Mẹo phân biệt tính từ ngắn và tính từ dài trong tiếng Anh

Mẹo phân biệt tính từ ngắn và tính từ dài trong tiếng Anh

Khi chúng ta nói về 2 điều giống hoặc khác nhau, ta sẽ sử dụng tính từ để so sánh. Như hoa Hồng thơm hơn hoa cúc, hay A lùn hơn B. Trong tiếng Anh, tính từ sẽ có từ một âm tiết, hai âm tiết, hoặc nhiều hơn. Khi đó được ra tính từ ngắn và tính từ dài: short adjectives và long adjectives.  Tương ứng với mỗi loại tính từ thì cấu trúc trong câu so sánh sẽ khác nhau. Cùng Step Up tìm hiểu chi tiết về tính từ ngắn, tính từ dài trong bài viết này nhé!

1. Tính từ ngắn

Định nghĩa

Tính từ ngắn là các tính từ có một âm tiết có thể phát âm trong một nốt nhạc.

Ví dụ:

Big /big/: To, lớn

Short – /ʃɔːrt/: gNắn

Fast – /fæst/: Nhanh

Một số tính từ có 2 âm tiết được kết thúc bằng: –y, –le,–ow, –er, và –et cũng được coi là tính từ ngắn.

Ví dụ:

Heavy /ˈhev.i/: Nặng

Slow /sloʊ/: Chậm rãi

Sweet /swiːt/: Ngọt ngào

Cách sử dụng tính từ ngắn 

Trong các loại câu so sánh, tính từ ngắn sẽ được sử dụng với nhiều hình thức khác nhau để đúng cấu trúc câu.

1. Trong câu so sánh hơn, tính từ ngắn được thêm đuôi -er, theo sau bởi giới từ than.

Trong so sánh hơn nhất, tính từ ngắn được thêm đuôi -est và phía trước có mạo từ the.

Ví dụ:

I’m taller than my younger sister (tôi cao hơn em của tôi đấy)

You are reading the thickest book in the world (Bạn đang đọc cuốn sách dày nhất thế giới đây).

Xem thêm Tính từ và các chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách Hack Não Ngữ PhápApp Hack Não PRO

2. Với tính từ ngắn kết thúc bằng -y: Trong câu so sánh hơn ta bỏ -y thay bằng -ier, trong câu so sánh nhất ta bỏ -y thay bằng – iest.

Ví dụ:

You are look happier than your husband. What’s happen? (Bạn trông vui vẻ hơn anh chồng nhiều đấy. Có chuyện gì thế?)

You are reading the funniest example in the world (Bạn đang đọc ví dụ buồn cười nhất thế giới đây)

3. Với tính từ ngắn kết thúc bằng -e: Trong câu so sánh hơn: Thêm -r vào sau cùng, Trong câu so sánh nhất, thêm -st vào sau cùng

Ví dụ:

Your crush looks nicer than your ex. (Crush hiện tại của bạn trông tuyệt vời hơn tình cũ đó)

My crush is always the nicest on my heart (Crush của tôi lúc nào cũng là tuyệt vời nhất trong tim tôi rồi)

4. Với tính từ ngắn có nguyên âm đứng trước phụ âm sau cùng: Trong câu so sánh hơn và so sánh nhất sẽ cần gấp đôi phụ âm và thêm theo quy tắc như thông thường.

Ví dụ:

My thumb is bigger than my pinky (Ngón tay cái của mình to hơn ngón út)

My house is the biggest in this town (Ngôi nhà tôi to nhất ở thành phố này)

Xem thêm: Các loại tính từ trong tiếng Anh

2. Tính từ dài

Định nghĩa

Tính từ dài là tính từ có từ 2 âm tiết trở lên. (Bỏ qua trường hợp từ có 2 âm tiết được gọi là tính từ ngắn nhé).

Ví dụ:

Useful /ˈjuːs.fəl/: Hữu ích

Intelligent /ɪnˈtel.ə.dʒənt/: Thông minh

Beautiful /ˈbjuː.t̬ə.fəl/: Xinh đẹp

Cách sử dụng tính từ dài

Với tính từ dài, ta sẽ không có nhiều cách chia như tính từ ngắn. Chỉ đơn giản như sau:

Trong câu so sánh hơn, phía trước tính từ dài có morephía sau có than. Trong câu so sánh nhất phía trước tính từ dài cần thêm the most.

Ví dụ:

You are more beautiful than yesterday. (Bạn xinh đẹp hơn ngày hôm qua đó nha)

The most beautiful way is the way into your heart. (Con đường đẹp nhất là con đường vào tim cậu)

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

3. Các trường hợp đặc biệt khác của tính từ ngắn và tính từ dài

1. Các tính từ có 2 âm tiết có đuôi -y, -ie, -ow, -et,  -er như happy, simple, narrow,… có thể coi là tính từ ngắn hay dài cũng được. Lúc đó có thể vừa thêm -er, -iest vào sau hoặc thêm more, the most vào trước tính từ.

Ta có thể sử dụng 2 cách: 

Happy – happier/ more happy – the happiest/ the most happy: Hạnh phúc

Simple – simpler/ more simple – the simplest/ the most simple: Đơn giản

2. Những tính từ ngắn kết thúc bằng –ed vẫn dùng more hoặc most trước tính từ trong câu so sánh.

Ví dụ: 

Pleased – more pleased – the most pleased: hài lòng

Tired – more tired – the most tired: mệt mỏi

3. Tính từ bất quy tắc

Với động từ ta có động từ bất quy tắc. Với tính từ trong câu so sánh cũng vậy. Có một số tính từ đặc biệt, có dạng so sánh hơn và so sánh nhất riêng, không đi theo quy tắc chung của tính từ ngắn hay dài. Cùng điểm qua một số trường hợp hay gặp nhất nhé:

Tính từ gốc

Dạng hơn kém

Dạng hơn nhất

good

better than

the best

bad

worse than

the worst

little

less than

the least

much/many

more than

the most

far

further than

the furthest

4. Bài tập phân biệt tính từ ngắn và tính từ dài

Sau khi đã có kiến thức tổng quan về cách chia của tính từ ngắn và dài trong câu so sánh hơn và so sánh nhất, cùng thực hiện một số bài tập ví dụ dưới đây để củng cố lại kiến thức nhé.

  1. Turtles are ….. than rabbits (intelligent)
  2. You own… money than I do (much)
  3. Nobody is …. about football than me (crazy)
  4. This skirt is too big. I need a … size (small)
  5. For me, English is thought to be …. than Maths (hard)
  6. I’ve never seen a … waterfall than that. (gorgeous)
  7. The quality of this product is … than the last time I bought it. (bad)
  8. To me, you are … than free wifi (important)

Vậy là trong bài này, Step Up đã tổng hợp lại toàn bộ các sử dụng của tính từ ngắn và tính từ dài với câu so sánh trong tiếng Anh. Sẽ có các trường hợp có quy tắc, các trường hợp bất quy tắc. Vậy nên bạn cần thực hành và luyện tập nhiều để củng cố vững chắc kiến thức này nhé. Ngoài ra, kiến thức về câu so sánh và cách chia các tính từ ngắn, tính từ dài được trình bày chi tiết trong sách Hack Não Ngữ Pháp – Bộ đôi sách và App giúp bạn nắm vững không chỉ câu so sánh mà còn là 90% chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong giao tiếp và thi cử. Xem ngay sách Hack Não Ngữ Pháp để nâng cao ngữ pháp tiếng Anh nào!

