Bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe hay nhất

Bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe hay nhất

Sức khỏe là tài sản vô giá của mỗi con người. Một người khỏe mạnh có thể tạo ra vô vàn thứ vật chất khác. Tuy nhiên không phải ai cũng ý thức được điều này. Chúng ta thường tự mình sống thiếu khoa học để làm ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của bản thân. Sau đây, mời các bạn cùng Step Up tìm hiểu về những bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe nhé. 

1. Bố cục bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe

Bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe được chia làm 3 phần chính:

Phần 1: Phần mở đầu: GIới thiệu về chủ đề sức khỏe bằng tiếng Anh

Phần 2: Nội dung chính:

  • Nói về tầm quan trọng của sức khỏe bằng tiếng Anh
  • Chế độ ăn uống để có một sức khỏe tốt 
  • Chế độ tập luyện thể thao để có một sức khỏe tốt
  • thời gian biểu cho sinh hoạt cá nhân hiện tại của bạn là như thế nào?
  • Sức khỏe của bạn có cải thiện gì khi bạn sống lành mạnh?

Phần 3: Phần kết bài: nói lên suy nghĩ của bạn về tầm quan trọng của sức khỏe.

2. Từ vựng thường dùng để viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thường dùng để viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe có thể bạn sẽ cần cho bài viết của mình.

 

STT

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

1

Health

Sức khỏe

2

Helpful

Có ích

3

Harmful

Có hại

4

fatty acid

Axit béo

5

Vegetable

Rau 

6

Meat

Thịt

7

Sport

Thể thao

8

Run

Chạy 

9

Play

Chơi 

10

Drink

Uống 

11

Water

Nước lọc

12

Fast food

Đồ ăn nhanh

13

Yoga 

Yoga

14

Meditation

Thiền 

15

Ability to concentrate

Khả năng tập trung

16

Mental health

Sức khỏe tinh thần

17

Healthy lifestyle

Lối sống lành mạnh

18

Positive thinking

Suy nghĩ tích cực

 

Xem thêm: Bộ từ vựng tiếng Anh về sức khỏe đầy đủ nhất

3. Mẫu bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe

Dưới đây là một số mẫu bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe các bạn có thể tham khảo nhé.

3.1. Đoạn văn mẫu viết về giữ gìn sức khỏe bằng tiếng Anh

Our health is limited. If we do not know how to take care of it properly, we will get sick and not be healthy. To stay healthy I have a reasonable diet and play sports regularly. I eat a lot of meat, fish and green vegetables. I limit eating fast food and foods that contain a lot of fat. I try to drink two liters of water a day every day. Drinking plenty of water helps the digestive process work better. At the same time, when the body is well-hydrated, my skin will also be more beautiful. I usually play sports like badminton or volleyball. Due to busy work, I can’t go to bed early. However, I also try not to stay up too late. Thanks to a scientific diet along with a reasonable time to play sports, my health is relatively good. I rarely get sick. I always try to live healthy to bring good things to my family, loved ones and society.

Đoạn văn mẫu viết về giữ gìn sức khỏe bằng tiếng Anh

Bản dịch nghĩa

Sức khỏe của chúng ta là có hạn. Nếu chúng ta không biết giữ gìn nó đúng cách thì chúng ta sẽ bị bệnh và không còn khỏe mạnh. Để giữ gìn sức khỏe tôi có chế độ ăn uống hợp lí và chơi thể thao thường xuyên. Tôi ăn nhiều thịt, cá và rau xanh. Tôi hạn chế ăn những đồ ăn nhanh và đồ ăn có chứa nhiều chất béo. Mỗi ngày tôi cố gắng uống đủ hai lít nước một ngày. Việc uống nhiều nước giúp quá trình tiêu hóa hoạt động tốt hơn. Đồng thời, khi cơ thể được cung cấp đủ nước làn da của tôi cũng sẽ đẹp hơn. Tôi thường chơi các môn thể thao như cầu lông hoặc bóng chuyền. Do công việc bận rộn nên tôi không thể đi ngủ sớm. Tuy nhiên tôi cũng cố gắng để bản thân không thức quá khuya. Nhờ có chế độ ăn uống khoa học cùng với thời gian chơi thể thao hợp lý mà sức khỏe của tôi tương đối tốt. Tôi ít khi bị ốm. Tôi luôn cố gắng sống khỏe mạnh để mang lại những điều tốt đẹp cho gia đình, những người thân yêu của tôi và xã hội.

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

Xem thêm: 60 + lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh hay nhất

3.2. Đoạn văn mẫu viết về lời khuyên sức khỏe bằng tiếng Anh

I used to have a pretty bad health condition. I often feel tired. Cui often has to use painkillers and coffee to stay awake. Fortunately, I have a friend who is a doctor. He gave me tips to help me have better health. He advised me to eat well and regularly. Also I should drink lots of water and sleep on time. My sleepiness is mostly due to lack of sleep. He advised me not to abuse painkillers. If it’s not necessary, I won’t use it. I feel mentally stronger. I have had to take less medication. He advised me to arrange a time to relax to make sure my mind is at ease. Every day I take time to go for a walk and clear my mind. I feel like I can be more productive after relaxing. This is completely different from how tired I was before. An indispensable thing for good health is playing sports. I would spend one session a week playing tennis or swimming. Exercise makes my body feel good. Thanks to the helpful advice from my friends, up to now my health is quite good. I always feel full of energy every time I start a new day.

Đoạn văn mẫu viết về lời khuyên về sức khỏe bằng tiếng Anh

Bản dịch nghĩa

Tôi từng có một tình trạng sức khỏe khá tệ. Tôi thường xuyên cảm thấy mệt mỏi. Thôi thường phải sử dụng các loại thuốc giảm đau và cà phê để giữ tỉnh táo. Thật may, tôi có một người bạn là bác sĩ. Anh ấy đã đưa cho tôi những lời khuyên để giúp tôi có một sức khỏe tốt hơn. Anh ấy khuyên tôi nên ăn uống đầy đủ và đều đặn. Ngoài ra tôi nên uống nhiều nước và ngủ đúng giờ. Tình trạng buồn ngủ của tôi đa phần là do tôi bị thiếu ngủ. Anh ấy khuyên tôi không nên lạm dụng thuốc giảm đau. Trong trường hợp không quá cần thiết tôi sẽ không dùng nó. Tôi cảm thấy tinh thần mình đã khỏe mạnh hơn rất nhiều. Tôi đã ít phải dùng thuốc hơn. Anh ấy khuyên tôi cần sắp xếp thời gian thư giãn để đảm bảo tinh thần được thoải mái. Mỗi ngày tôi đều dành thời gian để đi dạo và thả lỏng suy nghĩ của mình. Tôi cảm thấy giường như mình có thể làm việc năng xuất hơn sau khi thư giãn. Điều này khác hoàn toàn với cảm giác mệt mỏi trước đây của tôi. Một việc không thể thiếu để có một sức khỏe tốt đó là việc chơi thể thao. Một tuần tôi sẽ dành một buổi để chơi tennis hoặc bơi. Việc vận động giúp cơ thể tôi cảm thấy sảng khoái. Nhờ có những lời khuyên hữu ích từ bạn của mình mà đến bây giờ tình trạng sức khỏe cả tôi khá tốt. Tôi luôn cảm thấy tràn đầy năng lượng mỗi khi bắt đầu một ngày mới.

Xem thêm: Những đoạn văn viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh hay

3.3. Đoạn văn mẫu viết về lối sống lành mạnh bằng tiếng Anh

The present life is full of temptations. It is easy to get caught up in a life of debauchery. This leads to people who are at a young age but in extremely poor health. I always try to follow a healthy lifestyle. I think living in the world is not difficult. The right way to live, not everyone can do it. Every day I get up early to make breakfast. Breakfast is the most important meal for me. It will give me the energy to stay active for half a day. My breakfast is not fancy but will be full of nutrients. Lunch can be a little light and so can dinner. I spend 30 minutes every day doing yoga. Exercises make my body feel more comfortable. Thanks to practicing yoga, I feel my body is more balanced. I drink 2 liters of water every day. I always tell myself to drink enough water. I try not to use stimulants because I think it is not good for health. With good health, I can do many useful things. My life will become more beautiful.

Đoạn văn mẫu viết về lối sống lành mạnh bằng tiếng Anh

Bản dịch nghĩa

CUộc sống hiện tại có nhiều cám dỗ. Người ta dễ dàng bị cuốn vào lối sống hưởng thụ xa đọa. Điều này dẫn đến những người đang ở độ tuổi trẻ trung nhưng sức khỏe lại vô cùng kém. Tôi luôn cố gắng theo đuổi lối sống lành mạnh. Tôi nghĩ rằng việc sống trên đời không hề khó. Những sống sao cho đúng thì không phải ai cũng làm được. Mỗi ngày tôi đều dậy sớm để làm đồ ăn sáng. Bữa sáng là bữa ăn quan trọng nhất với tôi. Nó sẽ giúp tôi có năng lượng để hoạt động suốt nửa ngày. Bữa sáng của tôi không cầu kỳ nhưng sẽ đủ các chất dinh dưỡng. Bữa trưa có thể ăn nhẹ nhàng một chút và bữa tối cũng vậy. Mỗi ngày tôi đều dành 30 phút để tập yoga. Những bài tập giúp cơ thể tôi cảm thấy thoải mái hơn. Nhờ việc tập yoga mà tôi cảm thấy vóc dáng của mình cân đối hơn. Tôi uống 2 lít nước mỗi ngày. Tôi luôn tự dặn mình rằng phải uống đủ nước. Tôi cố gắng không sử dụng các chất kích thích vì tôi nghĩ nó không tốt cho sức khỏe. Có sức khỏe tôi sẽ làm được nhiều điều có ích. Cuộc sống của tôi sẽ trở nên tươi đẹp hơn.

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

 

Trên đây, Step Up đã mang đến cho các bạn những bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh nói về sức khỏe. Hy vọng với những bài viết này các bạn không chỉ học được những cách viết bài văn về sức khỏe mà còn học được những cách sống lành mạnh giúp cho sức khỏe của chúng ta trở nên tốt đẹp hơn.

Step Up chúc bạn học tập tốt!

 

Viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh

Viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh

Việt Nam thu hút rất nhiều khách du lịch từ trong và ngoài nước có lẽ bởi vì cảnh đẹp thiên nhiên tuyệt mĩ mà đất trời đã ban tặng cho mảnh đất này. Viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh không hề khó khăn đâu, hãy để Step Up giúp bạn hoàn thiện nhé! 

1. Bố cục bài viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh

Để bài viết rõ ràng, mạch lạc, bạn nên lên bố cục (dàn ý) trước khi viết. Dưới đây là bố cục khi viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh cơ bản. 

Phần 1: Phần mở đầu: Giới thiệu chung về danh lam thắng cảnh bạn nhắc tới

  • Đó là danh lam thắng cảnh nào?
  • Vị trí địa lý của nơi đó
  • Giới thiệu bao quát (nét đẹp nổi bật, ý nghĩa lịch sử,…) 

Phần 2: Nội dung chính: Kể và miêu tả về danh lam thắng cảnh đó

  • Vẻ đẹp của danh lam thắng cảnh đó
  • Điều đặc biệt của nơi đây
  • Kỉ niệm/cảm xúc của bạn đối với danh lam thắng cảnh này 
  • … 

Phần 3: Kết bài: Tóm tắt lại ý chính và nêu lên suy nghĩ/cảm nhận/hy vọng của bạn về danh lam thắng cảnh nói riêng và vẻ đẹp Việt Nam nói chung. 

2. Từ vựng thường dùng để viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh

Viết một bài văn hay thì không thể thiếu được từ vựng phải không? Step Up sẽ cung cấp cho bạn các từ vựng phổ biến dùng khi viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh nha. 

Loại từ Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
n destination /ˌdɛstəˈneɪʃən/ điểm đến
n itinerary /aɪˈtɪnəˌrɛri/ hành trình
n tourist attraction /ˈtʊrəst/ /əˈtrækʃən/ điểm thu hút du lịch/danh lam thắng cảnh
n historical site /hɪˈstɔrɪkəl/ /saɪt/ di tích lịch sử
n museum /mjuˈziəm/ bảo tàng
n pagoda /pəˈgoʊdə/ chùa
n feudal capital /ˈfjudəl/ /ˈkæpətəl/ kinh đô phong kiến
n palace /ˈpæləs/ cung điện, cung đình
n mansion /ˈmænʃən/ lâu đài, biệt thự
n sightseeing /ˈsaɪtˈsiɪŋ/ khung cảnh
n dynasty /ˈdaɪnəsti/ triều đại
n Imperial Citadel /ɪmˈpɪriəl/ /ˈsɪtəˌdɛl/ Hoàng Thành
n The Old Quarter /ði/ /oʊld/ /ˈkwɔrtər/ Phố cổ
n Independence Palace /ˌɪndɪˈpɛndəns/ /ˈpæləs/ Dinh Độc Lập
n Temple of Literature /ˈtɛmpəl/ /ʌv/ /ˈlɪtərəʧər/ Văn miếu

adj important /ɪmˈpɔrtənt/ quan trọng
adj amazing /əˈmeɪzɪŋ/ tuyệt vời
adj traditional /trəˈdɪʃənəl/ truyền thống
adj modern /ˈmɑdərn/ hiện đại
adj vibrant /ˈvaɪbrənt/ sôi động
v travel /ˈtrævəl/ đi du lịch
v explore /ɪkˈsplɔr/ khám phá
v recognize /ˈrɛkəgˌnaɪz/ ghi nhận
v attract /əˈtrækt/ thu hút
v commemorate /kəˈmɛməˌreɪt/ tưởng nhớ
v contemplate /ˈkɑntəmˌpleɪt/ ngắm nhìn
v symbolize /ˈsɪmbəˌlaɪz/ tượng trưng

3. Mẫu bài viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh

Sau đây sẽ là 5 đoạn văn mẫu đạt điểm cao với chủ đề viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh. Các bạn hãy tham khảo và sau đó viết bài viết theo cách riêng của mình nhé! 

3.1. Đoạn văn mẫu về Cố đô Huế bằng tiếng Anh

Nếu ai đã từng đến Cố đô Huế thì chắc chắn sẽ ấn tượng với vẻ yên bình của nơi đây. Bạn có thể chọn Huế khi viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh. 

Đoạn văn mẫu:

If you are planning to explore Vietnam, Hue – the former capital of Vietnam – is a must-visit destination. Huế is a city chock-full of stories. The Kings of the Nguyễn Dynasty built their feudal capital along Huế’s fertile riverbanks and atop its forested hills. In Hue, you are able to roam the palaces, pavilions and theatres of the Huế Citadel and make time to visit the tombs of emperors Tự Đức, Minh Mạng and Khải Định. Hue Citadel  was also recognized as a World Cultural Heritage by UNESCO, attracting many tourists every year. There are many beautiful pagodas, art déco mansions, and eye-popping markets. The city went through many ups and downs including French invasions, today many of the tombs and parts of the Imperial Palace are renovated. Hue is an amazing destination that you should add to your Vietnam itinerary. 

viet 1 doan van ve danh lam thang canh bang tieng anh

Dịch nghĩa:

Nếu bạn đang có kế hoạch khám phá Việt Nam, thì Huế – cố đô của Việt Nam – là một điểm đến không thể bỏ qua. Huế là một thành phố đầy ắp những câu chuyện. Các vị vua của triều Nguyễn đã xây dựng kinh đô phong kiến của họ dọc theo các bờ sông màu mỡ của Huế và trên các ngọn đồi phủ rừng. Tại Huế, bạn có thể dạo chơi trong các cung điện, gian hàng và nhà hát của Kinh thành Huế và dành thời gian tham quan lăng tẩm của các vị vua Tự Đức, Minh Mạng và Khải Định. Cố đô Huế cũng đã được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới, hàng năm thu hút rất nhiều khách du lịch. Có rất nhiều ngôi chùa đẹp, biệt thự nghệ thuật sang trọng và những khu chợ bắt mắt. Thành phố đã trải qua nhiều thăng trầm bao gồm cả những cuộc xâm lược của Pháp, ngày nay nhiều lăng mộ và các khu vực của Đại Nội đã được tu bổ lại. Huế là một điểm đến tuyệt vời mà bạn nên thêm vào hành trình du lịch Việt Nam của mình.

3.2. Đoạn văn mẫu về Lăng chủ tịch Hồ Chí Minh bằng tiếng Anh

Đây là điểm đến không thể bỏ qua khi tới Hà Nội, thủ đô của Việt Nam. Khi viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh, bạn hoàn toàn có thể chọn Lăng Bác.

Đoạn văn mẫu:

Ho Chi Minh Mausoleum is an important historical attraction of Hanoi. It was built to commemorate the merits of Ho Chi Minh Uncle – the most iconic and popular leader of Vietnam, known to his people as ‘Uncle Ho’. The construction of the building was started in 1973 and first opened to the public in 1975. The mausoleum was also built next to the land where Ho Chi Minh lived. Visiting Ho Chi Minh Mausoleum, we can also see his house, contemplating his garden,… With regard to landscapes surrounding the Mausoleum, there are many trees and flowers including bamboo which is a symbol of Vietnam. If you have a chance to pass by Ho Chi Minh mausoleum when the sun rises or when it sets, you will see a breathtaking scene when the sun shines brightly above the building. Uncle Ho’s final resting place is not just an average attraction; it’s a part of a unique history.

viet 1 doan van ve danh lam thang canh bang tieng anh

Dịch nghĩa:

Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh là một điểm tham quan lịch sử quan trọng của Hà Nội. Nó được xây dựng để tưởng nhớ công lao của Hồ Chí Minh – vị lãnh tụ mang tính biểu tượng nhất của Việt Nam, được nhân dân gọi là ‘Bác Hồ’. Việc xây dựng tòa nhà được bắt đầu vào năm 1973 và mở cửa cho công chúng lần đầu tiên vào năm 1975. Lăng cũng được xây dựng bên cạnh khu đất nơi Hồ Chí Minh sinh sống. Đến thăm Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, chúng ta còn được ngắm nhìn ngôi nhà của Người, ngắm nhìn khu vườn của Người,… Về cảnh quan xung quanh Lăng, có rất nhiều cây và hoa trong đó có tre là biểu tượng của Việt Nam. Nếu bạn có cơ hội đi ngang qua lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh khi mặt trời mọc hoặc khi mặt trời lặn, bạn sẽ thấy một cảnh tượng ngoạn mục khi mặt trời chiếu sáng phía trên lăng. Nơi an nghỉ cuối cùng của Bác không chỉ là một điểm tham quan bình thường; đó là một phần của lịch sử độc đáo.

3.3. Đoạn văn mẫu về Văn Miếu Quốc Tử Giám bằng tiếng Anh

Trường đại học đầu tiên của Việt Nam chính là Văn Miếu Quốc Tử Giám đó. Nếu cũng ấn tượng với nơi này thì hãy viết về Văn Miếu trong bài viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh của bạn. 

Đoạn văn mẫu:

Temple of Literature, the first univiersity in Vietnam, is considered one of the most historical and beautiful sightseeings of Hanoi. Located to the south of the Imperial Citadel of Thang Long, Temple of Literature was founded in 1070 by Emperor Ly Thanh Tong as a temple to worship the Chinese philosopher Confucius. Covering an area of over 54000 square meters, it is surrounded by an ancient brick wall and consists of five courtyards in different styles. They are all brimming with the gardened landscape, where scholars would relax under large trees’ shades. In the second courtyard, there is Khue Van Cac (the Pavilion of Constellation). It is a symbol of Hanoi, a familiar image featured on the 100,000 Vietnam dong banknote. It symbolizes the brightest star in the sky and the whole constellation is shaped like the character of “Literature” in Chinese. It implied the wish for prosperous and developed education. There are many other interesting things that you can experience during the trip here. 

viet 1 doan van ve danh lam thang canh bang tieng anh

Dịch nghĩa:

Văn Miếu, trường đại học đầu tiên của Việt Nam, được coi là một trong những thắng cảnh lịch sử và đẹp nhất của Hà Nội. Nằm về phía nam của Hoàng thành Thăng Long, Văn Miếu được vua Lý Thánh Tông cho thành lập năm 1070, là ngôi đền thờ nhà triết học Trung Quốc Khổng Tử. Có diện tích hơn 54000 mét vuông, được bao quanh bởi một bức tường gạch cổ và bao gồm năm sân theo các phong cách khác nhau. Tất cả đều tràn ngập cảnh quan vườn tược, nơi các học giả có thể thư giãn dưới bóng râm của những tán cây lớn. Ở sân thứ hai có Khuê Văn Các. Đó là biểu tượng của Hà Nội, hình ảnh quen thuộc đặc trưng trên tờ tiền 100.000 đồng Việt Nam. Nó tượng trưng cho ngôi sao sáng nhất trên bầu trời và toàn bộ chòm sao có hình dạng giống như ký tự “Văn học” trong tiếng Trung Quốc. Nó ngụ ý cầu mong cho nền giáo dục thịnh vượng và phát triển. Còn rất nhiều điều thú vị khác mà bạn có thể trải nghiệm trong chuyến du lịch tại đây.

3.4. Đoạn văn mẫu về Dinh Độc Lập bằng tiếng Anh

Dinh Độc Lập là nơi chứng kiến thời khắc lịch sử của đất nước ta. Hãy chọn nơi đây khi viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh nhé. 

viet 1 doan van ve danh lam thang canh bang tieng anh

Đoạn văn mẫu:

The Independence Palace, also known as the Reunification Palace, is a symbol of victory, peace and territorial integrity of Vietnam. In 1868, the French Government chose this site to build a Palace for the Indochina Governor General. Independence Palace made its name in global history in 1975 when A tank belonging to the North Vietnamese Army crashed through its main gate and ended the Vietnam War. Its architecture is a blend of traditional ritual and modern architecture, typical of the 60s’. Wandering around its rooms, visitors will be reminded of various important moments in the past of Vietnam such as huge maps and old communication equipment, as well as the basement labyrinth. The building now functions as a museum, where people can view the tank 843 which led the final assault through the palace gate at 11.30AM on 30th April 1975. To me, the Independence Palace is a must-visit for tourists in Ho Chi Minh City. 

Dịch nghĩa:

The Independence Palace, also known as the Reunification Palace, is a symbol of victory, peace and territorial integrity of Vietnam. In 1868, the French Government chose this site to build a Palace for the Indochina Governor General. Independence Palace made its name in global history in 1975 when A tank belonging to the North Vietnamese Army crashed through its main gate and ended the Vietnam War. Its architecture is a blend of traditional ritual and modern architecture, typical of the 60s’. Wandering around its rooms, visitors will be reminded of various important moments in the past of Vietnam such as huge maps and old communication equipment, as well as the basement labyrinth. The building now functions as a museum, where people can view the tank 843 which led the final assault through the palace gate at 11.30AM on 30th April 1975. To me, the Independence Palace is a must-visit for tourists in Ho Chi Minh City. 

3.5. Đoạn văn mẫu về Khu Phố Cổ Hà Nội bằng tiếng Anh

Nếu bạn yêu sự nhộn nhịp và cổ kính tại Hà Nội thì có thể viết về Khu Phố Cổ khi viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh nha. 

Đoạn văn mẫu:

Thinking about my favorite things in Hanoi, the over-1000-year-old capital of Vietnam, the first thing that came up in my mind was “Phố Cổ” – The Old Quarter. It is also considered as the city’s business hub and main tourist destination. In 1010, King Ly Thai To decided to move the capital to Hanoi. From then, the place began to attract craftsmen from many areas, through the time organized themselves into craft cooperatives and guilds. Streets that belonged to a craft guild will be named “Hang” (wares) followed by the name of the product the guild specialized in such as Hang Tre, Hang Giay,… Visiting the Old Quarter, you can enjoy the vibrant ambiance here, choose a sidewalk cafe, contemplate ancient houses or go shopping. There are also many famous restaurants offering specialties or western food. Spending a day in the Old Quarter is a must-do and truly well worth it.

viet 1 doan van ve danh lam thang canh bang tieng anh

Dịch nghĩa: 

Nghĩ về những điều yêu thích của tôi ở Hà Nội, thủ đô hơn 1000 năm tuổi của Việt Nam, điều đầu tiên hiện lên trong đầu tôi là “Phố Cổ” – Khu Phố Cổ. Nó cũng được coi là trung tâm kinh doanh và điểm du lịch chính của thành phố. Năm 1010, vua Lý Thái Tổ quyết định dời đô ra Hà Nội. Từ đó, nơi đây bắt đầu thu hút thợ thủ công từ nhiều vùng, qua thời gian tự tổ chức thành các hợp tác xã, phường hội thủ công. Những con phố thuộc phường nghề thủ công sẽ được đặt tên là Hàng (đồ gốm) sau đó là tên sản phẩm của phường chuyên sản xuất như Hàng Tre, Hàng Giấy,… Ghé thăm Phố Cổ, bạn có thể tận hưởng không khí sôi động ở đây , chọn một quán cà phê vỉa hè, chiêm ngưỡng những ngôi nhà cổ kính hoặc đi mua sắm. Ngoài ra còn có nhiều nhà hàng nổi tiếng cung cấp các món đặc sản hoặc đồ ăn phương Tây. Dành một ngày trong Khu Phố Cổ là việc cần làm và thực sự xứng đáng.

Trên đây là hướng dẫn của Step Up giúp bạn viết 1 đoạn văn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh, bao gồm bố cục, từ vựng và 5 đoạn văn mẫu. Hy vọng bạn sẽ thấy có ích nha. 

Step Up chúc bạn học tốt! 

 

Viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh hay nhất

Viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh hay nhất

Việc bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi quốc gia, mỗi cộng đồng và mỗi cá nhân chúng ta. Nếu bạn đang muốn viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh để truyền cảm hứng cho bạn bè, hay đơn giản là một bài tập trên lớp mà bạn muốn viết thật hay, thì hãy để Step Up giúp bạn nhé. 

1. Bố cục bài viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh

Để bài viết được mạch lạc và rõ ý, bạn hãy lập bố cục (dàn ý) trước khi viết. Bạn có thể viết theo dàn ý cơ bản sau đây: 

Phần 1: Phần mở đầu: Đề cập đến tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường 

Phần 2: Nội dung chính: Trong phần này, bạn có thể nói đến:

  • Các biện pháp bảo vệ môi trường hiện nay
  • Đưa ra thông điệp bảo vệ môi trường (hậu quả của tàn phá môi trường, sự nỗ lực của thế giới,…)
  • Những hành động cụ thể giúp bảo vệ môi trường
  • … 

Phần 3: Phần kết: Tóm tắt lại ý chính và nhấn mạnh tầm quan trọng/ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường, nêu suy nghĩ của bạn (hy vọng, đóng góp của bản thân,…) 

 

2. Từ vựng thường dùng để viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh

Chủ đề môi trường rất rộng lớn, Step Up sẽ cung cấp bạn một số từ vựng cơ bản dùng để viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh nhé. 

Loại từ Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
n environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
n ecosystem /ˈikoʊˌsɪstəm/ hệ sinh thái
n climate /ˈklaɪmət/ khí hậu
n climate change /ˈklaɪmət/ /ʧeɪnʤ/ biến đổi khí hậu
n atmosphere /ˈætməˌsfɪr/ khí quyển
n biodiversity /ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsəti/ sự đa dạng sinh học
n natural resources /ˈnæʧərəl/ /ˈrisɔrsɪz/ tài nguyên thiên nhiên
n acid rain /ˈæsəd/ /reɪn/ mưa axit
n destruction /dɪˈstrʌkʃən/ sự phá hủy
n deforestation /dɪˌfɔrɪˈsteɪʃən/ sự phá rừng
n alternative energy /ɔlˈtɜrnətɪv/ /ˈɛnərʤi/ năng lượng thay thế
n awareness /əˈwɛrnəs/ nhận thức
n global warming /ˈgloʊbəl/ /ˈwɔrmɪŋ/ hiện tượng ấm lên toàn cầu
n greenhouse effect /ˈgrinˌhaʊs/ /ɪˈfɛkt/ hiệu ứng nhà kính
n pollution /pəˈluʃən/ sự ô nhiễm
n exploitation /ˌɛkˌsplɔɪˈteɪʃən/ sự khai thác

 

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.
adj harmful /ˈhɑrmfəl/ gây hại
adj renewable /riˈnuəbəl/ có thể phục hồi
adj reusable /riˈuzəbəl/ có thể tái sử dụng
adj toxic /ˈtɑksɪk/ độc hại
adj polluted /pəˈlutəd/ bị ô nhiễm
adj man-made /mæn/-/meɪd/ nhân tạo
adj sustainable /səˈsteɪnəbəl/ bền vững
v pollute /pəˈlut/ làm bẩn, làm ô nhiễm
v contaminate /kənˈtæməˌneɪt/ làm độc hại
v destroy /dɪˈstrɔɪ/ phá hủy
v die out /daɪ/ /aʊt/ chết dần
v dry up /draɪ/ /ʌp/ khô can
v emit /ɪˈmɪt/ bốc ra
v protect /prəˈtɛkt/ bảo vệ
v recycle /riˈsaɪkəl/ tái chế
v prohibit /proʊˈhɪbət/ cấm

3. Mẫu bài viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh

Sau đây là ba đoạn văn mẫu viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh để các bạn tham khảo và hoàn thiện bài viết của riêng mình. 

3.1. Đoạn văn mẫu viết về biện pháp bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh

Các bạn hoàn toàn có thể viết về những biện pháp bảo vệ môi trường nổi bật hiện nay trong bài viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh. 

Đoạn văn mẫu:

Environment plays a crucial part in our life. Therefore, we need to protect the environment as well as the ecosystem  as much as possible. There are some main ways to do that. Firstly, a good strategy is to save energy and natural resources which are limited. We can use less energy by switching off all electronic devices when they are not in use, not wasting water, using a bike or a bus instead of driving a car. The government should also set a limit for the exploitation of resources. Secondly, we need to conserve the old forest, rainforest, build more safari and national parks, and plant more trees to make a place to live for wild animals. Prohibiting hunters who hunt animals out of the law allowance is also important. Last but not least, there is a must to raise people’s awareness. People should be encouraged strongly to do good things like: using less plastic things, not throwing trash everywhere,… I hope that in the future the earth will be cleaner.

viet ve bao ve moi truong bang tieng anh

Dịch nghĩa: 

Môi trường đóng một phần quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Vì vậy, chúng ta cần bảo vệ môi trường cũng như hệ sinh thái hết sức có thể. Có một số cách chính để làm điều đó. Thứ nhất, chiến lược tốt là tiết kiệm năng lượng và tài nguyên thiên nhiên vốn có hạn. Chúng ta có thể sử dụng ít năng lượng hơn bằng cách tắt tất cả các thiết bị điện khi chúng không sử dụng, không lãng phí nước, sử dụng xe đạp hoặc xe buýt thay vì lái xe ô tô. Chính phủ cũng nên đặt ra giới hạn cho việc khai thác tài nguyên. Thứ hai, chúng ta cần bảo tồn rừng già, rừng nhiệt đới, xây dựng thêm các vườn quốc gia và safari, trồng nhiều cây xanh hơn để làm nơi sinh sống cho các loài động vật hoang dã. Việc cấm thợ săn săn bắt động vật ngoài quy định của pháp luật cũng rất quan trọng. Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng là phải nâng cao ý thức của người dân. Nên khuyến khích mọi người làm những việc tốt như: bớt dùng đồ nhựa, không vứt rác bừa bãi khắp nơi,… Mong rằng trong tương lai trái đất sẽ sạch hơn.

3.2. Đoạn văn mẫu viết về thông điệp bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh

Nếu bạn muốn kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường thì có thể nhấn mạnh thông điệp này trong bài viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh. 

Đoạn văn mẫu: 

What is the environment? It’s the air we breathe, the water we drink, and is everything we need for our life. However, that environment is being damaged day by day. The air is contaminated, the water becomes dirt and poisoned, and many countries in the world are facing extreme weather conditions. Sadly, our activities are one of the major causes of pollution. Therefore, it’s important to know that protecting our planet starts with you! Dear government, please be more strict to actions that harm our environment. Dear enterprises, don’t do things that seriously pollute the water and the air, let’s spend time and money finding the right way to run your business. Sustainable development is the key to the future. Finally, dear individuals, my friends, you can use less plastic, plant a tree, reuse things and do many other actions. Protecting the environment is a powerful way to save ourselves and our future. Let’s say no to pollution and stand up for the Earth.

viet ve bao ve moi truong bang tieng anh

Dịch nghĩa: 

Môi trường là gì? Đó là không khí chúng ta thở, nước chúng ta uống và là mọi thứ chúng ta cần cho cuộc sống của mình. Tuy nhiên, môi trường đó đang bị hủy hoại từng ngày. Không khí bị ô nhiễm, nước trở nên bẩn và nhiễm độc, nhiều quốc gia trên thế giới đang phải đối mặt với điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Đáng buồn thay, các hoạt động của chúng ta là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm. Do đó, điều quan trọng là phải biết rằng việc bảo vệ hành tinh của chúng ta bắt đầu từ bạn! Thưa chính phủ, xin hãy nghiêm khắc hơn với những hành động làm tổn hại đến môi trường của chúng ta. Các doanh nghiệp thân mến, đừng làm những việc gây ô nhiễm nghiêm trọng đến nguồn nước và không khí, chúng ta hãy dành thời gian và tiền bạc để tìm ra một hướng đi đúng đắn để điều hành công việc kinh doanh của mình. Phát triển bền vững là chìa khóa của tương lai. Cuối cùng, các cá nhân thân mến, các bạn của tôi, các bạn có thể sử dụng ít nhựa hơn, trồng một cái cây, tái sử dụng mọi thứ và làm nhiều hành động khác. Bảo vệ môi trường là một cách mạnh mẽ để cứu chính chúng ta và tương lai của chúng ta. Hãy nói không với ô nhiễm và đứng lên vì Trái đất.

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.

3.3. Đoạn văn mẫu viết về hành động bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh

Hành động nhỏ sẽ tạo nên thay đổi lớn. Bạn có thể nhắc tới những hành động cụ thể trong bài viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh.

Đoạn văn mẫu:

Protecting our planet starts with you. Here are just a few of the things you can do. First, we can avoid using plastic because it’s hard to recycle. Instead, bring a reusable shopping bag with you when you go out or reuse one plastic bag until it wears out. Secondly, remember to turn off the light when you don’t need it and unplug electrical household appliances when you’re not using them. You can also replace old electrical equipment with others which are more energy efficient. In addition, it’s good if you can bike more and drive less. This will reduce the air pollution as well as saving natural resources. Last but not least, you can join some volunteer activities to save our planet such as planting trees, collecting trash on the beach,… A good planet is hard to find. We luckily found it so we need to try our best to protect it. Let’s join hands to save our environment.

viet ve bao ve moi truong bang tieng anh

Dịch nghĩa: 

Bảo vệ hành tinh của chúng ta bắt đầu từ bạn. Đây chỉ là một vài trong số những điều bạn có thể làm. Đầu tiên, chúng ta có thể tránh sử dụng nhựa vì nó khó tái chế. Thay vào đó, hãy mang theo một túi mua sắm có thể tái sử dụng khi bạn đi ra ngoài hoặc tái sử dụng một túi nhựa cho đến khi nó hỏng. Thứ hai, hãy nhớ tắt đèn khi bạn không cần thiết và rút phích cắm của các thiết bị điện gia dụng khi bạn không sử dụng chúng. Bạn cũng có thể thay thế thiết bị điện cũ bằng những thiết bị khác tiết kiệm năng lượng hơn. Ngoài ra, thật tốt nếu bạn có thể đạp xe nhiều hơn và lái xe ít hơn. Điều này sẽ làm giảm ô nhiễm không khí cũng như tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên. Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, bạn có thể tham gia một số hoạt động tình nguyện để cứu lấy hành tinh như trồng cây, nhặt rác trên bãi biển,… Một hành tinh tốt rất khó tìm. Chúng ta may mắn tìm thấy nó nên chúng ta cần cố gắng hết sức để bảo vệ nó. Hãy chung tay cứu lấy môi trường của chúng ta.

Trên đây là hướng dẫn của Step Up với đề bài viết về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh, bao gồm bố cục bài viết, từ vựng và ba đoạn văn mẫu để bạn tham khảo. 

Step Up chúc bạn học tốt nha! 

 

Bài viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh hay

Bài viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh hay

Mỗi người chúng ta đều trải qua những năm tháng đầu ở ở mái trường thân yêu. Nơi đây có thầy cô, có bạn bè cùng ta trưởng thành. Ít nhiều thì trường học cũng là một phần tuổi thơ của chúng ta. Trong bài này, Step Up sẽ cùng các bạn tham khảo những bài viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh. Cùng tìm hiểu ngay nhé.

1. Bố cục bài viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh

Để có bài viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh, chúng ta cần xác định bố cục của bài viết. 

Bài viết về trường học được chia làm 3 phần:

Phần 1: Phần mở đầu: Giới thiệu về trường học bằng tiếng Anh

Phần 2: Nội dung chính:

  • Miêu tả trường học của bạn bằng tiếng Anh
  • Những điều bạn thích ở ngôi trường này.
  • Kỷ niệm của bạn với ngôi trường này là gì?
  • Bạn mong muốn đóng góp gì cho ngôi trường của mình.

Phần 3: Phần kết bài: nêu cảm nghĩ của bạn về trường học bằng tiếng Anh.

2. Từ vựng thường dùng để viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thường được dùng trong bài viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh có thể bạn sẽ cần. 

 

STT

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

1

School

Trường học

2

Class

Lớp học

3

Teacher

Cô giáo

4

friends

Bạn bè

5

School yard

Sân trường

6

Environment

Môi trường

7

Tree

Cây 

8

Trash can

Thùng rác

9

hallway

Hành lang

10

Hall

Hội trường

11

Pool

Bể bơi

12

Basketball yard

Sân bóng rổ

13

Convenient

Tiện lợi

14

Comfortable

Thoải mái

15

Rule

Quy định

16

Infrastructure

Cơ sở hạ tầng

3. Mẫu bài viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh

Dưới đây là một số mẫu bài viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh mà các bạn có thể tha khảo nhé.

3.1. Đoạn văn mẫu giới thiệu về trường học bằng tiếng Anh

Currently, I am a student in a junior high school. It takes 15 minutes to walk from my house to school. Every day I walk to school. My school is yellow. It is located in the middle of a large land. There are many trees around the school. The schoolyard is very large. We often organize collective activities here. My school has a multi-purpose training ground. We will learn gymnastics here. Also, we can play sports here during recess. With different subjects we will study in separate classrooms. My favorite is the lab. We use it to study chemistry. Here are the tools to do the experiment. However, we can only use it with the consent of the teacher. The teachers at my school love their students very much. Teachers always try to have good and effective lectures. In addition to learning, teachers and us share everyday stories. My friends are very kind and friendly. We learn together and play together. I love this school. I hope I will study well to honor my school.

Đoạn văn mẫu giới thiệu về trường học bằng tiếng Anh

Bản dịch nghĩa

Hiện tại, tôi đang là học sinh của một trường trung học cơ sở. Từ nhà tôi đến trường mất 15 phút đi bộ. Mỗi ngày tôi đều đi bộ đến trường. Trường tôi có màu vàng. Nó nằm giữa một vùng đất rộng. Xung quanh trường có nhiều cây xanh. Sân trường rất rộng. Chúng tôi thường tổ chức các hoạt động tập thể tại đây. Trường tôi có một sân tập đa năng. Chúng tôi sẽ học môn thể dục tại đây. Ngoài ra, chúng tôi có thể chơi thể thao tại đây trong thời gian giải lao. Với những môn học khác nhau chúng tôi sẽ được học tại những phòng học riêng. Tôi thích nhất là phòng thí nghiệm. Chúng tôi sử dụng nó để học môn hóa học. Tại đây có những dụng cụ để làm thí nghiệm. Tuy nhiên chúng tôi chỉ được sử dụng nó khi có sự đồng ý của thầy cô. Thầy cô giáo ở trường tôi rất yêu thương học sinh. Thầy cô luôn cố gắng có những bài giảng hay và hiệu quả. Ngoài học tập, thầy cô cùng chúng tôi chia sẻ những câu chuyện thường ngày. Những người bạn của tôi rất tốt bụng và thân thiện. Chúng tôi cùng nhau học và cùng chơi. Tôi yêu ngôi trường này. Tôi hy vọng mình sẽ học tập thật tốt để làm rạng danh trường tôi.

Xem thêm: Bài viết đoạn văn về lớp học bằng tiếng Anh hay

3.2. Đoạn văn mẫu tả ngôi trường bằng tiếng Anh

I love my school very much. I go to school every day to study. My school is located in the center of the commune. My school has 4 buildings. Each building is 5 stories high. They are arranged in a U shape. My school yard has many trees. There are very large tree trunks. One person can’t hug them all. My school has many classes. In addition, my school also has a library to read books, a canteen for us to buy food during recess. My classroom is on the 3rd floor. I like the hallways of my school. The corridor is wide and there are small potted plants to make the space fresher. My school doesn’t have an elevator. Every time there was a class on the 5th floor we would have to walk up. When I was a student, I was attached to this school. I love it so much. I always try to keep the school and classroom clean. My friends and I spread the word not to litter. Every month we will clean the school together to keep the school clean.

Đoạn văn mẫu tả ngôi trường bằng tiếng Anh

Bản dịch nghĩa

Tôi rất yêu ngôi trường của mình. Mỗi ngày tôi đều đến trường để học tập. Trường tôi nằm ở trung tâm của xã. Trường của tôi có 4 tòa nhà. Mỗi tòa nhà cao 5 tầng. Chúng được xếp theo hình chữ U. Sân trường tôi được nhiều nhiều cây xanh. Có những thân cây rất to. Một người không thể ôm hết. Trường tôi có rất nhiều lớp học. Ngoài ra trường tôi còn có thư viện để đọc sách, căng tin để chúng tôi mua đồ ăn khi giải lao. Lớp học của tôi nằm ở tầng 3. Tôi thích hành lang của trường tôi. Hành lang rộng và có những chậu cây nhỏ giúp không gian trong lành hơn. Trường tôi không có thang máy. Mỗi khi có tiết học ở tầng 5 chúng tôi sẽ phải đi bộ lên. Thời học sinh của tôi đã gắn bó với ngôi trường này. Tôi vô cùng yêu quý nó. Tôi luôn cố gắng giữ gìn cho trường lớp sạch sẽ. Tôi cùng các bạn tuyên truyền không vứt rác bừa bãi. Mỗi tháng chúng tôi sẽ cùng nhau tổng vệ sinh trường lớp để cho trường học luôn sạch sẽ.

Xem thêm: Bài viết về trường đại học bằng tiếng Anh hay nhất

3.3. Đoạn văn mẫu bằng tiếng Anh về trường đại học

I am a student. This year I am in grade 12. My school has a dream university tour program for students. I also signed up to participate. From afar I could see the gate of the university. Big gate. The university is much bigger than my high school. The school has many classrooms. In addition to classrooms, the school also has a swimming pool and a very large sports field. The school is designed in a modern and comfortable style. Each classroom has air conditioning. We walked for a while until we reached the student dormitory. I see many brothers and sisters living here. The school has many very modern learning equipment. The school has many different disciplines. Students of each major will study in a different campus. After the tour, we returned to the school and were tasked with writing a review about that school. I am feeling very happy and excited. I will do my best to get into my favorite university.

Đoạn văn mẫu bằng tiếng Anh về trường đại học

Bản dịch nghĩa

Tôi là một học sinh. Năm nay tôi học lớp 12. Trường tôi có chương trình tham quan trường đại học mơ ước dành cho sinh viên. Tôi cũng đã đăng ký tham gia. Từ xa tôi đã nhìn thấy cánh cổng của trường đại học. Cánh cổng lớn. Trường đại học lớn hơn trường trung học phổ thông của tôi rất nhiều. Trường có rất nhiều phòng học. Ngoài phòng học, trong trường còn có cả bể bơi và sân thể thao rất rộng. Trường được thiết kế theo kiểu dáng hiện đại và tiện nghi. Mỗi phòng học đều có điều hòa. Chúng tôi đi một lúc thì đến khu ký túc xá dành cho sinh viên. Tôi nhìn thấy nhiều anh chị đang sinh hoạt tại đây. Trường có nhiều thiết bị học tập rất hiện đại. Trường có nhiều khối ngành khác nhau. Sinh viên của từng ngành sẽ học tại một khu khác nhau. Sau buổi tham quan, chúng tôi trở về trường và được giao nhiệm vụ viết bài review về ngôi trường đó. Tôi đang cảm thấy rất vui và háo hức. Tôi sẽ cố gắng hết sức để có thể thi đỗ vào trường đại học yêu thích của mình.

Xem thêm: Top 5 bài viết về ngôi trường mơ ước bằng tiếng Anh hay nhất

3.4. Đoạn văn mẫu viết về một ngày ở trường bằng tiếng Anh

I have two exams today and both morning and afternoon so I will be at school all day. In the morning my father drove me to school. Because the exam started at 9am, I sat at the library reading and reviewing. A little while later my friend came and brought me some snacks. We chat together to relax before the exam. After the exam, my friends and I went to the canteen to have lunch. After lunch we went to the student lounge to rest. Because in the afternoon I will start the exam early. A day at my school does not have too many special activities. However meeting you beflag one of my pleasures.

Đoạn văn mẫu viết về một ngày ở trường bằng tiếng Anh

Bản dịch nghĩa

Hôm nay tôi có hai buổi thi và cả sáng và chiều nên tôi sẽ ở trường cả ngày. Buổi sáng bố tôi chở tôi đến trường. Vì 9h sáng mới bắt đầu thi nên tôi ngồi ở thư viện đọc sách và ôn bài. Một lát sau thì bạn của tôi đến và mang cho tôi một chút đồ ăn vặt. Chúng tôi cùng nhau trò chuyện để tâm trạng thoải mái trước giờ thi. Sau khi thi xong tôi cùng bạn của mình đến căng tin để ăn trưa. Sau khi ăn trưa chúng tôi đến phòng nghỉ dành cho học sinh để nghỉ ngơi. Vì buổi chiều tôi sẽ bắt đầu thi sớm. Một ngày ở trường của tôi không có quá nhiều hoạt động đặc biệt. Tuy nhiên gặp bạn beflaf một trong những niềm vui của tôi.

Trên đây chúng mình đã mang đến có các bạn những bài viết một đoạn văn về trường học bằng tiếng Anh hay. Những bài viết này có thể là nguồn tham khảo hữu ích dành cho các bạn đấy. 

Step Up chúc các bạn học tập tốt!

 

Viết về dự định trong tương lai bằng tiếng Anh – Hướng dẫn & Bài mẫu

Viết về dự định trong tương lai bằng tiếng Anh – Hướng dẫn & Bài mẫu

Sau này, bạn muốn làm nghề gì, có muốn kinh doanh không, hay là trở thành một người nổi tiếng? Nếu bạn đang gặp phải đề bài viết về dự định trong tương lai bằng tiếng Anh mà chưa biết giải quyết như thế nào, thì Step Up sẽ giúp bạn ngay dưới đây. Cùng xem nhé! 

1. Bố cục bài viết về dự định trong tương lai bằng tiếng Anh

Vì là dự định nên đã có phần trăm thành hiện thực cao hơn so với một “ước mơ” rồi. Bạn hãy nghĩ xem bạn thích làm gì, hay bạn hợp làm gì trước khi bắt tay vào viết nhé. 

Sau khi đã xác định được dự định rồi thì bạn có thể triển khai theo bố cục sau:

Phần 1: Phần mở đầu: Giới thiệu về dự định của bạn

  • Bạn dự định sẽ làm gì trong tương lai?
  • Dự định này có từ bao giờ? 
  • Cảm nhận chung của bạn về công việc bạn dự định sẽ làm 

Phần 2: Nội dung chính: Kể về dự định tương lai của bạn

  • Lý do bạn có dự định đó là gì?
  • Bạn đã và đang chuẩn bị như thế nào cho dự định đó?
  • Bạn kỳ vọng gì vào dự định đó? 
  • … 

Phần 3: Kết bài: Tóm tắt lại ý chính kết hợp suy nghĩ của bạn về dự định tương lai này. 

2. Từ vựng thường dùng để viết về dự định trong tương lai bằng tiếng Anh

Bạn sẽ cần biết một số từ vựng về nghề nghiệp, kết hoạch,… để viết trong bài viết về dự định trong tương lai bằng tiếng anh của mình đó. 

Loại từ Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
n future plan /ˈfjuʧər/ /plæn/ kế hoạch tương lai
n passion /ˈpæʃən/ đam mê
n knowledge /ˈnɑləʤ/ kiến thức
n experience /ɪkˈspɪriəns/ kinh nghiệm
n career path /kəˈrɪr/ /pæθ/ con đường sự nghiệp
n success /səkˈsɛs/ thành công
n milestone /ˈmaɪlˌstoʊn/ cột mốc
n company /ˈkʌmpəni/ công ty
n enterprise /ˈɛntərˌpraɪz/ doanh nghiệp
v encourage /ɛnˈkɜrɪʤ/ khích lệ
v follow /ˈfɑloʊ/ theo đuổi
v plan /plæn/ lên kế hoạch
v become /bɪˈkʌm/ trở thành
v achieve /əˈʧiv/ đạt được
v determine /dəˈtɜrmən/ xác định
v satisfy /ˈsætəˌsfaɪ/ làm hài lòng
v try hard /traɪ/ /hɑrd/ cố gắng hết sức

3. Mẫu bài viết về dự định trong tương lai bằng tiếng Anh

Sau đây là 3 đoạn văn mẫu viết về dự định trong tương lai bằng tiếng anh để bạn tham khảo và hoàn chỉnh bài viết của mình. 

3.1. Đoạn văn mẫu viết về dự định làm người nổi tiếng bằng tiếng Anh

Việc trở nên nổi tiếng ngày càng trở nên dễ dàng hơn, ngày càng có nhiều KOL, hot blogger,… Nếu bạn cũng đang dự định tương lai trở thành một nhân vật của công chúng thì có thể viết về dự định này trong bài viết về dự định trong tương lai bằng tiếng anh.

Đoạn văn mẫu:

My biggest dream has always been becoming a famous actor. Since I was a kid, I loved watching movies and was a big fan of beautiful actresses. Sometimes, I tried to imitate them, imagining being in that scene. This passion of acting gradually grew in me. It became more serious when I told my parents that I wanted to become an actress in the future. Luckily, they totally encouraged me to follow my dream. After high school, I will apply to the University of Theater and Performing Arts in Hanoi. I will try hard to learn skills and knowledge related to acting. At present, I sometimes work as models for several fashion brands, and join the Future Actors Club in my school. I hope I can become famous in the future, being able to satisfy my passion as well as earn a lot of money.

viet ve du dinh trong tuong lai bang tieng anh

Dịch nghĩa:

Ước mơ lớn nhất của tôi luôn là trở thành một diễn viên nổi tiếng. Từ khi còn nhỏ, tôi đã thích xem phim và là một fan cuồng của các nữ diễn viên xinh đẹp. Đôi khi, tôi cố gắng bắt chước họ, tưởng tượng ra cảnh trong phìl đó. Niềm đam mê diễn xuất này dần dần lớn lên trong tôi. Mọi chuyện trở nên nghiêm túc hơn khi tôi nói với bố mẹ rằng tôi muốn trở thành một diễn viên trong tương lai. May mắn thay, họ hoàn toàn khuyến khích tôi theo đuổi ước mơ của mình. Sau khi học xong cấp 3, tôi sẽ nộp hồ sơ vào trường Đại học Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội. Tôi sẽ cố gắng học hỏi nhiều kỹ năng và kiến thức liên quan đến diễn xuất. Hiện tại, tôi thỉnh thoảng làm người mẫu cho một số nhãn hiệu thời trang và tham gia Câu lạc bộ Diễn viên Tương lai ở trường tôi. Tôi hy vọng mình có thể trở nên nổi tiếng trong tương lai, có thể thỏa mãn đam mê cũng như kiếm được nhiều tiền.

3.2. Đoạn văn mẫu viết về dự định làm giáo viên bằng tiếng Anh

Chắc hẳn nhiều người đã từng có ý đinh trở thành một nhà giáo khi con nhỏ và cả khi đã lớn lên. Trở thành một giáo viên cũng có thể là sự lựa chọn của bạn khi viết về dự định trong tương lai bằng tiếng anh. 

Đoạn văn mẫu:

In the future, I want to become a teacher in Maths. I have two little brothers so I have helped them to do homework at home since they started going to school. Perhaps, that’s the reason why I have skills in teaching and imparting knowledge to other people. Besides, I enjoy helping people, like my brothers, to clearly understand a problem or a topic they don’t know. Luckily, I study quite well, especially in Maths. I love working with numbers and charts and formulas. The feeling when I successfully find the answer to an exercise is really awesome. My grades in Math are always high and I also achieved several prizes in Maths contests. That’s why I decided to become a Maths teacher in the future. I hope I can spread my passion for Math to my future students.

viet ve du dinh trong tuong lai bang tieng anh

Dịch nghĩa:

Trong tương lai, tôi muốn trở thành giáo viên dạy Toán. Tôi có hai em trai nhỏ nên tôi đã giúp chúng làm bài tập ở nhà kể từ khi chúng bắt đầu đi học. Có lẽ, đó là lý do tại sao tôi có kỹ năng giảng dạy và truyền đạt kiến thức cho người khác. Ngoài ra, tôi thích giúp mọi người, như anh em của tôi, hiểu rõ ràng một vấn đề hoặc một chủ đề mà họ không biết. May mắn là tôi học khá tốt, đặc biệt là môn Toán. Tôi thích làm việc với các con số, biểu đồ và công thức. Cảm giác khi tôi tìm thành công đáp án cho một bài tập thực sự rất tuyệt vời. Điểm môn Toán của tôi luôn cao và tôi cũng đã đạt được một số giải thưởng trong các cuộc thi Toán. Đó là lý do tôi quyết định trở thành giáo viên dạy Toán trong tương lai. Tôi hy vọng mình có thể truyền niềm đam mê Toán học đến các học sinh tương lai của mình.

Xem thêm: 

3.3. Đoạn văn mẫu viết về dự định mở cửa hàng bằng tiếng Anh

Việc kinh doanh cá nhân cũng rất tuyệt đó. Với đề bài viết về dự định trong tương lai bằng tiếng anh, bạn có thể viết về dự định mở cửa hàng của riêng bạn.

Đoạn văn mẫu:

My dad used to say “Nothing ventures, nothing gains”. Therefore, I think I will open my own business in the future. I’m just a high school student now, however, I have a small online business selling sneakers. My customers are mainly my friends and my relatives. Although the profit is not much, I don’t need to ask my parents for allowances anymore. The most important thing is I’m able to learn basic processes of running a business. I will study Business Administration in university to enhance my knowledge in this field and then work for an enterprise for a few years to gain experience, to learn how to operate a business. Then, I will use my savings to start my own business. It’s a long way to go, but I will try my best to make my dream come true. 

viet ve du dinh trong tuong lai bang tieng anh

Dịch nghĩa:

Cha tôi thường nói “Phi thương bất phú”. Vì vậy, tôi nghĩ mình sẽ mở cơ sở kinh doanh riêng trong tương lai. Bây giờ tôi chỉ là một học sinh trung học, tuy nhiên, tôi có một doanh nghiệp online nhỏ bán giày thể thao. Khách hàng của tôi chủ yếu là bạn bè và họ hàng của tôi. Tuy lãi chẳng được bao nhiêu nhưng tôi không cần phải xin tiền tiêu vặt từ bố mẹ nữa. Điều quan trọng nhất là tôi có thể học các quy trình cơ bản để vận hành một doanh nghiệp. Tôi sẽ học ngành Quản trị kinh doanh ở trường đại học để nâng cao kiến thức của mình trong lĩnh vực này và sau đó làm việc cho một doanh nghiệp trong một vài năm để tích lũy kinh nghiệm, học cách vận hành một doanh nghiệp. Sau đó, tôi sẽ sử dụng tiền tiết kiệm của mình để bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình. Còn một chặng đường dài phía trước nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để biến ước mơ của mình thành hiện thực.

Trên đây, Step Up đã hướng dẫn bạn bố cục bài viết về dự định trong tương lai bằng tiếng anh cùng với ba đoạn văn mẫu đi cùng. Ngoài ra, Step Up cũng cung cấp cho bạn thêm các từ vựng cần thiết với chủ đề này.

Hy vọng bài viết sẽ có ích với bạn nha!

 

Bài viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng Anh hay nhất

Bài viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng Anh hay nhất

“Quê hương là chùm khế ngọt, cho con trèo hái mỗi ngày.” Đây là câu hát về quê hương vô cùng quen thuộc. Mỗi chúng ta khi sinh ra đều có một quê hương của riêng mình. DÙ sau này chúng ta có khôn lớn trưởng thành, có đi xa lập nghiệp thì quê hương vẫn là nơi mà ngày ngày chúng ta trông ngóng được trở về. CHúng ta lớn lên, quê hương cũng dần thay đổi với những diện mạo mới hiện đại hơn, xinh đẹp hơn. Cùng Step Up tìm hiểu về bài viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng Anh ngay nhé.

1. Bố cục bài viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng Anh

Một bài viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng Anh được chia làm ba phần chính:
Phần 1: Phần mở đầu: Giới thiệu về vè sự thay đổi của quê hương

Phần 2 Miêu tả chi tiết sự thay đổi của quê hương

  • Sự thay đổi về đường xá
  • Sự thay đổi về nhà cửa
  • Sự thay đổi về cảnh quan
  • Sự thay đổi về chất lượng cuộc sống
  • Sự thay đổi về môi trường

Phần 3: Phần kết luận: nêu cảm nghĩ của bạn về sự thay đổi của quê hương

2. Từ vựng thường dùng để viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng Anh

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thường dùng để viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng Anh có thể các bạn sẽ cần.

 

STT

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

1

Hometown

Quê hương

2

Road

Con đường 

3

Houses

Những ngôi nhà

4

Schools

Trường học

5

Environment

Môi trường

6

Air

Không khí

7

Change

Thay đổi

8

Positive

Tích cực

9

Beautiful

Đẹp 

10

Optimistic

Lạc quan

11

Become

Trở thành

12

Mature

Trưởng thành

13

Return

Trở về

 

3. Mẫu bài viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng Anh

Dưới đây chúng mình đã sưu tầm một số bài văn mẫu viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng Anh. Các bạn có thể tham khảo để hoàn thiện bài viết của mình nhé.

3.1. Đoạn văn mẫu viết về sự thay đổi của quê em bằng tiếng Anh

Every day we wake up to something new. We ourselves try to be better every day, so is our homeland. My hometown has changed a lot. When I was a child this place was still a small and poor village. Most people still travel by bicycle. Children like us just play folk games. Everywhere in the village are old and tree-lined houses. Today everything has changed. Many high-rise buildings were built. The small village roads have now all been refurbished to become wide and clean. Every day, a lot of cars pass through here. The number of people living here has also increased significantly. Schools and other social buildings were also remodeled to become more modern and beautiful. Now, my hometown has a completely new look, but the human feelings have not changed. Everyone is always loving and ready to help each other. I love my hometown.

Đoạn văn mẫu viết về sự thay đổi của quê hương em bằng tiếng Anh

Bản dịch nghĩa

Mỗi ngày chúng ta thức dậy đều đón những điều mới mẻ. Bản thân chúng ta mỗi ngày đều cố gắng để trở nên tốt đẹp hơn, quê hương của chúng ta cũng vậy. Quê hương của tôi đã thay đổi rất nhiều. Ngày tôi còn nhỏ nơi này vẫn là một ngôi làng nhỏ và nghèo. Mọi người hầu như vẫn di chuyển bằng xe đạp. Lũ trẻ con như chúng tôi chỉ chơi những trò chơi dân gian. Khắp nơi trong làng đều là những ngôi nhà cũ kỹ và rợp bóng cây. Ngày nay mọi thứ đã thay đổi. Rất nhiều những ngôi nhà cao tầng được xây dựng lên. Những con đường làng nhỏ bé giờ đã đều được tân trạng trở nên rộng lớn và sạch sẽ. Mỗi ngày đều có rất nhiều xe cộ chạy qua đây. Số lượng người dân sinh sống ở đây cũng tăng lên đáng kể. Những trường học và các công trình xã hội khác cũng được tu sửa trở nên hiện đại và đẹp hơn. Bây giờ, quê hương tôi đã có diện mạo hoàn toàn mới nhưng tình cảm con người thì không hề thay đổi. Mọi người luôn yêu thương và sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau. Tôi yêu quê hương của mình.

Xem thêm: Bài viết về ô nhiễm môi trường bằng tiếng Anh hay

3.2. Đoạn văn mẫu viết về sự thay đổi của làng quê bằng tiếng Anh

Where I live is a small village on the outskirts of Hanoi. Because of my busy life, I rarely go back to my hometown. Every time I return to my hometown, I first realize the obvious change of my hometown. The village road was now widened and covered with a glossy black plastic. The small houses were replaced by high-rise buildings. Seeing my hometown develop day by day, I feel very happy and proud. Everyone is conscious of keeping the environment clean. Garbage is no longer thrown around and has a very clean and tidy treatment team. The elementary school where I used to attend has also been expanded. Perhaps because there are many people living in my village now, everything needs to be bigger. Sewing and carpentry workshops also began to appear. Thanks to these factories, the overall economy of my village has increased significantly. Every change in my hometown is remembered by me. Every time I return to my hometown, I can’t help but feel proud of this positive development.

Đoạn văn mẫu viết về sự thay đổi của làng quê bằng tiếng Anh

Bản dịch nghĩa

Nơi tôi ở là một làng quê nhỏ ở ngoại thành Hà Nội. Vì cuộc sống bận rộn nên tôi rất ít khi về quê. Mỗi lần về quê tôi đầu nhận ra sự thay đổi rõ rệt của quê hương mình. Con đường làng giờ đã được mở rộng và phủ lên mình một lớp nhựa đen bóng. Những căn nhà nhỏ được thay bằng những căn nhà cao tầng. Nhìn thấy quê hương ngày một phát triển tôi thấy rất vui và tự hào. Mọi người đều có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường. Rác thải không còn bị vứt lung tung và đã có đội ngũ xử lí vô cùng gọn gàng sạch sẽ. Trường tiểu học nơi mà tôi từng học cũng đã được mở rộng. Có lẽ vì hiện tại làng tôi đã có nhiều người sinh sống nên mọi thứ đều cần lớn hơn. Những xưởng may, xưởng mộc cũng bắt đầu xuất hiện. Nhờ có những công xưởng này mà kinh tế chung của làng tôi đã tăng lên đáng kể. Mỗi thay đổi của quê hương đều được tôi ghi nhớ lại. Mỗi lần trở về quê hương, nhìn sự phát triển tích cực này trong lòng tôi không khỏi tự hào. 

Xem thêm: Bài viết về thành phố Đà Lạt bằng tiếng Anh hay nhất

Trên đây, Step Up đã mang đến cho các bạn một số đoạn văn mẫu viết về sự thay đổi của quê hương bằng tiếng ANh. Những bài viết đã lột tả được sự thay đổi tích cực của quê hương. Những thay đổi này giúp đời sống con người trở nên tốt đẹp hơn.

Step Up chúc bạn học tập tốt!