5 (100%) 6 votes

Trao đổi với các dược sĩ tại hiệu thuốc bằng tiếng Anh là một tình huống không hề dễ dàng với bất kỳ ai. Từ vựng thì chuyên ngành, hơn nữa lại còn phải nghe hiểu và trả lời được chính xác tình trạng sức khỏe của mình. Vậy nên, trong bài viết này, Step Up sẽ tổng hợp những mẫu câu và từ vựng tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc cần thiết nhất, giúp bạn sẵn sàng “bắn tiếng Anh” trong trường hợp nguy cấp này.

1. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc thông dụng

Khi gặp vấn đề sức khỏe, bạn sẽ cần biết các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc (pharmacy) để nói về tình trạng của mình. Ngoài ra cũng cần hỏi người bán để biết cách dùng thuốc sao cho đúng liều, đúng giờ nữa. Hãy ghi nhớ các mẫu câu cơ bản sau nhé.

Bệnh nhân và các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc

Khi hỏi mua thuốc

  • I’d like to speak to the pharmacist, please.

Tôi muốn gặp dược sĩ.

  • I’d like some…

Tôi muốn mua thuốc…

  • Have you got anything for…?

Bạn có thuốc nào chữa cho… không?

  • Can you recommend anything for….?

Bạn có thể giới thiệu thuốc nào chữa cảm không?

  • I’ve got a rash.

Tôi bị phát ban.

  • I’m suffering from…Can you give me something for it?

Tôi đang bị…Bác sĩ có thể cho tôi thuốc chữa bệnh đó không?

  • Can I buy this without a prescription? 

Tôi có thể mua khi không có đơn thuốc không? 

  • I’ve got a prescription here from the doctor. 

Tôi có đem theo đơn thuốc của bác sĩ.

  • Can you prepare this prescription?

Bạn có thể lấy thuốc cho tôi theo đơn thuốc này được không?

Khi hỏi cách sử dụng thuốc

  • How do I take this medicine?

Thuốc này tôi uống thế nào?

  • How many tablets do I have to take each time?

Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?

  • When do I take this medicine?

Tôi uống thuốc này lúc nào?

  • Does it have any side – effects?

Cái này có tác dụng phụ không?

  • Can this medicine be used for all ages?

Thuốc này sử dụng cho mọi lứa tuổi được không?

tieng-anh-giao-tiep-tai-hieu-thuoc-1

Tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc

Dược sĩ và các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc

Việc không kém phần quan trọng là nghe được và hiểu được lời của bác sĩ, dược sĩ nói với mình, tránh trường hợp “ông nói gà, bà nói vịt” nhé. 

Khi trả lời về các loại thuốc

  • Do you have a prescription?

Bạn có đơn thuốc không?

  • I need to have your prescription.

Tôi cần đơn thuốc của bạn.

  • It’s only available on prescription.

Cái này chỉ bán khi có đơn thuốc của bác sĩ.

  • What are your symptoms?

Triệu chứng của bạn là gì?

  • This medicine will relieve your pain.

Thuốc này sẽ làm giảm cơn đau của bạn

  • Are you allergic to any medication?

Bạn có dị ứng với loại thuốc nào không?

  • I’ll prescribe some (high dose) medicine for you. 

Tôi sẽ kê 1 ít thuốc (liều cao) cho bạn.

  • You could try this cream.

Anh/chị có thể thử loại kem bôi này.

  • This medicine can make you feel drowsy.

Loại thuốc này có thể khiến anh/chị buồn ngủ.

  • Have you tried….?

Bạn đã thử…. chưa?

Khi hướng dẫn bệnh nhân sử dụng thuốc

  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully.

Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Bạn cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé.

  • Please take the medicine according to the instruction.

Bạn uống thuốc theo chỉ dẫn nhé.

  • Take two of these pills three times a day and after meals.

Uống mỗi lần hai viên, ngày ba lần, và sau bữa ăn.

  • One tablet each time, three times daily

Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày.

  • Don’t take the medicine while drink wine

Không uống thuốc trong khi dùng rượu

  • You should avoid alcohol.

Anh/chị nên tránh rượu bia.

  • Take this medicine before eating.

Uống thuốc này trước khi ăn nhé.

  • Take it before going to bed.

Uống trước khi đi ngủ nhé.

  • This medication should be taken before/ with/ after meals.

Loại thuốc này nên uống trước/ trong/ sau khi ăn.

  • Take it in the afternoon, two teaspoons a day.

Uống vào buổi chiều, 2 thìa 1 ngày.

  • Don’t drink wine while taking this medication!

Không uống rượu trong thời gian dùng thuốc!

  • Don’t drive after taking this medication!

Không lái xe sau khi uống thuốc

  • This medicine is for drink use only.

Thuốc này chỉ dùng để uống thôi.

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng về giao tiếp tiếng Anh tại hiệu thuốc thông dụng nhất

Có các mẫu câu rồi, giờ ta cần nạp thêm các từ vựng giao tiếp tiếng Anh tại hiệu thuốc để có thể kết hợp nhuần nhuyễn, trôi chảy hơn. Đừng để nhớ nhầm tên gọi của thuốc mà mua thuốc say tàu xe lại thành thuốc tiêu hóa nha các bạn. Tình thế này sẽ khiến bạn dở khóc dở cười đó. 

Ngoài ra, tất cả những từ vựng sau đây cũng sẽ rất hữu ích khi bạn cần sử dụng tiếng Anh giao tiếp trong bệnh viện.

tieng-anh-giao-tiep-tai-hieu-thuoc-2

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc

Các loại bệnh trong tiếng Anh

  • Toothache: Đau răng
  • Backache: Đau lưng
  • Stomachache: Đau bụng
  • Earache: Đau tai
  • Headache: Đau đầu
  • Sore throat: Đau cổ họng
  • Diarrhoea: Tiêu chảy
  • Measles: Bệnh sởi 
  • Flu: Cảm cúm
  • Broken leg: Gãy chân 
  • Fever: Sốt
  • Cramp: Chuột rút
  • Runny nose: Chảy nước mũi
  • Rash: Phát ban
  • Cold: Cảm lạnh
  • Chickenpox: Bệnh thủy đậu
  • Food poisoning: Ngộ độc thực phẩm 
  • Acne: Mụn trứng cá
  • Burn: Vết bỏng
  • Indigestion: Khó tiêu

Kết hợp với mẫu câu, bạn có thể nói như sau:

  • Have you got anything for a sore throat?

Bạn có thuốc nào chữa đau họng không?

  • I’m suffering from indigestion. Can you give me something for it?

Tôi đang bị khó tiêu. Bạn có thể cho tôi thuốc chữa bệnh đó không?

  • I’ve got a broken leg.

Tôi bị gãy chân.

Các loại thuốc

  • Aspirin: Thuốc hạ sốt
  • Antibiotics: Kháng sinh
  • Cough mixture: Thuốc ho nước
  • Diarrhoea tablets: Thuốc tiêu chảy
  • Emergency contraception: Thuốc tránh thai khẩn cấp
  • Eye drops: Thuốc nhỏ mắt
  • Hay fever tablets: Thuốc trị sốt mùa hè
  • Indigestion tablets: Thuốc tiêu hóa
  • Laxatives: Thuốc nhuận tràng
  • Lip balm (lip salve): Sáp môi
  • Medicine: Thuốc
  • Nicotine patches: Miếng đắp ni-cô-tin
  • Painkillers: Thuốc giảm đau
  • Plasters: Miếng dán vết thương
  • Prescription: Đơn thuốc
  • Sleeping tablets: Thuốc ngủ
  • Throat lozenges: Thuốc đau họng viên
  • Travel sickness tablets: Thuốc say tàu xe
  • Vitamin pills: Thuốc vitamin
  • Medication: Dược phẩm
  • Capsule: Thuốc con nhộng
  • Injection: Thuốc tiêm, chất tiêm
  • Ointment: Thuốc mỡ
  • Paste: Thuốc bôi
  • Pessary: Thuốc đặt âm đạo
  • Powder: Thuốc bột
  • Solution: Thuốc nước
  • Spray: Thuốc xịt
  • Suppository: Thuốc đạn
  • Syrup: Thuốc bổ dạng siro
  • Tablet: Thuốc viên
  • Painkiller, pain reliever: Thuốc giảm đau

Xem thêm:

  1. Tiếng Anh giao tiếp về mua sắm
  2. Tiếng Anh giao tiếp tại hiệu chụp ảnh
  3. Tiếng Anh giao tiếp tại hiệu giặt là

3. Hội thoại tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc

Nếu vẫn chưa hình dung được rõ ràng về một cuộc nói chuyện tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuộc giữa bệnh nhân và dược sĩ thì bạn hãy xem qua hai đoạn hội thoại mẫu dưới đây nhé. 

tieng-anh-giao-tiep-tai-hieu-thuoc-3

Hội thoại tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc

Hội thoại 1:

A: Hi. I need to pick up some medicine

Chào bạn. Tôi đến đây để mua thuốc

B: Do you have the prescription with you?

Bạn có mang theo đơn thuốc không?

A: Yes, I’ve got a prescription here from the doctor. 

Có, tôi có đơn thuốc từ bác sĩ.

B: Let me see. So that’s one prescription for some aspirins and painkillers, is that right?

Bạn đưa tôi xem. Vậy đây là đơn thuốc gồm 1 số loại thuốc hạ sốt và giảm đau, đúng chứ?

A: Yes. It should be one week.

Vâng. Nó dùng trong một tuần.

B: Hmm…it says two weeks here.

Hmm… ở đây ghi là dùng trong 2 tuần đó.

A: Oh. Maybe I was wrong. Just prepare this prescription 

Ồ, có lẽ tôi nhầm. Hãy lấy thuốc theo đơn này cho tôi.

B: Fine. Do you need anything else?

Được rồi. Bạn có cần thêm gì nữa không?

A: No, it’s enough.

Không, thế là đủ rồi.

B: Ok. Here you go. The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully.

Thuốc của bạn đây. Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Bạn cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé.

A: Thank you. 

Cảm ơn nhiều.

B: You’re welcome.

Không có gì.

Hội thoại 2:

A: Good morning. 

Xin chào

B: Good morning. Can I help you?

Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho anh?

A: Yes, I’ve got a sore throat. Can you recommend anything for it?

Tôi đau họng quá. Bác sĩ có thể cho tôi thuốc chữa bệnh đó không?

B: How long have you had it?

Anh đau lâu chưa?

A: About 2 days.

Khoảng 2 ngày rồi. 

B: Well, try these tablets. They are throat lozenges. Take one every two hours

Bạn có thể thử thuốc này đi. Chúng là thuốc đau họng viên. Uống 3 tiếng uống 1 lần, mỗi lần 2 viên.

A: Does it have any side – effects?

Cái này có tác dụng phụ không?

B: No, don’t worry. Do you want to take some vitamin pills? 

Không đâu, đừng lo. Bạn có muốn uống thêm vitamin không?

A: Sounds fine. I will take some. 

Cũng được đó. Tôi sẽ lấy một ít.

B: Here you are. Take one per day.

Của bạn đây, uống một viên một ngày nhé.

A: Thank you very much. Bye!

Cảm ơn nhiều. Tạm biệt!

B: You’re welcome.

Không có gì.

Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Trên đây là toàn bộ các mẫu câu và từ vựng về chủ đề tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc. Các bạn có thể lưu lại để khi cần có thể dùng ngay lập tức nhé. Chăm chỉ tập luyện tiếng Anh giao tiếp, Step Up tin rằng bạn có thể tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh mọi lúc mọi nơi. 

 

 

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 

Comments

comments