 

 

 

 

Ghi nhớ siêu tốc từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật

Ghi nhớ siêu tốc từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật

Bạn đã bao giờ gặp trường hợp không thể nhớ nổi tên con vật bằng tiếng Anh để nói cho người bạn nước ngoài của mình chưa? Khi ấy chắc chắn bạn sẽ phải cố gắng miêu tả xem con vật ấy có những bộ phận nào, có gì đặc biệt khác với con vật khác phải không? Muốn vậy, chắc chắn các bạn không thể bỏ qua bộ từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật mà Step Up sẽ liệt kê sau đây.

Các từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật

Cơ thể động vật có rất nhiều các bộ phận khác nhau, và một số con vật còn có những bộ phận đặc biệt riêng khác với các con vật thông thường. Chính vì vậy, số lượng từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật khá phong phú và đa dạng. Các bạn cùng theo dõi nhé!

tu-vung-tieng-anh-ve-co-the-dong-vat
Từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật

Từ vựng Tiếng Anh về cơ thể động vật phần đầu

Head: Đầu

Face: Mặt

Eye: Mắt

Nose: Mũi

Ear: Tai

Mouth: Miệng

Tooth: Răng (số nhiều: teeth)

Tongue: Lưỡi

Cheek: Cái má

Antlers: Gạc (Hươu, Nai)

Beak: Mỏ chim

Cheek: Má

Chin: Cằm

Trunk: Vòi voi

Tusk: Ngà voi

Horn: Sừng

Fang: Răng nanh

Forehead: Trán

Jaw: Quai hàm

Lip: Môi

Mane: Bờm

Whiskers: Ria mép

Từ vựng Tiếng Anh về cơ thể động vật phần thân

Body: cơ thể

Arm: Tay

Back: Lưng

Belly: Bụng

Bottom: Mông

Chest: Ngực

Claws: Vuốt (Mèo, chim)

Hand: Bàn tay

Hoof: Móng guốc (Ngựa, lừa,…)

Feather: Lông vũ

Fur: Lông mao (lông chó, lông mèo,…)

Fin: Vây (Cá)

Finger: Ngón tay

Foot (số nhiều: Feet): Bàn chân

Genitals: Cơ quan sinh dục

Knuckle: Khớp ngón tay

Leg: Chân

Neck: Cổ

Palm: Lòng bàn tay

Paw: Chân (Có móng, vuốt của mèo, hổ…)

Scale: Vảy (Cá, Rắn, Cánh sâu bọ)

Shell: Vỏ ốc

Shoulder: Vai

Sole: Lòng bàn chân

Tail: Đuôi

Talons: Móng, vuốt (Nhất là của chim mồi)

Thigh: Đùi

Throat: Cổ họng

Toe: Ngón chân

Web: Màng da (Ở chân vịt…)

Wings: Đôi cánh

Từ vựng Tiếng Anh về cơ thể động vật bên trong

Artery: Động mạch

Blood: Máu

Blood vessel: Mạch máu

Bone: Xương

Brain: Não

Cartilage: Sụn

Digestive system: Hệ tiêu hóa

Fat: Mỡ

Flesh: Thịt

Heart: Tim

Intestines: Ruột

Kidneys: Thận

Limb: Chân tay

Liver: Gan

Lungs: Phổi

Mucus: Nước nhầy mũi

Muscle: Cơ bắp

Nerve: Dây thần kinh

Nervous system: Hệ thần kinh

Rib: Xương sườn

Rib cage: Khung xương sườn

Saliva /Spit: Nước bọt

Skeleton: Bộ xương

Skin: Da

Skull: Xương sọ

Spine /Backbone: Xương sống

Stomach: Dạ dày

Sweat /Perspiration: Mồ hôi

Các cụm từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật 

Từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật rất hay được ghép thêm một số từ khác để tạo thành các cụm từ mang ý nghĩa ẩn dụ. Mời các bạn cùng xem các cụm từ tiếng Anh liên quan đến cơ thể động vật sau đây:

tu-vung-tieng-anh-ve-co-the-dong-vat-1
  • Foot in mouth

To put your foot in your mouth: nghĩa là bạn nói điều gì đó ngu ngốc làm xúc phạm người khác

Ví dụ: I put my foot in my mouth when I called by brother’s new wife by his ex-wife’s name.

  • Cost an arm and a leg

Khi thứ gì đó “cost an arm and a leg” nghĩa là nó rất đắt, tốn nhiều tiền.

Ví dụ: It costs me an arm and a leg to get my car fixed

  • Get off my back

Cụm từ này được sử dụng khi ai đó phê phán hoặc luôn nói bạn phải làm thế này, phải làm thế kia.

Ví dụ: Stop telling me what to do. Get off my back!

  • Cold shoulder

To give someone the cold shoulder nghĩa là tảng lờ ai đó

Ví dụ: I saw my ex-girlfriend at a party but she wouldn’t talk to me. She gave me the cold shoulder.

  • Cold feet

Trở nên lo lắng và có suy nghĩ khác về việc gì đó.

Ví dụ: I’m getting cold feet about my wedding. I’m so nervous.

  • A sight for sore eyes

Cụm từ này để diễn tả sự vui vẻ khi nhìn thấy/ gặp lại ai đó

Ví dụ: Hi Frank. You’re a sight for sore eyes. I haven’t seen you for years.

  • A finger in every pie

To have a finger in every pie nghĩa là bạn tham gia vào mọi hoạt động.

Ví dụ: The business man seemed to have a finger in every pie.

  • Off the top of my head

Off the top of my head nghĩa là bạn nói điều gì đó mà không thực sự nghĩ về nó.

Ví dụ: Off the top of my head, I’d say there were a thousand people there.

  • Look down your nose

When you look down your nose at someone nghĩa là bạn nghĩ mình tốt hơn hoặc quan trọng hơn người nào đó.

Ví dụ: Because he’s rich he seems to think that he’s better than everyone. He really looks down his nose at people.

  • Play it by ear

To play it by ears nghĩa là ứng biến hoặc làm một cái gì đó mà không cần chuẩn bị.

Ví dụ: I don’t know where we should go tonight. Let’s just play it by ear.

Mẹo học từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật hiệu quả

Liệu bạn có biết đâu là phương pháp tốt nhất để học ngôn ngữ? 

Chúng ta thường phải mất thời gian dài để tìm ra phương pháp học phù hợp với bản thân nhất mà quên mất rằng, gốc rễ của việc học hiệu quả phải có sự liên kết và gắn liền với cảm xúc.

Các từ vựng tiếng Anh về cơ thể động vật khá khó nhớ, đặc biệt là với những bạn mới bắt đầu học tiếng Anh, vì số lượng từ cần nhớ khá lớn. Hôm nay, Step Up sẽ giới thiệu đến các bạn 2 cách học từ vựng hiệu quả áp dụng phương pháp trên nhé!

Học từ vựng tiếng anh về cơ thể động vật bằng âm thanh tương tự

Đây là phương pháp học dựa trên nguyên lý “bắc cầu tạm” từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, bạn chỉ cần sáng tạo ra một câu chuyện hoặc một câu nói ngắn liên kết giữa nghĩa và cách đọc của từ cần học. 

