể nhìn ngắm bầu trời trong xanh. Thật tuyệt phải không? Tuy nhiên nó có một nhược điểm đó là tốn nhiều chi phí đi lại.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông cũng như cách hỏi về phương tiện giao thông trong tiếng Anh. Bạn có thể tìm hiểu thêm nhiw chủ đề từ vựng thú vị khác qua Hack Não 1500 – Cuốn sách từ vựng với 50% hình ảnh và audio sinh động bán chạy số 1 Tiki năm 2018. Step UP chúc bạn học tập tốt!

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

Từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh có thể bạn không biết

Từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh có thể bạn không biết

Thể thao là lĩnh vực được yêu thích trên toàn thế giới. Những môn thể thao thường chiếm vị trí quan trọng trong cuộc sống thường ngày, và hiện nay chúng còn có tính thương mại hóa. Bạn đã từng thắc mắc có bao nhiêu môn thể thao chưa? Cùng Step Up khám phá thông qua bộ từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh ngay dưới đây nhé!

1. Từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh

Bạn là người năng động và thực sự yêu thích các môn thể thao. Bạn thích xem các kênh truyền hình thể thao quốc tế, tuy nhiên vốn từ tiếng Anh lại hạn hẹp khiến bạn gặp khó khăn trong việc hiểu thông tin. Dưới đây là từ vựng các môn thể thao trong tiếng Anh giúp các bạn nâng cao vốn từ vựng cho bản thân:

  • Aerobics: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu
  • American football: bóng đá Mỹ
  • Archery: bắn cung
  • Athletics: điền kinh
  • Badminton: cầu lông
  • Baseball: bóng chày
  • Basketball: bóng rổ
  • Beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
  • Bowls: trò ném bóng gỗ
  • Boxing: đấm bốc
  • Canoeing: chèo thuyền ca-nô
  • Climbing: leo núi

Từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh

  • Cricket: crikê
  • Cycling: đua xe đạp
  • Darts: trò ném phi tiêu
  • Diving: lặn
  • Fishing: câu cá
  • Football: bóng đá
  • Go-karting: đua xe kart
  • Golf: đánh gôn
  • Gymnastics: tập thể hình
  • Handball: bóng ném
  • Hiking: đi bộ đường dài
  • Hockey: khúc côn cầu
  • Horse racing: đua ngựa
  • Horse riding: cưỡi ngựa
  • Hunting: đi săn
  • Ice hockey: khúc côn cầu trên sân băng
  • Ice skating: trượt băng
  • Inline skating (rollerblading): trượt pa-tanh
  • Jogging: chạy bộ
  • Judo: võ judo
  • Karate: võ karate
  • Kickboxing: võ đối kháng
  • Lacrosse: bóng vợt
  • Martial arts: võ thuật
  • Motor racing: đua ô tô
  • Mountaineering: leo núi
  • Netball: bóng rổ nữ
  • Pool (snooker): bi-a
  • Rowing: chèo thuyền
  • Rugby: bóng bầu dục

  • Running: chạy đua
  • Sailing: chèo thuyền
  • Scuba diving: lặn có bình khí
  • Shooting: bắn súng
  • Skateboarding: trượt ván
  • Skiing: trượt tuyết
  • Snowboarding: trượt tuyết ván
  • Squash: bóng quần
  • Surfing: lướt sóng
  • Swimming: bơi lội
  • Table tennis: bóng bàn
  • Ten-pin bowling: bowling
  • Volleyball: bóng chuyền
  • Walking: đi bộ
  • Water polo: bóng nước
  • Water skiing: lướt ván nước do tàu kéo
  • Weightlifting: cử tạ
  • Windsurfing: lướt ván buồm
  • Wrestling: môn đấu vật
  • Yoga: yoga
[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

2. Một số từ vựng khác về các môn thể thao trong tiếng Anh

Dưới đây là một số từ tiếng Anh về chủ đề thể thao và các trò chơi, bao gồm tên của các dụng cụ thể thao, những địa điểm chơi thể thao và một số từ vựng liên quan khác.

Các dụng cụ thể thao bằng tiếng Anh

Chúng ta không thể thiếu các dụng cụ đi kèm khi một môn thể thao nào đó. Tìm hiểu ngay trong bộ từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh nhé:

Từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh

  • Badminton racquet: vợt cầu lông
  • Ball: quả bóng
  • Baseball bat: gầy bóng chày
  • Boxing glove: găng tay đấm bốc
  • Cricket bat: gậy crikê
  • Fishing rod: cần câu cá
  • Football boots: giày đá bóng
  • Football: quả bóng đá
  • Golf club: gậy đánh gôn
  • Hockey stick: gậy chơi khúc côn cầu
  • Ice skates: giày trượt băng
  • Pool cue: gậy chơi bi-a
  • Rugby ball: quả bóng bầu dục
  • Running shoes: giày chạy
  • Skateboard: ván trượt
  • Skis: ván trượt tuyết
  • Squash racquet: vợt đánh quần
  • Tennis racquet: vợt tennis

Từ vựng tiếng Anh về địa điểm chơi thể thao

Địa điểm chơi mỗi môn thể thao thường khác nhau. Có môn cần một khoảng không gian rộng nhưng cũng có những môn chỉ cần một không gian vừa đủ. Cùng khám phá xem trong bài viết từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thể thao có các địa điểm nào nhé.

Từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh

  • Boxing ring: võ đài quyền anh
  • Cricket ground: sân crikê
  • Football pitch: sân bóng đá
  • Golf course: sân gôn
  • Gym: phòng tập
  • Ice rink: sân trượt băng
  • Racetrack: đường đua
  • Running track: đường chạy đua
  • Squash court: sân chơi bóng quần
  • Stand: khán đài
  • Swimming pool: hồ bơi
  • Tennis court: sân tennis
  • Competition: cuộc thi đấu

Một số từ vựng khác về các môn thể thao bằng tiếng Anh

Ngoài các từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh, sau đây là các từ vựng khác cũng nằm trong chủ đề thể thao bằng tiếng Anh nhé.

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

 

  • Defeat: đánh bại/thua trận
  • Fixture: cuộc thi đấu
  • League table: bảng xếp hạng
  • Loser: người thua cuộc
  • Match: trận đấu
  • Olympic Games: Thế vận hội Olympic
  • Opponent: đối thủ
  • Spectator: khán giả
  • Result: kết quả
  • Score: tỉ số
  • To draw: hòa
  • To lose: thua
  • To play at home: chơi sân nhà
  • To play away: chơi sân khách
  • To play: chơi
  • To watch: xem
  • To win: thắng
  • Umpire: trọng tài
  • Victory: chiến thắng
  • Winner: người thắng cuộc

3. Cách hỏi về các môn thể thao trong tiếng Anh

Dưới đây là một số cách hỏi một số cách hỏi về các môn thể thao trong tiếng Anh giúp bạn tự tin giao tiếp về thể thao như người bản xứ nhé.

Từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh

  • What is your favorite sport?

(Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?)

  • My favorite sport is playing table tennis.

(Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng bàn)

  • What do you think is the most popular sport in Vietnam?

(Bạn nghĩ môn thể thao phổ biến nhất ở Việt Nam là gì?)

  • How  many meters in height can you jump?

(Bạn có thể nhảy xa bao nhiêu mét?)

4. Cách học từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh hiệu quả

Thật khó để “nhào nặn” hết khối lượng từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh chỉ với phương pháp học truyền thống đúng không? Step Up sẽ giới thiệu cho bạn một phương pháp học từ vựng hiệu quả của người Do Thái, đó là học từ vựng qua âm thanh tương tự

Từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh

Đây là phương pháp học bắc cầu từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, sử dụng một từ khác có âm thanh tương tự với từ gốc. Với mỗi từ tiếng Anh như vậy, bạn hãy tìm những từ có âm thanh tương tự với từ cần học. Sau đó đặt câu bao gồm từ đó và nghĩa của câu.Hãy cùng tìm hiểu ví dụ dưới đây nhé:

Ví dụ: từ cần học “Brief” 

Âm thanh tương tư: ríp

Nghĩa của từ: tóm tắt

=> Câu đặt: Ríp tóm tắt câu chuyện trong ba nốt nhạc

Như bạn thấy, chỉ cần học một câu đơn giản như vậy có thể gợi nhớ được cả nghĩa lẫn phát âm của từ. Phương pháp này được áp dụng rất thành công trong sách Hack Não 1500 – cuốn sách bán chạy Top 1 Tiki năm 2018

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là tổng hợp từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh cũng như phương pháp học từ vựng hiệu quả. Hy vọng rằng bài viết giúp các bạn chơi thể thao nắm được rõ hơn từ vựng tiếng Anh về thể thao giúp bạn xem được các chương trình thể thao bằng tiếng Anh mà không cần chờ bản dịch. Chúc bạn học tập thật tốt!

 

Khám phá tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo mới nhất

Khám phá tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo mới nhất

Advertising – Quảng cáo là một mảng “nóng” được nhiều sự quan tâm hiện nay. Trong tiếng Anh, chủ đề này thường xuyên xuất hiện trong các bài thi Toeic. Tuy nhiên từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo tương đối khó học do tính đặc thù và đa dạng. Dưới đây Step Up sẽ tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo thông dụng nhất giúp các bạn học tập và làm việc tốt hơn.

1. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo

Bất cứ ngành nghề nào đó đều có những thuật ngữ, từ vựng chuyên ngành riêng của nó và quảng cáo cũng vậy. Đó là những khối lượng từ vựng rất khó nhớ nhưng chúng ta cần phải biết để phục vụ tốt trong công việc. Cùng Step Up tìm hiểu những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo thông dụng nhé: 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

1

Account Executive

Nhân viên phòng khách hàng

2

Account Review

Quá trình cân nhắc đề xuất của công ty quảng cáo

3

Ad slicks

Các mẫu quảng cáo được làm sẵn

4

Advertiser

Khách hàng, người sử dụng quảng cáo

5

Advertising agency

Công ty quảng cáo, đại diện quảng cáo

6

Advertising appeal

Sức hút của quảng cáo

7

Advertising campaign

Chiến dịch quảng bá

8

Advertising environment

Môi trường quảng cáo

9

Advertising objectives

Mục tiêu quảng bá

10

Advertising plan

Kế hoạch quảng bá

11

Advertising research

Nghiên cứu quảng cáo

12

Advertising strategy

Chiến lược quảng cáo

13

Affidavit of performance

Bản kê phát sóng thực tế, năng lực

14

Agency network

Hệ thống các công ty quảng cáo

15

Agency of record

Bộ phận đăng ký, book quảng cáo

16

Animatic

Phần vẽ mô tả kịch bản outlines

17

Answer print

Bản in thử để khách hàng ký duyệt

18

Attention value

Đánh giá mức độ tập trung

19

Audiometer

Máy đếm âm

20

Audio

Quảng cáo bằng âm thanh

21

Average frequency

Tần suất trung bình

22

Barter

Phương thức trao đổi hàng, dịch vụ

23

Behavior segmentation

Phân khúc theo thị hiếu khách hàng

24

Benefit segmentation

Phân khúc theo lợi ích khách hàng

25

Big idea

Ý tưởng sáng tạo

26

Billboard

Biển bảng

27

Billings

Tổng doanh thu quảng cáo

28

Bleed page

Khổ tràn lề

29

Body copy

Viết nội dung thân bài cho quảng cáo

30

Brainstorming

Suy nghĩ, bàn luận, động não

31

Brand

Thương hiệu

32

Brand development index (BDI)

Chỉ số phát triển thương hiệu

33

Brand loyalty

Mức độ trung thành với thương hiệu

34

Broadsheet

Biểu ngữ, giấy in một mặt

35

Bursting

Thường xuyên và liên tục

36

Business advertising

Quảng cáo dành cho đối tượng doanh nghiệp

37

Buying center

Bộ phận mua dịch vụ

38

Call to action

Lời kêu gọi hành động

39

Camera-ready

Sẵn sàng cho làm phim

40

Camera separation

Tách màu, tạo phim negative

41

Carrying effect

Hiệu quả thực hiện chiến dịch

42

Collateral sales material

Công cụ hỗ trợ kinh doanh trong QC

43

Color separation

Tách màu

44

Combination rate

Chi phí quảng cáo tổng hợp

45

Commission

Hoa hồng quảng cáo

46

Communication objectives

Mục tiêu truyền thông

47

Comparative parity method

Phương pháp luận lập kế hoạch so sánh

48

Composition

Thành phần, nội dung mẫu quảng cáo

49

Consumer advertising

Quảng cáo nhắm tới đối tượng tiêu dùng

50

Consumer market

Thị trường của đối tượng tiêu dùng

51

Copy platform

Cơ sở lời tựa

52

Corporation public relations

Làm quan hệ công chúng ở mức công ty

53

Cost per order

Giá mỗi quảng cáo

54

Cost per point (CPP)

Chi phí phải trả để đạt điểm rating

55

Cover date

Ngày đăng báo

56

Creative strategy

Chiến lược sáng tạo

57

Database

Cơ sở dữ liệu

58

Display advertising

Quảng cáo trưng bày

59

Dummy

Bản duyệt trước khi triển khai

60

Editor

Người biên tập

61

Event sponsorship

Tài trợ sự kiện

62

Execution

Sản phẩm quảng cáo thực tế

63

Film negative

Phim âm bản, làm âm bản phim

64

Flat rate

Giá quảng cáo không có giảm gi

65

Flexography

Kỹ thuật in phức hợp bằng khuôn mềm

66

Flighting

Đèn chiếu sáng

67

Full-service advertising agency

Đại diện quảng cáo độc quyền

68

Gatefold

Tờ gấp, tờ rơi

69

Globalization

Toàn cầu hoá quảng cáo: thông điệp v.v

70

Graphic designer

Thiết kế đồ hoạ

71

Guaranteed circulation

Số lượng phát hành đảm bảo

72

Integrated marketing communications (IMC)

Truyền thông phối hợp với marketing

73

International advertising

Quảng cáo quốc tế (cho quốc gia khác)

74

Interlock

Lồng âm, lồng tiếng cho phim quảng cáo

75

Jingle

Nhạc nền phim quảng cáo

76

Lifestyle

Lối sống, Thói quen trong cuộc sống

77

Limited-service advertising agency

Đại lý quảng cáo nhỏ lẻ

78

Local advertising

Quảng cáo tại địa phương

79

Makegood

Quảng cáo thiện chí, hỗ trợ, đền bù.

80

Market research

Nghiên cứu thị trường

81

Market segment

Phân khúc thị trường

82

Marketing

Làm thị trường, lên chiến lược thị trường

83

Marketing concept

Khái niệm về làm thị trường

84

Marketing plan

Kế hoạch thị trường

85

Mass marketing

Làm thị trường trên quy mô lớn, tổng thể

86

Media buyer

Người mua sản phẩm truyền thông

87

Media mix

Truyền thông hỗn hợp

88

Media vehicle

Kênh truyền thông

89

Message research

Nghiên cứu thông điệp

90

News release

Ra tin, phát hành tin trên báo

91

Objective and task method

Phương pháp luận mục tiêu và ngân sách

92

Offset lithography

Phương pháp in offset dùng lô in.

93

On-sale date

Ngày đăng tải

94

Personal selling

Bán hàng cá nhân, trực tiếp

95

Photomatic

P/p chụp ảnh minh hoạ trực tiếp

96

Preferred position

Vị trí quảng cáo ưu tiên

97

Preproduction

Tiền sản xuất

98

Proof

In thử trước khi đưa vào in hàng loạt

99

Spot

Đoạn, mẩu quảng cáo truyền hình

 

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Ứng dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo

Sau khi đã học trọn bộ 99 từ vựng về quảng cáo bạn có thể nhớ hết được chúng không? Hãy ứng dụng những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo vào giao tiếp thực tế để học thuộc nhanh hơn. Dưới đây là một số cuộc đàm thoại tiếng Anh về quảng cáo:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo

Ví dụ 1:

A: How much is this month’s advertising revenue?

B: 1 billion VND

A: What is the strategy for the next month?

B: We’re going to process the IMC

Ví dụ 2:

A: Have you done the advertising design yet?

B: I finished it last night. I just emailed you

A: Very well. How much is the cost per order ?

B: 12 ​​million dong

3. Mẹo học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo 

Tương tự như cách học từ vựng thông qua phim ảnh, chúng ta có thể học từ vựng thông qua quảng cáo:

Bước 1: Lựa chọn quảng cáo

Việc chọn lựa quảng cáo là một khâu quan trọng của quá trình học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo. Có thể lựa chọn theo các tiêu chí sau:

  • Quảng cáo yêu thích: Hãy chọn quảng cáo về thần tượng của mình. Chắc chắn bạn sẽ có động lực to lớn to học tập
  • Phù hợp với trình độ: Khi mới bắt đầu, bạn hãy chọn những quảng cáo với lượng thông tin vừa phải, sau đó hãy nâng dần lên

Bước 2: Xem để hiểu

Tùy theo trình độ của bản thân để chọn phim phụ đề tiếng Việt hay phụ đề tiếng Anh. Miễn sao các bạn có thể hiểu được nội dung và các tình huống trong quảng cáo.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo

Bước 3: Xem để học

Hãy ghi lại những từ vựng cấu trúc đã học được từ quảng cáo. Tuy nhiên khoan tra từ điển vội nhé. Hãy cố gắng đoán nghĩa của từ trước. Điều này sẽ giúp bạn nhớ từ lâu hơn và thúc đẩy tư duy não bộ.

Bước 4: Nhại quảng cáo

Nhại quảng cáo giúp bạn luyện được cách nói có ngữ điệu. Hãy “bắt chước” diễn viên nói lại đoạn quảng cáo đã học vừa để luyện từ vựng vừa luyện phát âm nhé. Chắc chắn sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp hơn đấy.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là toàn bộ chia sẻ của Step Up về các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo thông dụng. Mình tin rằng, chỉ cần các bạn cố gắng và nỗ lực học tập thì chắc sẽ hack não từ vựng thành công!

 

 

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

Thành thạo tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Thành thạo tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Giao tiếp trong mọi trường hợp đều rất quan trọng để khiến đối phương hiểu được ý mình và ngược lại. Nếu bạn là một người quan tâm đến vẻ bề ngoài, thì nhân vật cần hiểu bạn và bạn cần hiểu nhất có thể chính là một người thợ cắt tóc. Hãy tưởng tượng bạn chỉ muốn cắt tóc ngắn đi một chút thôi mà khi thợ làm đầu hỏi “Do you want to get a fringe? – Bạn có muốn cắt mái ngố không?” bạn lại gật đầu cái rụp thì đúng là dở khóc dở cười. Để có thể “làm chủ” mái tóc của mình, hãy cùng Step Up tìm hiểu về tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc trong bài viết dưới đây nhé. 

1. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Từ khi bước vào tiệm làm đầu cho đến khi bước ra với mái tóc ưng ý, chúng ta sẽ cần phải chào hỏi và trao đổi khá nhiều với chủ tiệm tóc. Sau đây là những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc thông dụng nhất để bạn không còn lo ấp úng nữa. 

tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Mẫu câu của nhân viên hiệu cắt tóc

  • Welcome to my salon!

Chào mừng quý khách đến với salon của chúng tôi!

  • Sit down, please!

Xin mời ngồi

  • Can I help you?

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • What can I do for you?

Tôi có thể làm gì cho bạn?

  • How would you like your haircut?

Bạn muốn cắt như thế nào?

  • Would you show me some pictures of hairstyles you want?

Bạn có thể cho tôi xem vài tấm ảnh của kiểu tóc bạn muốn không?

  • Do you want to have a parting?

Bạn có muốn rẽ ngôi không?

  • Please cut two more centimeters.

Cắt thêm 2cm nữa nhé.

  • Which kinds of shampoo do you use?

Bạn dùng dầu gội nào nhỉ? 

  • How do you feel now?

Bây giờ bạn thấy như thế nào?

Mẫu câu của khách hàng đến cắt tóc

  • I would like a haircut.

Tôi muốn cắt tóc.

  • I’d like a shampoo and set.

Tôi muốn gội đầu và chỉnh tóc.

  • What kind of hairstyle do you introduce?

Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài kiểu tóc không?

  • Would you show me some pictures of hairstyles in the store?

Bạn có thể cho tôi xem mấy mẫu tóc có tại cửa hàng được không?

  • I would like my bangs just to cover my eyebrows

Tôi muốn tóc mái chỉ che ngang lông mày

  • What kind of hairstyle is in right now, please show me some pictures so i can know it?

Kiểu tóc nào đang thịnh hành vậy, hãy cho tôi xem một vài bức hình để tôi có thể biết chúng?

  • Please do it like this picture, i love it

Làm cho tôi kiểu như trong ảnh này nhé, tôi yêu nó.

  • I’d like to get a fringe.

Tôi muốn cắt mái ngố.

  • I’d like loose waves.

Tôi thích uốn kiểu lượn sóng.

  • I’d like some highlights in my hair.

Tôi muốn nhuộm highlight.

  • How much do I pay you?

Số tiền tôi phải trả cho bạn là bao nhiêu?

  • Does this price include shampoo?

Mức giá này đã bao gồm cả gội đầu luôn rồi chứ?

  • Goodbye, see you again!

Tạm biệt, hẹn gặp lại bạn!

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Một số đoạn hội thoại bằng tiếng Anh tại hiệu cắt tóc

Cùng xem thử hai đoạn hội thoại đơn giản về tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc giữa nhân viên làm tóc (hairdresser) và khách hàng (customer) để dễ tưởng tượng hơn.

tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Hội thoại tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Hội thoại 1:

Hairdresser: Welcome to my salon! Can I help you?

Chào mừng quý khách đến với salon của chúng tôi! Tôi có thể giúp gì?

Customer: Hello, I would like a hair cut.

Xin chào, tôi muốn cắt tóc.

Hairdresser: How would you like your haircut?

Bạn muốn cắt như thế nào?

Customer: You can trim it up a little and don’t cut my hair too short.

Bạn có thể tỉa nó ngắn đi một chút, đừng cắt ngắn quá. 

Hairdresser: Would you like a shampoo?

Bạn có muốn gội đầu luôn không? 

Customer: Yes, please. How much do I pay you?

Có. Số tiền tôi phải trả cho bạn là bao nhiêu?

Hairdresser: Your total is 200.000VND

Tổng chi phí của bạn là 200.000VND

Customer: Ok!

Ok!

Hội thoại 2:

Hairdresser: Hello. What can I do for you?

Xin chào, tôi có thể giúp gì bạn?

Customer: I’d like a new style and then I would like it coloured.

Tôi muốn có kiểu tóc mới và sau đó tôi muốn nhuộm tóc.

Hairdresser: Would you show me some pictures of hairstyles you want?

Bạn có thể cho tôi xem vài tấm ảnh của kiểu tóc bạn muốn không?

Customer: Yes, I have some in my phone. Here they are.

Có, tôi có vài tấm trong điện thoại. Chúng đây.

Hairdresser: Got it. Do you want to have a parting? 

Tôi đã hiểu. Bạn có muốn rẽ ngôi không? 

Customer: Yes. 

Có.

Hairdresser: What colour would you like?

Bạn muốn nhuộm màu gì.

Customer: I want to dye brown-yellow. It looks good on me.

Tôi muốn nhuộm nâu vàng. Nó trông hợp với tôi. 

Hairdresser:  Ok we have it. Would you like me to wash it before cutting?

Được rồi, chúng tôi có màu đó. Bạn có muốn gội đầu trước khi cắt không?

Customer: Ok, wash it.

Ok, gội đầu cho tôi.

….

Hairdresser: How do you feel now?

Bạn thấy như thế nào?

Customer: Thanks, very beautiful.

Cảm ơn, rất đẹp.

Hairdresser: That’s perfect. Goodbye, see you again!

Tuyệt quá. Tạm biệt, hẹn gặp lại bạn!

Xem thêm:

    1. Tiếng Anh giao tiếp tại hiệu chụp ảnh 
    2. Tiếng Anh giao tiếp tại hiệu giặt là
    3. Tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc

3. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Ngoài việc biết các mẫu câu thì việc nắm được kho tàng từ vựng đa dạng sẽ giúp bạn giao tiếp thuần thục và dễ dàng hơn nữa. Các kiểu tóc trong tiếng Anh có tên gọi là gì nhỉ? Cùng xem những từ vựng tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc sau đây nhé. 

tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Các kiểu tóc 

  • ponytail /ˈpoʊniteɪl/: tóc đuôi ngựa
  • pigtail /ˈpɪɡteɪl/: tóc bím
  • bunches /bʌntʃ/: tóc cột hai sừng
  • bun /bʌn/: tóc búi
  • bob: tóc ngắn trên vai
  • shoulder-length /ˈʃoʊldər leŋθ/: tóc ngang vai
  • wavy: tóc gợn sóng
  • perm /pɜːrm/: tóc uốn lọn
  • crew cut: đầu đinh
  • bald head: đầu hói
  • short /ʃɔːt/: ngắn
  • long /lɒŋ/: dài
  • flat-top: tóc đinh vuông
  • mullet /ˈmʌlɪt/: tóc kiểu mullet
  • curly /ˈkɜːli/: xoăn
  • cornrows: tóc tết kiểu cornrow
  • chignon /ˈʃiːnjɑːn/: búi tóc
  • fringe /frɪndʒ/: tóc mai ngang trán
  • centre parting: chẻ ngôi giữa
  • side parting: chẻ ngôi lệch
  • tied back: buộc sau đầu
  • dreadlocks: cuốn lọn
  • spiky /ˈspaɪki/: đầu đinh
  • shaved /ʃeɪvd/: cạo
  • bouffant /buːˈfɑːnt/: phồng, bồng
  • braid /breɪd/: bím, tết

Các vật dụng làm tóc

  • bangs /bæŋz/: tóc mái
  • barber /ˈbɑːrbər/: thợ hớt tóc
  • clipper /ˈklɪpər/: tông đơ
  • comb /koʊm/: lược chải tóc
  • curling tongs /ˈkɜːrlɪŋ tɔːŋz/: kẹp uốn tóc
  • cut /kʌt/: cắt tóc
  • dye bowl /daɪ boʊl/: bát đựng thuốc nhuộm tóc
  • dyed hair /daɪd her/: tóc nhuộm
  • hair brush /her brʌʃ/: bàn chải tóc
  • hair clip /her klɪp/: kẹp tóc
  • hair curler /her ˈkɜːrlər/: máy uốn tóc
  • hair steamer /her ˈstiːmər/: máy hấp tóc
  • hair straightener /her ˈstreɪtnər/: máy duỗi tóc
  • hair wash chair /her wɔːʃ tʃer/: chiếc ghế gội đầu
  • hairdresser /ˈherdresər/: thợ làm tóc
  • hair dryer /ˈherdraɪər/: máy sấy tóc
  • hairspray /ˈherspreɪ/: keo xịt tóc
  • perm solution /pɜːrm səˈluːʃn/: thuốc uốn tóc
  • scissors /ˈsɪzərz/: kéo
  • steam /stiːm/: hấp tóc
  • straight razor /streɪt ˈreɪzər/: dao cạo
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

 

4. Chia sẻ kinh nghiệm học phát âm tiếng Anh hiệu quả và tiết kiệm thời gian nhất

Để có thể tự tin giao tiếp tiếng Anh như người bản xứ thì chắc chắn bạn cần phải trau dồi kỹ năng phát âm của mình. Sau đây, Step Up sẽ chia sẻ một số kinh nghiệm tự học phát âm tiếng Anh hiệu quả và tiết kiệm thời gian nhất dành cho bạn. Hãy bỏ túi ngay để tích lũy cho bản thân những kiến thức quý giá này nhé!

tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc

Hãy xác định xem bạn muốn phát âm chuẩn tiếng Anh theo giọng nào

Mỗi vùng miền khác nhau lại có giọng nói và cách phát âm khác nhau. Việt Nam ta có ba miền và có ba giọng nói, huống hồ tiếng Anh là ngôn ngữ rất nhiều quốc gia sử dụng. Những cách phát âm tiếng Anh có thể thay đổi đáng kể từ vùng này sang vùng khác. Ví dụ, Vương quốc Anh sẽ có cách phát âm khác với giọng Anh – Mỹ và Anh – Úc. Bạn có thể tham khảo từ trên mạng hoặc hỏi giáo viên để biết được mình thích và hợp với giọng nói tiếng Anh nào hơn nhé. 

Cố gắng đọc to ra tiếng và ghi âm lại

Cách tốt nhất để đạt được tiến bộ trong bất kỳ thử thách nào là theo dõi các bước đi tiến bộ của bạn. Để luyện phát âm tiếng Anh, cách tốt nhất để làm điều này là ghi lại việc bạn đọc từ và nói to, rõ ràng, tự tạo cho mình một nguồn tham khảo cho những bước đi mà bạn đạt được. 

Ngay bây giờ, bạn có thể bắt đầu luyện tập các mẫu câu và từ vựng tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc ở trên, thu âm và nghe lại để xem mình nói đã chuẩn chưa. 

Xem các chương trình bằng tiếng Anh qua Internet

Thời đại số khiến việc học ngoại ngữ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Internet chứa rất nhiều các trang web học tiếng Anh miễn phí cũng như các nguồn tài nguyên để giúp bạn thành thạo ngôn ngữ này. Sử dụng Youtube, Netflix hay bất cứ trang web nào cung cấp các video giúp bạn cải thiện kỹ năng phát âm của mình. 

Tham gia một số câu lạc bộ tiếng Anh

Đây là nơi bạn sẽ học hỏi được rất nhiều đây. Nếu có cơ hội, bạn hãy lựa chọn các câu lạc bộ có người nước ngoài, nếu được thì bạn cũng có thể kết bạn và làm thân với họ, thậm chí dẫn họ đi đến nhà hàng, hiệu cắt tóc,… để luyện tập giao tiếp. Khi thành thạo hơn, bạn có thể tham gia vào các hội nhóm hướng dẫn viên cho người nước ngoài đi thăm quan tại Việt Nam.  Chắc chắn “level” nói tiếng Anh của bạn sẽ được cải thiện vượt bậc.

Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Trên đây là bài viết về chủ đề tiếng Anh giao tiếp tại hiệu cắt tóc, hi vọng rằng Step Up đã cung cấp cho bạn đầy đủ các mẫu câu, đoạn hội thoại và từ vựng đủ để bạn có kiểu tóc ưng ý nhất. Ngoài ra, với những chia sẻ về kinh nghiệm học phát âm tiếng Anh trên, mong bạn có thể áp dụng hiệu quả và tiến bộ vượt bậc nhé. Chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

 

 

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

 

 

Trọn bộ mẫu câu tiếng anh giao tiếp trên xe bus thông dụng nhất

Trọn bộ mẫu câu tiếng anh giao tiếp trên xe bus thông dụng nhất

Đối với các bạn sinh viên nói riêng và những người ở thành thị nói chung thì việc di chuyển bằng xe bus không còn quá xa lạ.Và càng quen thuộc hơn nếu các bạn di chuyển, đi du lịch ở nước ngoài. Chính vì vậy nên hôm nay Step Up giới thiệu đến với các bạn học bộ mẫu câu tiếng anh giao tiếp trên xe bus thông dụng. Cùng học tập và bổ sung những kiến thức hữu ích này Để trải nghiệm những chuyến đi thú vị nhé!

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Trong chương trình tự học tiếng anh giao tiếp, hôm nay chúng mình mang đến một chủ đề giao tiếp vô cùng bổ ích cho các bạn học. Hi vọng với những kiến thức bên dưới đây , chúng mình có thể giúp đỡ cho các bạn có thể giao tiếp bằng tiếng anh tự tin hơn khi trên xe bus. Chúng ta sẽ bắt đầu với những mẫu câu thông dụng nhất nhé.

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Mẫu câu giao tiếp cơ bản

STT

Mẫu câu tiếng Anh 

Nghĩa Tiếng Việt

1

Where’s the ticket office?

Phòng bán vé ở đâu

2

Have you bought the ticket?

Bạn đã mua vé chưa

3

Can I buy a ticket on the bus?

Tôi có thể mua vé trên xe buýt được không?

4

How much is the ticket?

Vé này giá bao nhiêu ạ?

5

I’d like to renew my season ticket, please

Tôi muốn gia hạn vé dài kỳ

6

Where is the nearest bus stop?

Điểm dừng xe bus gần đây nhất ở đâu?

7

How often do the buses run?

Xe bus bao lâu có 1 chuyến?

8

What’s the next bus to …?

Mấy giờ có chuyến xe bus tiếp theo đến …?

9

When does the first bus to the My DInh run?

Khi nào chuyến xe buýt đầu tiên đến Mỹ ĐÌnh  khởi hành

10

Is there where I can catch a bus to the My Dinh Stadium?

Tôi có thể bắt xe buýt đến sân vận động Mỹ Đình ở chỗ đó được không?

11

Does this bus go to the zoo?

Xe này đến công viên phải không?

12

Does this bus stop at the airport?

Chuyến xe bus này có dừng ở sân bay không?

13

Can you tell me where I can catch the number 32 bus, please?

Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe bus 32?

14

Which line do I need for London?

Tôi phải đi tuyến nào để tới London?

15

Is this seat free?

Ghế này còn trống không?

16

Is this seat taken?

Ghế này đã ai ngồi chưa?

17

Do you mind if I sit here?

Tôi có thể ngồi đây được không?

18

Could you please stop at the airport?

Bạn có thể dừng ở sân bay được không?

19

Can you let me know where to get off?

Bạn có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?

20

Could you tell me when the bus gets to the zoo?

Bạn có thể nhắc tôi khi nào xe bus đến sở thú không?

21

How many stops are there before Ba Duc church?

Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến nhà thờ Bá Đức?

22

How many stops is it to Ho Tay?

Có bao nhiêu điểm dừng trên đường đến Hồ Tây?

23

The bus is turning right. Please be careful

Xe bus đang rẽ phải. Cẩn thận nha

24

How do you feel in this bus?

Bạn cảm thấy thế nào khi ở trên xe bus này?

25

I’m sorry. You have to change the other bus. The bus has a problem

Tôi xin lỗi. Quý khách phải chuyển sang xe bus khác. Xe bus này có vấn đề

26

Could you please show your commuter’s pass?

Làm ơn cho xem vé?

27

Ticket, please

Xin vui lòng cho kiểm tra vé

28

Could I see your ticket, please?

Làm ơn cho tôi kiểm tra vé?

29

The bus runs about every 15 minutes

Xe buýt chạy 15 phút 1 chuyến

30

Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming

Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo bạn

31

What’s this stop?

Đây là bến nào?

32

What’s the next stop?

Tiếp theo là bến nào?

33

Could you tell me where the next stop is?

Bạn có thể cho tôi biết trạm xe bus tiếp theo không?

34

The stop after this is where you get off

Sau điểm dừng này là đến điểm bạn xuống đó

35

It’s your stop

Bạn xuống đây nhé

36

This is my stop

Đây là bến tôi xuống

Các câu nói nhân viên xe bus thường sử dụng giao tiếp với khách hàng

Câu nói nhân viên xe bus dử dụng trong giao tiếp

  1. Have you bought the ticket? Bạn đã mua vé chưa?
  2.  Could you please show your commuter’s pass! Làm ơn cho tôi xem vé!
  3. Tickets, please: Xin vui lòng cho kiểm tra vé.
  4. Could I see your ticket, please? Bạn cho tôi kiểm tra vé.
  5. The bus runs about every 15 minutes: Xe buýt chạy khoảng 15 phút 1 chuyến.
  6. Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming: Đừng lo lắng,Tôi sẽ gọi bạn khi đến điểm dừng
  7. It’s your stop: Bạn xuống đây nhé.
  8. The second stop after this is your position: Điểm dừng tiếp theo sau điểm dừng này là điểm dừng bạn cần xuống đó.
  9. The bus is turning right. Please be careful: Xe buýt đang rẽ phải. Hãy cẩn thận đấy.
  10. How do you feel in this bus?: Bạn cảm thấy thế nào khi ở trên xe buýt này?
  11. I’m sorry. You have to change the other bus. The bus has a problem: Tôi xin lỗi. Các bạn phải chuyển sang xe buýt khác. Xe buýt này có vấn đề.
  12. The next station is near the Diamond Hotel: Bến xe tiếp theo gần khách sạn Diamond.
  13. This bus terminates here, please take all your luggage and personal belongings with you: Đây là điểm cuối của xe bus, xin quý khách vui lòng mang theo tất cả hành lý và đồ đạc cá nhân
 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Ngoài những mẫu câu có thể áp dụng trực tiếp trong giao tiếp hàng ngày như bên trên, dưới đây là chủ đề từ vựng về người, đồ vật, hoạt động liên quan đến xe buýt. Cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Từ vựng và nghĩa tương ứng

Bus fare: Phí xe buýt

Double decker bus Xe buýt hai tầng

Luggage rack: Giá để hành lý

Bus: Xe buýt

Inspector: Thanh tra

Conductor : Nhân viên bán vé

Request stop: Điểm dừng yêu cầu

Penalty fare: Phí phạt

Route: Lộ trình

Bus journey: Lộ trình xe buýt

Bus lane: Làn đường của xe buýt

Night bus: Xe buýt đêm

Seat: Chỗ ngồi

Bus driver: Người lái xe buýt

Ticket office Quầy bán vé 

Ticket collector: Nhân viên thu vé

Waiting room: Phòng chờ

Terminus: Bến cuối

Timetable: Lịch tàu xe

To miss a bus: Lỡ xe

To get off the bus: Xuống xe

To get on the bus: Lên xe

The next stop: Điểm dừng kế tiếp

Seat number: Số ghế ngồi

To catch a bus: Bắt xe buýt

Ticket inspector: Thanh tra vé (soát vé)

Đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Sau khi tìm hiểu về các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus, hãy thực hành nó và tham khảo thêm một vài đoạn hội thoại sau để việc giao tiếp tiếng Anh của bạn trở nên trôi chảy hơn và tự tin hơn nhé!

Đoạn hội thoại tiếng anh giao tiếp trên xe bus

Đoạn hội thoại về tiếng Anh giao tiếp trên xe bus 1:

 A : Does this bus stop at the Hoan Kiem lake? Xe bus này có phải dừng tại hồ Hoàn Kiếm không?

B : No, it doesn’t. You need to take number 07 – Không phải. Bạn nên đi xe số 07

A : How often does bus number 07 come? – Xe bus 07 thường khi nào tới?

B : The bus comes every fifteen minutes – Cứ 15 phút xe bus lại tới

A: Thank you – cảm ơn

B: No problem – không có gì

Đoạn hội thoại về tiếng Anh giao tiếp trên xe bus 2:

A : Excuse me, Which line do I need for Ho Chi Minh?  Xin lỗi, Tôi phải đi tuyến nào để đi tới Hồ Chí Minh?

B : You can take No. 11 or No 05. Bạn có thể đi xe số 11 hoặc số 05

A : How long does the next bus arrive?  Bao lâu thì có xe buýt tiếp theo?

B : About 10 minutes. Khoảng 10 phút

A : Thank you: Cảm ơn bạn

B: you are welcome: Không có gì.

C: Could I see your ticket, please? Bạn cho tôi kiểm tra vé.

A : Yes, of course. Here is it. How many stops before Ho Chi Minh? Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Chí Minh?

C: Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming: Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo bạn.

A: yeah, thanks: vâng, cảm ơn

C: – It’s your stop. Goodbye: Bạn xuống đây nhé, Tạm biệt

A: Bye bye Tạm biệt

Tìm hiểu thêm: Những mẫu câu , đoạn hội thoại tiếng anh về giao thông.

Trên đây là những mẫu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus hữu ích giúp bạn có thể ứng dụng ngay vào cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên, để cải thiện khả năng giao tiếp đòi hỏi các bạn cần tìm cho những phương pháp học tiếng Anh giao tiếp  phù hợp với mình để đem lại hiệu quả cao nhất nhé!

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trên xe bus trên rất phổ biến khi bạn đi xe bus có thể gặp phải. Vì vậy, bạn sẽ không còn phải lo lắng khi đi xe bus ở nước ngoài nữa, mà hãy tự tin tận hưởng những chuyến du lịch một cách trọn vẹn nhất. 

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI