4.6 (92.63%) 57 votes

Chúng ta đang sống chung trên một quả đất, mọi sinh hoạt đi lại đều nằm trong sự bao bọc của thiên nhiên. So với thời xa xưa thì hiện tại chúng ta đã đỡ phụ thuộc hơn vào tự nhiên. Mặc dù vậy vẫn không thể phủ nhận được tầm quan trọng của nó đối với con người. Trân trọng những món quà mà thiên nhiên mang lại đồng thời luôn sẵn sàng đối đầu với thảm họa sẽ giúp chúng ta cùng sinh sống với thiên nhiên lâu hơn. Trong bài bài, Step Up mang đến với bạn học những từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên đầy thú vị mà có thể bạn chưa biết. Cùng khám phá nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: các yếu tố trong tự nhiên

Trong tự nhiên thì có vô vàn yếu tố, tuy nhiên thì chúng mình chỉ liệt kê những từ vựng tiếng Anh về các yếu tố cơ bản hay bắt gặp nhất. Sau khi khám phá những từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên này các bạn đừng quên tìm cho mình cách học từ vựng tiếng Anh phù hợp với bản thân để đạt hiệu quả tốt nhất nhé.

Các yếu tố trong tự nhiên

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Desert

Sa mạc

Mountain

Núi

Sea

Biển

Hill

Đồi

Valley

Thung lũng

River

Sông

Canyon

Hẻm núi

Pond

Ao 

Lake

Hồ 

Ocean

Đại dương

Bay

Vịnh 

land

Đất liền

island

Đảo

coastline

Đường bờ biển

volcano

Núi lửa

Meadow

Đồng cỏ

Waterfall

Thác nước

Canal

Kênh

Rock mountain

Núi đá

Delta

Đồng bằng

 

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Xem thêm : Bộ từ vựng hệ mặt trời tiếng Anh

2. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Thiên tai và thảm họa

Khi học các từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên thì không thể không nhắc đến thiên tai và thảm họa phải không nào. Thiên nhiên rất tươi đẹp tuy nhiên chúng cũng ẩn chứa rất nhiều mối nguy hiểm đấy nhé.

từ vựng về thiên tai và thảm họa

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Earthquake 

Động đất

Tsunami 

Sóng thần

Storm 

Bão

flood

Lũ lụt

Drought 

Hạn hán

Forest fires

Cháy rừng

Natural disasters

Thiên tai

Aftershocks 

Dư chấn

Volcanic eruption

Núi lửa phun trào

Global warming

Nóng lên toàn cầu

Famine 

Nạn đói

Tornado 

Lốc xoáy

Snow storm 

Bão tuyết

Landslide 

Sạt lở đất

Avalanche 

Tuyết lở

Polluted 

Ô nhiễm

 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.
 

3. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Năng lượng và tài nguyên

Từ vựng nói về năng lượng và tài nguyên là những từ vựng khá thú vị trong chủ đề từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên. Đừng bỏ qua nhé!

Từ vựng về năng lượng là tài nguyên

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Gold 

Vàng

Silver 

Bạc

Diamond

Kim cương

mineral

Khoáng sản

seafood

Hải sản

Charcoal

Than

Wood

Gỗ

Wind power

Năng lượng gió

Water power

Năng lượng nước

Petroleum

Dầu mỏ

gemstone

Đá quý

Solar power

Năng lượng mặt trời

Fossil 

Hóa thạch

Wave power

Năng lượng sóng

4. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Thời tiết

Dưới đây là những từ vựng tiếng anh về thiên nhiên nói về thời tiết cơ bản nhất. 

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên thời tiết

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Hot

Nóng

Cold

Lạnh 

Cool

Mát 

Warm

Ấm 

Sunny

Nắng 

Rain

Mưa 

Wind

Gió 

Fog 

Sương mù

Cloudy

Nhiều mây

Clear 

Quang đãng

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

5. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Môi trường

Ngoài những từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên bên trên, thì chúng mình còn tổng hợp một số từ vựng tiếng Anh về môi trường ngay phía dưới đây. 

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên môi trường

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Air

Không khí

Polluted

Ô nhiễm

Trash

Rác thải

Animal

Động vật

Plants

Thực vật

Ecosystem

Hệ sinh thái

Survival

Sinh tồn

Destructive

Phá hoại

Protect

Bảo vệ

Groundwater

Mạch nước ngầm

Harm

Gây hại

Threats

Đe dọa

Creature

Sinh vật

Population

Quần thể

Individual

Cá thể/ cá nhân

Fresh environment

Môi trường trong lành

Xem thêm: Bộ từ vựng tiếng Anh về động vật đầy thú vị

6. Các cụm từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên 

Cũng như tiếng Việt thì tiếng Anh cũng có các cụm từ, thành ngữ đầy thú vị. Với các cụm từ vựng về thiên nhiên cũng không hề ngoại lệ. Những thành ngữ này có thể sử dụng trong văn nói cũng như là văn viết hàng ngày. Cùng làm vốn tiếng Anh thêm phong phú với các cụm từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên nào!

Cụm từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên

A drop in the ocean – “ Giọt nước giữa biển : Chỉ sự nhạt nhòa , nhỏ bé

A ray of sunshine – Dùng để thể hiện sự lạc quan , tin tưởng vào tương lai tươi sáng

Beat around the bush – tránh nói đến những chuyện nghiêm trọng.

Clear as mud – Khó hiểu.

Can’t see the wood for the trees – Dùng để chỉ sự mù quáng, cố chấp dù sự việc hiển nhiên trước mắt.

Down to earth – thực tế và thông minh.

Under the weather – Mệt mỏi.

7. Những bài hát tiếng Anh về thiên nhiên

Những bài hát tiếng Anh về thiên nhiên

Học tiếng Anh qua bài hát là một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất cho đến nay. Ngoài việc giúp ghi nhớ từ vựng thì việc nghe nhiều sẽ giúp bạn học luyện kỹ năng nghe tiếng Anh tốt hơn. Dưới đây là những bài hát về thiên nhiên đơn giản dễ dàng học theo phù hợp với trẻ em và những người mới bắt đầu.

  • Row Row Row Your Boat
  • Let’s Go To The Zoo
  •  Let’s Go To The Park
  • Walking In The Jungle
  • Camping Out

Xem thêm: Cách học tiếng Anh qua bài hát không phải ai cũng biết

8. Bài tập vận dụng các từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên

Để hiểu rõ và nhớ lâu hơn các từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên chúng ta cùng làm một bài tập nho nhỏ dưới đây nhé!

Bài tập từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên

Chọn từ vựng tiếng Anh về chủ đề tự nhiên phù hợp để điền vào chỗ trống.

  1. _____ is used to produce fuel for vehicles.
    A. Wave power
    B. Gem
    C. Timber
    D. Petroleum
  2. Bengal Tigers is one of the most _____ in India.
    A. environmental pollution

    B. endangered species
    C. biodiversity
    D. groundwater
  3. After the _____, it took weeks for the water level to go down.
    A. flood
    B. wildfire
    C. drought
    D. landslide
  4. When you live in the _____, water is your most vital resource.
    A. meadow
    B. valley
    C. desert
    D. hill
  5. Some books suggest that this _____ caused a significant tsunami.
    A. avalanche
    B. drought
    C. earthquake
    D. famine
  6. We’re having the party in the garden, so I’m praying it’ll be _____.
    A. sunny

    B. foggy
    C. gloomy
    D. cloudy
  7. Much of the coast has been _____ by trash and plastic bottles.
    A. reduced

    B. preserved
    C. controlled
    D. contaminated
  8. We could hear waves crashing against the _____.
    A. shore

    B. canyon
    C. volcano

    D. waterfall
  9. He announced that tomorrow is rather _____, a good day for a picnic.
    A. foggy
    B. windy
    C. gloomy
    Dhumid
  10. _____ is the conversion of energy from sunlight into electricity
    A. Wind power

    B. Solar power
    C. Wave power
    D. Nuclear power

Đáp án và giải nghĩa

  1. D
  2. B
  3. A
  4. C
  5. C
  6. A
  7. D
  8. A
  9. B
  10. B
Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Tổng kết

Trên đây chúng mình đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên thường gặp nhất. Nếu các bạn thấy hay và có ích thì dừng ngần ngại chia sẻ cho bạn bè cũng biết nhé. Mẹ thiên nhiên luôn ưu ái với chúng ta tuy nhiên cũng đòi hỏi con người cần biết bảo vệ thiên nhiên. Điều đó cũng như bảo vệ chính bản thân mình.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Comments

comments