Ví dụ: 

Từ  “Comma” có nghĩa là “dấu phẩy” thì phần âm thanh tương tự của nó sẽ là “CON MÀ đặt DẤU PHẨY ở đây thì nghĩa của câu này sai hoàn toàn nhé!”

Học từ vựng tiếng anh về cơ thể động vật qua truyện chêm 

Phương pháp học đặc biệt này sẽ giúp cho bạn tư duy ngôn ngữ tốt hơn. Theo phương pháp này, các từ tiếng Anh cần học sẽ được chêm vào trong câu chuyện tiếng Việt thân thuộc và gần gũi. Người học cần đoán nghĩa của từ tiếng Anh, đây cũng là cách giúp chúng ta nhớ từ nhanh hơn và lâu hơn.

Hai phương pháp học này được áp dụng trong cuốn sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh của Step Up. Đây là một trong những cuốn sách học ngoại ngữ bán chạy nhất, giúp người học ghi nhớ đến 50 từ chỉ trong một ngày!

Tìm hiểu thêm tại: https://stepup.edu.vn/sachhacknao 

Bên cạnh phần âm thanh tương tự, còn có cách phiên âm, ví dụ và giải thích nghĩa bằng tiếng Anh của mỗi từ. Đi cùng với đó là các hình ảnh minh họa sinh động, giúp bạn nhớ từ lâu hơn. Bên cạnh đó, sách còn đi kèm với file nghe audio nghe và video hướng dẫn chi tiết về phát âm cho từng từ vựng nữa. Ngoài ra, để học thêm các từ vựng tiếng Anh về chủ đề khác, bạn có thể truy cập vào website stepup.edu.vn để tìm hiểu và học hỏi thêm nhé. 

Chúc các bạn ghi nhớ được thật nhiều từ vựng tiếng Anh theo chủ đề một cách hiệu quả!

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Sách Hack Não Ngữ Pháp – Bộ sản phẩm vừa ra mắt của Step Up có gì đặc biệt?

Sách Hack Não Ngữ Pháp – Bộ sản phẩm vừa ra mắt của Step Up có gì đặc biệt?

Vừa mắt vào cuối tháng 6/2020, Sách Hack Não Ngữ Pháp đang nhận được sự quan tâm lớn của cộng đồng học tiếng Anh tại Việt Nam. Có rất nhiều câu hỏi được đặt ra:

✅ Học xong có thực sự nắm được 90% ngữ pháp để ứng dụng vào giao tiếp và thi cử?

✅ Sách Hack Não Ngữ Pháp có gì nổi trội hơn các sách học tiếng Anh khác?

✅ Bộ sản phẩm bao gồm những gì, giá thành là bao nhiêu?

Thậm chí một số bạn học sẽ tìm đến sách Hack Não Ngữ Pháp PDF để tham khảo trước. Nếu bạn đang thắc mắc và muốn tìm hiểu thêm về bộ sản phẩm này, hãy đọc thật kỹ bài viết dưới đây của Step Up nhé!

1. Mô tả chung về Hack Não Ngữ Pháp

Hack Não Ngữ Pháp là bộ sản phẩm học ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản tới nâng cao. Bộ sản phẩm gồm một cuốn sách kiến thức nền tảng và một App học tập thông minh. Ngoài ra các dịch vụ hỗ trợ khác đi kèm như lớp học livestream, group cộng đồng…

Sách Hack Não Ngữ Pháp

Sách dày hơn 200 trang và được in màu toàn bộ trên khổ A4, chất liệu giấy Nhật chất lượng cao. Kiến thức ngữ pháp trong sách được chia làm 3 chương, bao gồm:

– Chương 1: Ngữ pháp cấu tạo giúp nhận diện và nói đúng cấu trúc của 1 câu đơn;

– Chương 2: Ngữ pháp về thì để bạn nói đúng thì của một câu đơn giản;

– Chương 3: Ngữ pháp cấu trúc hướng dẫn nói và phát triển ý thành câu phức tạp;

App Hack Não PRO:  

Cung cấp đầy đủ một lộ trình luyện tập và ứng dụng ngữ pháp cho người học. App gồm 2 phần luyện tập: các bài luyện tập tương ứng với sách kho đề thi tổng hợp. App tích hợp thêm tính năng thống kê kết quả học tập. Các bộ sưu tập các video chia sẻ các phương pháp, bí kíp học tiếng Anh hiệu quả. Ngoài ra, Step Up còn trợ giúp người học thông qua group cộng đồng và lớp học livestream mỗi tuần với các giáo viên có chuyên môn. 

Nhờ đó, sau khi học xong bộ sản phẩm này bạn sẽ hiểu sâu bản chất của 90% chủ điểm ngữ pháp chính trong tiếng Anh. Có thể áp dụng thành thạo trong thi cử, nghe – nói – đọc – viết, thi cử,..

Tải App Hack Não PRO Ứng dụng miễn phí kèm sách

2. Chi tiết từng sản phẩm trong bộ sách Hack Não Ngữ Pháp

2.1. Sách Hack Não Ngữ Pháp

Ba chương của sách được chia làm 25 unit. Mỗi một unit chỉ từ 6 – 8 trang, có thể hoàn thành trong 30 phút. Bắt đầu từ kiến thức căn bản và quan trọng nhất rồi mới tới các kiến thức đặc biệt. Các cấu trúc phức tạp được thể hiện bằng sơ đồ, bảng biểu, mũi tên. Các từ loại, chức năng, dạng thì có ký hiệu màu sắc xuyên suốt. Các điểm kiếm thức giống nhau được nhóm lại với nhau, dựa trên điểm tương đồng về bản chất. 

Sau mỗi Unit có bài tập để ôn luyện ngay phần lý thuyết các bạn vừa học. Bạn sẽ được thử sức đặt câu tương ứng với điểm ngữ pháp tiếng Anh trong bài theo nhiều cấp độ khác nhau. 

Các ví dụ đi kèm hình ảnh bắt mắt, theo phong cách webcomics như các page trên facebook như Én, Pikalong,… Xuyên suốt trong các hình ảnh là bộ nhân vật đặc trưng. Chú mèo Chủ tịch làm quân sư tiếng Anh và chú chó Van Gâu là học sinh nhưng siêu lầy, siêu lười. Nhờ đó, các bài học trở nên nhẹ nhàng, vui vẻ, duy trì động lực học tập cho người học.

Unit 1 sách hack não ngữ pháp

2.2. App Hack Não PRO song hành cùng sách 

Sau khi nắm vững kiến thức nền tảng trong sách Hack Não Ngữ Pháp, bạn sẽ sử dụng app để luyện tập khả năng ứng dụng. 

Phần 1: 30 unit luyện tập tương ứng với sách và các bài tập nâng cao khác. Mạch kiến thức đi từ dễ tới khó, để người học trải nghiệm theo đúng lộ trình từ cơ bản tới phức tạp. Mỗi câu hỏi đều có giải thích dễ hiểu lý do đúng sai, lưu ý các điểm lý thuyết đã được sử dụng. Nội dung các câu hỏi đều rất gần gũi và thực tế chứ không hàn lâm và khó nhớ như các tài liệu học truyền thống. 

sach-hack-nao-ngu-phap

Phần 2: Kho đề thi tổng hợp. Bạn sẽ được thử thách khả năng ứng dụng kiến thức qua việc luyện bộ đề mô phỏng đúng cấu trúc và thời gian làm đề thi THCS, THPTQG,…App còn có bảng thống kê kết quả thi. Điểm tổng sẽ so sánh mức học bản thân với mức học trung bình của các bạn khác, theo dõi sự tiến bộ của bản thân theo biểu đồ thời gian. 

hack-nao-ngu-phap

Một điểm cộng không thể bỏ qua của app là kho video tổng hợp đa dạng. Bao gồm các video với chủ đề đa dạng hỗ trợ cho người học. Từ hướng dẫn ngữ pháp, chữa đề thi, các bí kíp học tiếng Anh hiệu quả, chia sẻ kỹ năng,… Kho video này sẽ được update liên tục để phù hợp với nhu cầu người học.

2.3. Group cộng đồng học sách Hack Não

Học viên có thể đăng kết quả phần thử thách đặt câu trong sách lên trên group. Bạn sẽ được bình luận, góp ý sửa bài từ các chuyên viên của Step Up hoặc từ các học viên khác. Group cộng đồng tạo môi trường luyện tập, giao lưu trao đổi kiến thức, kỹ năng qua các cuộc thi thú vị. Nhờ đó, các bạn sẽ khẳng định được bản thân, thể hiện kiến thức đã học được và duy trì động lực học tập lâu dài

2.4. Lớp học livestream hàng tuần

Các bạn sẽ được học và tương tác trực tiếp với giáo viên qua livestream trên group. Giáo viên sẽ giảng các điểm ngữ pháp trong sách, chữa bài trong sách. Giải thích ngữ pháp khi làm bài tập, đề thi trong app. Ngoài ra, bạn còn được chia sẻ các kinh nghiệm, phương pháp học tiếng Anh thông minh, hiệu quả, tiết kiệm thời gian,…

3. Sách Hack Não Ngữ Pháp có thực sự hiệu quả? 

3.1. Chú trọng vào việc hiểu sâu bản chất và ứng dụng đúng ngữ pháp

Các kiến thức không bị ôm đồm mà đầy đủ cho nhu cầu thực tế của người học,. Bạn sẽ tránh lãng phí thời gian và công sức cho việc học dàn trải. Học dần từ dễ tới khó, từ căn bản tới nâng cao nên rất dễ hiểu và dễ tiêu hóa kiến thức

Các sơ đồ, bảng biểu, hệ thống màu sắc và ký hiệu sẽ xây dựng tư duy trực quan xuyên suốt. Bạn có thể hiểu bản chất một cách rõ ràng, hiệu quả. Bản chất ngữ pháp được tóm lược thành các điểm chính, giúp tối giản lượng thông tin người học cần phải ghi nhớ.

3.2. 60% cuốn sách là hình ảnh, nội dung hài hước giúp việc học trở nên nhẹ nhàng và vui vẻ

sách hack não phương pháp tiếng Anh

Mỗi một unit đều có tình huống của bộ đôi nhân vật mèo Chủ tịch và chó Van Gâu. Nhờ đó, bạn sẽ có một khởi đầu thoải mái và thuận lợi. Các ví dụ ngữ pháp đều vô cùng hài hước và thực tế. Hình ảnh minh họa sinh động sẽ loại bỏ rào cản tâm lý tiêu cực với ngữ pháp trong quá trình học. Tạo cảm giác thoải mái, yêu thích, dễ dàng, thân thuộc với ngữ pháp tiếng Anh.

3.3. App Hack Não tập trung giúp người học ứng dụng tốt ngữ pháp vào thi cử và giao tiếp

hack-nao-ngu-phap

✅ Thiết kế tiện lợi và thông minh có thể học ngay lý thuyết và thực hành bài tập;

✅ Hệ thống hóa kiến thức ôn tập theo từng chương. Các bài tập nhỏ tăng khả năng phân biệt các điểm kiến thức tương đồng;

✅ Đánh giá khả năng của bạn so với mức tổng thể người học chung. Tạo phản xạ, nâng cao khả năng làm bài, luyện đề;

✅ Sai đến đâu, được giải thích và sửa lỗi đến đó. đảm bảo bạn không mắc lỗi lần sau;

✅ Tự đánh giá sự tiến bộ của bản thân và đặt mục tiêu phấn đấu, nâng cao tính tự giác làm đề thi tổng hợp;

✅ Tăng thêm kỹ năng ứng dụng thông qua các video chia sẻ kỹ năng, hướng dẫn giao tiếp, tips học thực dụng,…

4. Đặt bộ sản phẩm Hack Não Ngữ Pháp như thế nào?

Step Up dành tặng chương trình ưu đãi: Giảm 25% khi mua sách Hack Não Ngữ Pháp chỉ còn 245.000Đ.

Đặt sách Hack Não Ngữ Pháp để hưởng những ưu đãi sớm nhất!
 

Sách Hack Não Ngữ Pháp sẽ ra mắt với tất cả các bạn trong tháng 6 này. Cuốn sách hứa hẹn sẽ là giải pháp giúp bạn giải quyết các vấn đề ngữ pháp bấy lâu nay đang mắc phải. Là động tực để bạn tự tin hơn trên hành trình chinh phục tiếng Anh. 

Xem thêm: Có thể download sách Hack Não Ngữ Pháp PDF miễn phí?

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Học ngay những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh thông dụng nhất

Học ngay những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh thông dụng nhất

Các câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh là một trong những chủ đề tiếng Anh giao tiếp khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong các cuộc trò chuyện hàng ngày. Hôm nay, Step Up sẽ tổng hợp và chia sẻ tới bạn những mẫu câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh, một vài đoạn hội thoại về kỳ nghỉ lễ tết hay là những mẩu đối thoại về kỳ nghỉ hè trong tiếng Anh thường gặp nhất. 

Hãy cùng khám phá qua bài viết dưới đây nhé.

1. Những đoạn hội thoại tiếng Anh về kỳ nghỉ phổ biến nhất

Dưới đây là một số đoạn hội thoại bao gồm các câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh thông dụng nhất bạn có thể tham khảo:

1.1. Đoạn hội thoại tiếng Anh về kỳ nghỉ tết

Julia: Where are you going for your new Year?: Năm mới này cậu đã định đi chơi ở đâu chưa?

John: I’m thinking of traveling to London. However, I haven’t made up my mind yet: Tớ định đi du lịch ở London. Tuy nhiên, tớ vẫn chưa quyết định.

Julia: How long is your l new Year vacation?: Kỳ nghỉ năm mới của cậu kéo dài bao lâu?

John: One months: 1 tháng.

Julia: I don’t think you will have enough time to travel on around London. I think you should choose some famous places: Tớ nghĩ cậu sẽ không có đủ thời gian để đi khắp London đâu. Theo tớ, cậu nên lựa chọn một vài địa điểm nổi tiếng thôi.

John: You’re right. I’ll do that: Cậu nói đúng. Tớ sẽ làm thế.

Julia: Have a good time!: Chúc cậu có một chuyến đi vui vẻ!

John: Thanks: Cảm ơn cậu.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về Tết nguyên đán

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

TẢI NGAY

1.2. Đoạn đối thoại về tiếng anh về kì nghỉ hè

Marie: How are you doing, Adam?: Xin chào Adam, cậu khỏe chứ?

Adam: To be honest, I’m really fed up with Learning at the moment. I need to rest a little!: Nói thật, mình đang rất mệt mỏi với viêc học. Mình cần phải được nghỉ ngơi một chút!

Marie: Are you available on Sunday?: Chủ nhật này cậu rảnh chứ?

Adam: Of course: Tất nhiên rồi.

Marie: OK, well, my friends and I are plannning on going to the beach on Sunday. Do you want to come with us?: Thế thì hay quá, mình và mấy người bạn đang định đi biển vào chủ nhật này. Cậu có muốn đi cùng bọn mình không?

Adam: So wonderful! Which beach are you going to?: Tuyệt vời quá! Các cậu định đến bãi biển nào vậy?

Marie: It’s a quite beach just about three hour outside of the city. Do you like Camping?: Đó sẽ là bãi biển yên tĩnh và chỉ mất khoảngba hai giờ đồng hồ để đi từ thành phố đến đó thôi. Cậu có thích cắm trại không?

Adam: I’ve actually never tried. Do you have a tent?: Mình chưa thử bao giờ. Các cậu có lều trại không?

Marie: We ‘ve got a few. I can teach you how to Camping on Sunday. It’ll be fun!: Bọn mình có mấy chiếc. Tôi có thể dạy bạn làm thế nào để cắm trại trong chủ nhật này. Nó chắc chắn sẽ rất thú vị.

Adam: Sounds great! See you then: Hay đấy. Hẹn gặp lại cậu nhé.

đối thoại về kỳ nghỉ hè bằng tiếng Anh

Câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh

2. Những câu giao tiếp tiếng Anh hỏi về kỳ nghỉ lễ 

Những câu hỏi về kỳ nghỉ lễ chắc chắn rằng là một trong các đề tài chủ đề để giao tiếp trao đổi hay trò chuyện bằng tiếng Anh khá phổ biến. Để gắn kết cho các mối quan hệ, tạo sự gần gũi thân thiện thì một vài lời chào hỏi hay diễn đạt sự quan tâm thích thú là điều không thể thiếu.

Thế nhưng làm sao để có thể sử dụng trong tiếng Anh sao cho chuẩn xác, làm thế nào để biểu hiện được quan điểm của bản thân cho người nghe dễ hiểu nhất? Hãy cùng Step Up tìm hiểu thông qua những cách đặt câu hỏi tiếng Anh về kỳ nghỉ ngay dưới đây nhé!

Những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh

Câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh

2.1 Hỏi thăm trước kỳ nghỉ lễ

Have a great New Year, won’t you!: Chúc bạn một năm mới tuyệt vời!

Have a good vacation: Chúc bạn có một kì nghỉ vui vẻ

Happy New Year to you!: Chúc bạn một năm mới vui vẻ!

Got any plans for summer break?: Anh có kế hoạch gì cho kì nghỉ hè chưa?

Are you at home over New Year, or are you going away?: Anh sẽ đón năm mới ở nhà, hay đi chơi xa?

Do anything exciting  over the Christmas?: Có việc gì thú vị làm trong mấy ngày giáng sinh không?

What do you usually have for New Year’s dinner?: Bạn thường ăn gì trong bữa tối năm mới?

How do you celebrate Christmas Day?: Bạn ăn mừng ngày giáng sinh như thế nào?

2.2. Hỏi thăm sau kỳ nghỉ lễ

How was your holiday?: Ngày nghỉ của bạn thế nào?

Did you do anything happy?: Bạn có làm điều gì vui vẻ không?

Did you have a good day last week?: Tuần trước của bạn tốt chứ?

Did you get up to anything special?: Bạn có làm điều gì đặc biệt không?

2.3. Cách trả lời cho những câu hỏi thăm về kỳ nghỉ lễ

It’s very perfect, thanks!: Nó rất hoàn hảo, cảm ơn!

Thanks, Great! What about you?: Cảm ơn, tuyệt lắm. Còn bạn thì sao?

Oh, I didn’t do much. Just lazed about: Tôi chẳng làm gì nhiều cả. Chỉ ngồi rảnh rỗi thôi.

We visited… / had dinne with… / went to…: Chúng tôi đã thăm… / ăn tối với… / đi đến…

I got away for a couple of day: Chúng tôi đi chơi xa vài ngày

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

 

3. Hướng dẫn tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà hiệu quả

Đối với những bạn mới bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thì ngoài việc tích lũy cho bản thân một lượng từ vựng nhất định cùng với những mẫu câu về chủ đề đó thì tất nhiên các bạn cũng cần phải cải thiện khả năng phát âm, nghe để có thể ứng dụng vào giao tiếp hàng ngày.

Hãy cùng tìm hiểu các bước tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà hiệu quả dưới đây và áp dụng ngay luôn nào!

Tiếng Anh về kỳ nghỉ

Câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh

3.1. Luyện nghe qua video, phim truyện

Nếu bản thân bạn là 1 tín đồ của Youtube hoặc đơn giản chỉ là 1 mọt phim chính hiệu, thì đây chuẩn xác là cách tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà hiệu quả nhất dành cho bạn. Bạn hãy cố gắng thử nghe cũng như nhại lại lời của những nhân vật một cách tự nhiên nhất có thể.

Đồng thời bạn cũng có thể dùng phụ đề (subtitle) bằng tiếng Việt để nắm bắt được nội dung tốt hơn, chắc tay hơn thì hãy sử dụng tiếng Anh. Việc này không chỉ tốt cho cả kỹ năng luyện nghe, luyện nói mà qua đó còn tốt cho cả việc rèn luyện chất giọng bản địa.

Bật mí nho nhỏ, 1 trong những cách học tiếng Anh giao tiếp tại nhà giúp bạn “lên trình” nhanh nhất chính là việc kết hợp giữa luyện từ vựng với luyện nói, luyện nghe.

3.2. Luyện tiếng Anh qua lời bài hát

Bạn đã bao giờ tự hỏi hay bị ám ảnh bởi 1 bài hát nào đó tuy nhiên lời bài hát cứ kẹt trong đầu mình mãi? Điện Máy Xanh là một ví dụ cụ thể? Một cách học tiếng Anh hiệu quả tại nhà thông thường khác đó chính là dùng lời bài hát để tích lũy đồng thời cải thiện khả năng nghe nói của bản thân.

Cố gắng nhẩm theo bài hát vừa là một cách hay để có thể ghi nhớ từ vựng mà lại còn thư giãn thoải mái. Các nguồn nghe là vô cùng đa dạng và phong phú, bạn hoàn toàn có thể nghe qua phim truyện, video bài hát hay đồng thời là những tài liệu luyện nghe tiếng Anh cơ bản,… Đây chính là cách học tiếng Anh giao tiếp tại nhà đã và đang được rất nhiều người áp dụng.

Tìm hiểu thêm: Luyện nghe tiếng Anh hiệu quả

3.3. Hãy cố gắng luyện nói hàng ngày

Hãy cố gắng tự học phát âm tiếng Anh bằng cách cố gắng thử đọc các tài liệu, các đoạn văn thành tiếng, cũng như đừng quên tự ghi âm giọng đọc của mình qua đó có thể nghe lại để tìm ra các lỗi sai của bản thân, rồi sau đó sửa lại chúng. Ngoài ra, bạn cũng cần phải dùng các từ mới vào trong câu từ của mình, chẳng hạn như thay vì chỉ nói “very big” thì bạn hoàn toàn có thể sử dụng “huge” hay “enormous”. Việc này sẽ giúp bạn tránh bị lặp từ, hơn nữa lại còn có một lối diễn đạt chính xác hơn rất nhiều.

Khi bản thân đã hoàn thành đầy đủ các việc cần làm để nâng cao kỹ năng nói, bạn cần phải thực hành chúng liên tục và thường xuyên. Luyện tập nói trước gương chính cũng được xem là một cách rất hay để bạn vừa nói được trôi chảy vừa rèn luyện sự tự tin khi nói Tiếng Anh.

3.4. Luyện phản xạ

Cách tốt nhất để có thể luyện phản xạ đó chính là kiếm cho bản thân một người bạn để cùng học tập giúp hai người có thể luyện tập trò chuyện với nhau, có thể là qua tin nhắn hoặc gọi điện. Việc có một “đôi bạn cùng tiến” sẽ giúp cho khả năng tiếng Anh của bạn phát triển rất nhanh. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể luyện tập qua những trang web phát âm tiếng Anh hay xem các bộ phim hoặc các video hội thoại, chương trình truyền hình đồng thời cố gắng đoán xem các nhân vật sẽ nói gì tiếp theo, họ sẽ đối đáp người kia như thế nào,…

Xem thêm các chủ đề giao tiếp tiếng Anh và từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO
Như vậy, Step Up đã tổng hợp cho bạn những câu hỏi về kỳ nghỉ bằng tiếng Anh thông dụng nhất. Hãy áp dụng ngay chúng trong kỳ nghỉ của bạn nhé. Step Up chúc bạn học tiếng Anh thật tốt!
Cập nhật mẫu câu tiếng Anh về mua sắm phổ biến nhất

Cập nhật mẫu câu tiếng Anh về mua sắm phổ biến nhất

Đối với các bạn đã và đang học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thì tiếng Anh về mua sắm là một đề tài không thể thiếu. Đi du lịch nước ngoài hay đơn giản là những cửa hàng quần áo, trung tâm mua sắm cần dùng ngoại ngữ thì bạn lại không thể.

Chắc chắn rằng việc mua sắm, shopping, trao đổi, thanh toán là điều thiết yếu nhưng vốn kiến thức ngoại ngữ bạn lại chỉ gói gọn: money, market, expensive, cheap hay có thể là: how much is it… thì như vậy là không đủ cho một lần mua sắm thành công.

Đừng lo lắng, hôm nay Step Up sẽ chia sẻ tới bạn những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về mua sắm, cụm từ thông dụng, từ vựng chủ đề shopping và đoạn hội thoại tiếng Anh về shopping một cách đầy đủ và chi tiết nhất. Hãy cùng khám phá qua bài viết này nhé!

1. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chủ đề mua sắm

  1. How much is it?: Giá của món đồ này bao nhiêu?
  2. How much are they?: Giá của chúng bao nhiêu?
  3. Can you give me a discount or give me a another thing?: Bạn có thể giảm giá hay tặng tôi một thứ gì đó khác được chứ?
  4. What can I do for you?/ Can I help you?: Tôi có thể giúp gì cho bạn được chứ?
  5. Please show me your jacket style this winter: Vui lòng cho tôi xem kiểu áo khoác trong mùa đông này
  6. I’m looking for some jeans: Tôi đang tìm mấy cái quần jean
  7. Any other pants?: Có cái quần nào khác nữa không?
  8. Can you give me some other hats?: Bạn có thể đưa cho tôi một vài cái mũ khác được chứ?
  9. Does it come with a guarantee?: Sản phẩm này có bảo hành không?
  10. How much is the tax?: Thuế của sản phẩm này là bao nhiêu?
  11. Please try it on: Bạn mặc thử xem sao
  12. Where’s the fitting room?: Phòng thử đồ ở đâu?
  13. I’d like to return this: Tôi muốn trả lại cái này
  14. You can think about it: Bạn cứ xem đi rồi mới quyết định
  15. Do you like the my hair?: Bạn có thích mái tóc này của tôi chứ?
  16. Do you want to buy it?: Bạn muốn mua chứ?
  17. The pattern is popular at present: Hiện nay mốt này đang được ưa chuộng đấy
  18. This is good as well as cheap: Hàng này vừa rẻ, chất lượng lại rất tốt
  19. Is this dress different color?: Cái váy này có màu khác không bạn?
  20. It’s too big for me: Nó rất lớn đối với tôi
  21. Can I see a smaller size?: Cho tôi xem cỡ nhỏ hơn được không?
  22. Can i change another one if it’s not suitable for my friend?: Tôi có thể đổi cái khác nếu cái này không phù hợp với bạn tôi được không?
  23. OMG! What’s the material of this one?: Ôi chúa ơi! Cái này được làm từ nguyên liệu gì vậy?
  24. It’s famous brand: Đây là nhãn hiệu nổi tiếng
  25. It’s latest design: Đó là thiết kế mới nhất
  26. Please give the money to cashier: Làm ơn thanh toán ở quầy thu ngân
  27. Cashier is beside: Quầy thu ngân ngay bên cạnh
  28. How much is my money?: Của tôi hết bao nhiêu tiền?
  29. How would you like to pay?: Bạn muốn thanh toán bằng gì?
  30. Can I pay with my card?: Tôi có thể trả bằng thẻ của tôi được chứ?

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về quần áo

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

TẢI NGAY

2. Một số cụm từ thường gặp trong các đoạn hội thoại tiếng Anh về shopping

  1. go/go out/be out shopping: đi mua sắm
  2. go to the mall/a store/the shops: đi vào cửa hàng/tiệm/khu mua sắm
  3. hit/hang out at the mall: dạo chơi ở khu mua sắm
  4. try on shoes/ clothes: thử giày/ quần áo
  5. go on a spending spree: mua sắm thỏa thích
  6. serve customers: phục vụ khách hàng
  7. buy something online or purchase something online: mua/thanh toán cho thứ gì trên mạng
  8. ask for a refund: đòi tiền hoàn lại 
  9. compare prices: so sánh giá cả
  10. be on special offer: được khuyến mãi đặc biệt
  11. serve customers: phục vụ khách hàng
  12. shopping cart: xe đẩy mua hàng
  13. cash register: máy đếm tiền

Tiếng Anh về chủ đề shopping

Tiếng Anh về mua sắm

3. Một vài đoạn hội thoại tiếng Anh về chủ đề mua sắm

Để việc học tiếng Anh giao tiếp trở nên dễ dàng cũng như giúp bạn có thể ứng dụng được ngay vào trong cuộc trò chuyện hàng ngày, Step Up sẽ cung cấp tới bạn những đoạn hội thoại tiếng Anh về shopping thường gặp nhất. Hãy cùng tìm hiểu ngay nào!

1. Đoạn hội thoại thứ nhất:

Andre: What can I do for you?
Tôi có thể giúp gì cho bà?

Bill: A pair of shoes for my daughter
Tôi muốn mua 1 đôi giày cho con gái tôi

Andre: What colour do you want?
Bà muốn màu gì?

Bill: Do you like the blue shoes, Christee?
Con có thích giày màu xanh không Christee?

Christee: I don’t like blue. I want pink shoes
Con không thích màu xanh. Con muốn giày màu hồng

Bill: Can we see a pair of pink shoes, please?
Có thể cho chúng tôi xem đôi giày màu hồng được không?

Andre: Yes. What size?
Vâng. Cỡ nào ạ?

Bill: Size 225
Cỡ 225

Andre: Here you are. Try these on, please
Đây ạ. Xin hãy thử đôi giày xem

Bill: How are they, dear?
Có vừa không con gái?

Christee: They are just all right, Mom
Chúng vừa khít mẹ ạ

Bill: We’ll take them. Here’s the money
Chúng tôi sẽ lấy đôi này. Gửi cô tiền

Andre: Thank you
Cám ơn bà

2. Đoạn hội thoại thứ hai:

Lulia: Good afternoon. What can I do for you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho chị không?

Jolie: I’d like to buy a shirt
Tôi muốn mua chiếc áo sơ mi

Lulia: What size, please?
Chị mặc cỡ nào?

Jolie: Size S
Cỡ S

Lulia: Here’s one in your size
Cỡ đó đây thưa chị

Jolie: May I try it on?
Tôi có thể mặc thử chứ?

Lulia: Of course. The fitting room is over there
Tất nhiên. Phòng thử đồ ở đằng kia ạ

Đoạn hội thoại tiếng Anh về shopping

Đoạn hội thoại tiếng Anh về shopping

4. Từ vựng tiếng Anh về mua sắm thông dụng nhất

  1. Wallet: ví tiền
  2. Purse: ví tiền phụ nữ
  3. Bill: hóa đơn
  4. Receipt: giấy biên nhận
  5. Refund: hoàn lại tiền
  6. Credit card: thẻ tín dụng
  7. Cash: tiền mặt
  8. Coin: tiền xu
  9. Cashier: nhân viên thu ngân
  10. Price: giá
  11. Queue: hàng/ xếp hàng
  12. Brand: thương hiệu
  13. Shop assistant: nhân viên bán hàng
  14. Manager: quản lý cửa hàng
  15. Sample: mẫu, hàng dùng thử
  16. Billboard: bảng, biển quảng cáo
  17. Catchphrase: câu khẩu hiệu, câu slogan
  18. Department: gian hàng, khu bày bán
  19. Leaflet: tờ rơi
  20. Cash register: máy đếm tiền mặt
  21. Checkout: quầy thu tiền
  22. Loyalty card: thẻ thành viên thân thiết
  23. Member card: thẻ thành viên
  24. Change: tiền trả lại
  25. Return: trả lại hàng
  26. Bid: sự trả giá
  27. Bargain: việc mặc cả
  28. Cheque: tấm séc
  29. Coupon: phiếu giảm giá
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là những dạng mẫu câu, từ vựng, cụm từ cũng như một vài đoạn hội thoại tiếng Anh về mua sắm thông dụng nhất. Các bạn hãy cố gắng tích lũy cũng như note lại cho bản thân để cải thiện vốn tiếng Anh của mình nhé. Step Up chúc các bạn sớm thành công!

Xem thêm:

 

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

 
Nắm bắt tiếng Anh giao tiếp tại thư viện chuẩn nhất

Nắm bắt tiếng Anh giao tiếp tại thư viện chuẩn nhất

“Excuse me, where can I apply for a library card”

“Could I borrow some books on nature science”

Đây là hai dạng mẫu câu giao tiếp tiếng Anh rất phổ biến được sử dụng tại thư viện. Nếu bạn là một người đã và đang học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thì liệu bạn có hiểu hết hoàn toàn nội dung của hai câu trên không? Để học tập cũng như thực hành đạt hiệu quả thì việc tích lũy cho bản thân một số mẫu câu giao tiếp hay từ vựng là điều không thể thiếu.

Hãy cùng Step Up tìm hiểu chủ đề tiếng Anh giao tiếp tại thư viện qua bài viết này nhé!

1. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong thư viện thông dụng

Đối với người học ngoại ngữ để giúp cho việc tự học tiếng Anh giao tiếp trở nên hiệu quả cũng như tối ưu thời gian thì việc tích lũy cho bản thân một vài mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong thư viện là điều không thể thiếu.

  1. Would you help me to find the books: Bạn có thể giúp tôi tìm cuốn sách này được không?
  2. I want to borrow a book on computer: Tôi muốn mượn 1 cuốn sách về máy tính.
  3. I’d like to find a book on geography: Tôi muốn tìm một cuốn sách về địa lý.
  4. Can I borrow these books: Tôi có thể mượn những cuốn sách này không
  5. Could you tell me how to find the book: Bạn có thể nói cho tôi biết làm thế nào để tìm sách này không?
  6. How many books can I borrow at a time: Tôi có thể mượn bao nhiêu cuốn sách một lúc?
  7. When is the book due: Khi nào cuốn sách này hết hạn.
  8. I haven’t finished the book yet: Tôi vẫn chưa đọc xong cuốn sách này!
  9. The book is overdue: Cuốn sách này đã quá hạn.
  10. Am I to be fined: Tôi có bị phạt tiền không?
  11. I couldn’t find this book in the shelves: Tôi không thể tìm thấy cuốn sách này trên giá.
  12. Excuse me, where can I apply for a library card: Xin lỗi, làm ơn cho tôi hỏi làm thẻ thư viện ở đâu?
  13. Could I borrow some books on nature science: Tôi có thể mượn mấy cuốn sách về khoa học tự nhiên được không?
  14. Can I borrow some books on music: Tôi có thể mượn một số sách về âm nhạc được không?

Tiếng Anh giao tiếp tại thư viện

Tiếng Anh giao tiếp tại thư viện

Việc áp dụng các mẫu câu hoặc từ vựng đã học vào tình huống giao tiếp thực tế sẽ giúp các bạn ghi nhớ chúng lâu hơn và nhanh hơn. Giao tiếp tiếng Anh trong thư viện, đặc biệt khi ở các thư viện nước ngoài, là cơ hội cho các bạn rèn luyện kỹ năng nghe nói cũng như phản xạ tiếng Anh của bản thân, vì vậy đừng ngại ngần rụt rè mà hãy giao tiếp thật nhiều lên nhé

2. Hội thoại tiếng Anh về chủ đề thư viện

1. Đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp tại thư viện:

John: Hi Sir, How may I help you?

Adam: I like to borrow a novel, please.

John: What’s the title?

Adam: Is “Gone with the wind” available?

John: I’m sorry, that book is not in at the moment.

Adam: Well, could you recommend the one another one?

John: I think you could enjoy “ The Great Gatsby”

Adam: Ok, I’ll borrow that. When is it due back?

John: It’s due two weeks from today.

2. Đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp tại thư viện

Gerrard: Excuse me, could I apply for a library card here?

Gattuso: Yes, can I see your ID.

Gerrard: Sure.

Gattuso: Thank you. Yes. It will cost you five pounds per year. If you wish to apply, please fill out this form.

Gerrard: Ok. Thank you.

Gattuso: No problem.

Tìm hiểu thêm một số chủ đề tiếng Anh khác:

3. Bật mí từ vựng tiếng Anh thư viện ai cũng phải biết

Thư viện thực sự là một nơi lý tưởng cho bất kỳ ai mong muốn một không gian yên tĩnh, văn minh để có thể đọc sách đồng thời làm việc với hiệu quả năng suất cao. Dưới đây là vốn từ vựng “siêu khủng” sẽ giúp các bạn mạnh dạn tự tin giao tiếp Tiếng Anh trong thư viện.

Giao tiếp tiếng Anh thư viện

Giao tiếp tiếng Anh thư viện

1. Từ vựng tiếng Anh về sách

Nhắc đến thư viện, thì sách là điều đầu tiên chúng ta nghĩ tới đúng không nào? Sau đây là những từ vựng liên quan tới “sách” mà các bạn cần biết

  1. Book: Sách
  2. Booklet: Cuốn sách nhỏ
  3. Page: Trang sách
  4. Bookshop: Nhà sách
  5. Bookworm: Mọt sách
  6. Author: Tác giả
  7. Poet: Nhà thơ
  8. Biographer: Người viết tiểu sử
  9. Playwright: Nhà viết kịch
  10. Bookseller: Người bán sách
  11. Content: Nội dung
  12. Chapter:  Chương
  13. Read: Đọc
  14. Story: Câu chuyện
  15. Bookmark: Thẻ đánh dấu trang
  16. Bestseller: Sản phẩm bán chạy nhất
  17. Biography: Tiểu sử
  18. Plo: Sườn, cốt truyện
  19. Masterpiece: Kiệt tác
  20. Fiction: Điều hư cấu, điều tưởng tượng

2. Từ vựng liên quan tới thư viện

  1. Library: Thư viện
  2. Library clerk: Nhân viên bưu điện
  3. Checkout desk: Bàn kiểm tra
  4. Library card: Thẻ thư viện
  5. Card catalog: Bảng danh mục sách
  6. Drawer: Ngăn kéo
  7. Call card: Thẻ mượn sách
  8. Call number: Mã số sách
  9. Author: Tác giả
  10. Title: Tên sách
  11. Subject: Chủ đề
  12. Row: Dãy
  13. Call slip: Phiếu gọi
  14. Microfilm: Vi phim
  15. Microfilm reader: Đầu đọc vi phim
  16. Periodicals section: Khu vực tạp chí
  17. Magazine: Tạp chí
  18. Rack: Giá đựng
  19. Photocopy machine: Máy phô tô
  20. Globe: Quả địa cầu
  21. Atlas: Tập bản đồ
  22. Reference section: Khu vực tài liệu tham khảo
  23. Information: Bàn tra cứu thông tin
  24. Librarian: Nhân viên thư viện
  25. Dictionary: Từ điển
  26. Encyclopedia: Bách khoa toàn thư
  27. Shelf: Giá sách
  28. Due-date: Ngày đáo hạn
  29. Overdue: Quá hạn
  30. Borrow: Mượn

3. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp tại thư viện về các thể loại sách

Sách là nguồn tài nguyên phong phú và vô cùng đa dạng, vì vậy trong thư viện mỗi loại sách được kí hiệu và phân biệt rõ ràng thành từng mục riêng, giúp người đọc nhanh chóng tìm ra cuốn sách mình cần. Rất tiện lợi phải không nào?

  1. Textbook: Sách giáo khoa
  2. Novel: Tiểu thuyết
  3. Picture book: Sách tranh ảnh
  4. Reference book: Sách tham khảo
  5. Comic: Truyện tranh
  6. Poem: Thơ
  7. Hardcover: Sách bìa cứng
  8. Paperback: Sách bìa mềm
  9. Exercise book: Sách bài tập
  10. Magazine: Tạp chí (phổ thông)
  11. Autobiography: Cuốn tự truyện
  12. Encyclopedia: Bách khoa toàn thư
  13. Thriller book: Sách trinh thám
  14. Dictionary: Từ điển
  15. Short story: Truyện ngắn
  16. Cookery book: Sách hướng dẫn nấu ăn
  17. Nonfiction: Sách viết về người thật việc thật
  18. Science fiction book: Sách khoa học viễn tưởng
  19. Chronicle: Sách dã sử, biên niên sử

3. Từ vựng tiếng Anh về các thể loại truyện

Hồi bé trẻ con thường nghe kể truyện cổ tích, lớn hơn chút nữa sẽ tự đọc truyện tranh, tầm tuổi “dở dở ương ương” lại mê truyện ngôn tình,… thế nhưng bạn đã biết cách gọi tên thể loại truyện mình thích bằng tiếng Anh chưa, cùng tìm hiểu tiếp nhé

  1. Fairy tale: Truyện cổ tích
  2. Myth: Truyện truyền thuyết
  3. Ghost story: Truyện ma
  4. Comic: Truyện tranh
  5. Fable: Truyện ngụ ngôn
  6. Detective story: Truyện trinh thám
  7. Funny story: Truyện cười
  8. Short story: Truyện ngắn

4. Một vài câu nói hay về thư viện

Tiếng Anh thư viện

Tiếng Anh thư viện

I have always imagined that Paradise will be a kind of library – Jorge Luis Borges: Tôi đã luôn luôn tưởng tượng rằng Thiên đường sẽ là một loại thư viện.

My library is an archive of longings – Susan Sontag: Thư viện của tôi là một kho lưu trữ của những khao khát.

You want weapons? We’re in a library. Books are the best weapon in the world. This room’s the greatest arsenal we could have. Arm yourself! – Russell T. Davies: Anh muốn vũ khí? Chúng tôi đang ở trong một thư viện. Sách là vũ khí tốt nhất trên thế giới. Đây là kho vũ khí lớn nhất mà chúng tôi có thể có. Hãy tự trang bị đi!

A university is just a group of buildings gathered around a library – Shelby Foote: Một trường đại học chỉ là một nhóm các tòa nhà tụ tập quanh một thư viện

The very existence of libraries affords the best evidence that we may yet have hope for the future of man –  T.S. Eliot: Sự tồn tại của các thư viện cho ta bằng chứng tốt nhất rằng chúng ta có thể có hy vọng cho tương lai của loài người

The only thing that you absolutely have to know, is the location of the library – Albert Einstein: Điều duy nhất mà bạn chắc chắn phải biết, là vị trí của thư viện

My grandma always said that God made libraries so that people didn’t have any excuse to be stupid: Bà của tôi luôn nói rằng Thượng đế đã làm thư viện để mọi người không có lý do gì để ngu ngốc – Joan Bauer

Your library is your paradise – Khuyết danh: Thư viện của anh chính là thiên đường.

Để tìm hiểu nhiều hơn các từ vựng các chủ đề khác, cùng tham khảo các phương pháp học từ vựng tiếng anh hiệu quả, sáng tạo, tiết kiệm thời gian với sách Hack Não 1500: Với 50 unit thuộc các chủ đề khác nhau, hay sử dụng trong giao tiếp hằng ngày như: sở thích, trường học, du lịch, nấu ăn,.. để có thể hành trang thêm cho bản thân đủ kiến thức để giao tiếp được tốt nhé. Step Up chúc các bạn học tốt!

Xem ngay sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh – Nạp siêu tốc 1500 từ vựng và cụm từ trong 50 ngày.

Trên đây là bài tổng hợp các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại thư viện, từ vựng thông dụng cùng với đó là một vài đoạn hội thoại mẫu… hi vọng rằng bài viết đã phần nào giúp bạn có được những kiến thức thông tin để có thể ứng dụng vào trong giao tiếp hàng ngày.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Xem thêm:

Những quyển sách tiếng Anh nên mua

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI