5 (100%) 6 votes
  • International Tender; Liner booking note; Letter of Credit
  • Limited tender; Irrevocable Straight L/C; Irrevocable Confirmed L/C

Trên đây là một số thuật ngữ phổ biến và thường gặp nhất trong tiếng Anh xuất nhập khẩu. Bạn có hiểu hết ý nghĩa, nội dung của những từ đó không? Làm việc trong chuyên ngành thương mại, kinh doanh thế nhưng lại không thể sử dụng tiếng Anh? Bản thân gặp khó khăn trong việc giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu?

Hôm nay, Step Up sẽ tổng hợp những mẫu câu, từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành, hội thoại và cùng với đó là sách dành cho tiếng Anh xuất nhập khẩu một cách chi tiết nhất. Hãy cùng khám phá qua bài viết này nhé!

1. Một số thuật ngữ tiếng Anh giao tiếp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu

  1. Freight forwarder: Người giao nhận hàng hóa
  2. Handling fee: Phí làm hàng
  3. Freight prepaid: Cước phí trả trước
  4. Good Storage Practice: Thực hành tốt bảo quản
  5. Installment Payment: Thanh toán định kỳ
  6. Insured amount: Số tiền bảo hiểm
  7. Freight to collect: Cước phí trả sau
  8. Insurance policy: Bảo hiểm đơn
  9. Insurance premium: Phí bảo hiểm
  10. Full container Load: Phương pháp gửi hàng chẵn bằng container
  11. General average: Tổn thất chung
  12. Harmonized System: Khai báo hải quan
  13. International Auction: Đấu giá quốc tế
  14. House Airway Bill: Vận đơn nhà
  15. Insured value: Giá trị bảo hiểm
  16. Inter-Modal Transport: Vận tải hỗn hợp
  17. Insurer/ Underwriter/ Insurance Company: Người bảo hiểm
  18. Issuing Bank: Ngân hàng phát hành
  19. Line charter: Thuê tàu chợ
  20. International Tender: Đấu thầu quốc tế
  21. Liner booking note: Giấy lưu cước tàu chợ
  22. Letter of Credit: Thư tín dụng
  23. Limited tender: Đấu thầu hạn chế
  24. Irrevocable Straight L/C: không hủy ngang có giá trị trực tiếp
  25. Irrevocable Confirmed L/C: L/C không hủy ngang có xác nhận
  26. Long ton: Tấn dài
  27. Mail Transfer: Chuyển tiền bằng thư
  28. Irrevocable Unconfirmed L/C: L/C không hủy ngang không xác nhận
  29. Master Airway Bill: Vận đơn chủ
  30. Less than container Load: Phương pháp gửi hàng lẻ bằng container
  31. Metric ton: Tấn mét (1000kg)
  32. Marine Vessel, Ocean Vessel: Tàu (biển) chở hàng
  33. Multimodal Transport Operator: Người kinh doanh vận tải đa phương thức
  34. Material safety data sheet: Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất
  35. Mates receipt: Biên lai thuyền phó
  36. Notice of abandonment: Tuyên bố từ bỏ hàng
  37. Open account: Phương thức ghi sổ
  38. Notify party: Bên được thông báo
  39. Packing List: Phiếu đóng gói hàng
  40. Paying Bank: Ngân hàng thanh toán
  41. Partial loss: Tổn thất bộ phận
  42. Particular average: Tổn thất riêng
  43. Partial shipment allowed: Hàng hóa có thể giao từng phần

2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu phổ biến

Đối với những bạn đang bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thì cách để nhanh chóng để có thể hiểu bản chất đồng thời vận dụng tốt, chúng ta cần phải sử dụng trong thực tiễn nhiều lần.

Tiếng Anh xuất nhập khẩu cũng tương tự. Việc sử dụng các mẫu câu, cách sử dụng từ, cách diễn đạt thành thạo hoặc phản xạ nhanh sẽ phần nào hỗ trợ bạn cải thiện kỹ năng giao tiếp trong công việc hàng ngày. Do đó, trong quá trình học tập và làm việc, bạn phải không ngừng tích lũy, cập nhật các thuật ngữ trong ngành hoặc những mẫu câu để vận dụng tốt hơn.

Step Up sẽ cung cấp tới bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu phổ biến nhất giúp bạn có thể hệ thống lại cũng như ứng dụng được ngay vào trong công việc, cuộc sống hàng ngày.

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề xuất nhập khẩu

1. Could you send me the small product brochure and sample for advanced reference?: Bạn có thể gửi cho tôi cuốn sách nhỏ giới thiệu sản phẩm và sản phẩm mẫu để tham khảo trước không?

2. What mode of payment do they want to use?: Họ muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?

3. Sao Viet’s company is one of the most traditional and prestigious companies in manufacturing cable equipments in Vietnam: Công ty Sao Việt là một trong những công ty lâu đời và có uy tín nhất trong lĩnh vực sản xuất thiết bị cáp quang tại Việt Nam.

4. Our company have contracts with partners in Asia such as Japan, Thailand, Korea, Malaysia, Singapore….: Công ty chúng tôi thường hợp tác với các đối tác ở khu vực Châu Á như Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc, Malaysia, Singapore…

5. Let’s discuss about delay and result of delay: Chúng ta hãy thảo luận về thanh toán chậm hay hậu quả của nó.

6. We have been started for six years and have a very good reputation in this field: Chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực này được sáu năm và rất có uy tín.

7. Our company is one of the most traditional and prestigious companies in manufacturing cable equipments in Vietnam: Công ty chúng tôi là một trong những công ty lâu đời và danh tiếng nhất trong việc sản xuất thiết bị cáp tại thị trường Việt Nam.

8. May we introduce ourselves as a manufacturer of leather shoes and gloves?: Tôi rất hân hạn được giới thiệu với các bạn về công ty chúng tôi – một công ty có truyền thống sản xuất giầy và găng tay da.

9. We have learnt about your company’s products in Vietnam Electric 2013 Exhibition and would like to find out more about these: Chúng tôi đã được tìm hiểu về sản phẩm của công ty các bạn trong cuộc triển lãm Vietnam Electric  năm 2013 và chúng tôi rất muốn có thể tìm hiểu kỹ thêm nữa

10. Our company has 30 years’ experience of dealing electronic watches and love to get a opportunity to cooperate with your company: Chúng tôi đã có 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh đồng hồ điện tử và rất mong có cơ hội hợp tác với công ty ngài.

11. Could you send me the brochure and sample for advanced reference?: Bạn vui lòng gửi cho tôi mẫu sản phẩm và danh sách giới thiệu để tham khảo trước cuộc họp được không.

12. We have been engaged in producing micro-electronic components for 12 years. We are honor to introduce our new products to you: Công ty chúng tôi đã bắt đầu sản xuất linh kiện vi điện tử được 12 năm. Chúng tôi rất vui lòng khi được giới thiệu đến quý ngày những sản phẩm mới của chúng tôi.

13. What mode of payment do you want to use?: Bạn muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?

14. We are a big wholesaler of leather products and would like to enter into business relations with you: Công ty tôi là một đại lý phân phối sỉ các mặt hàng thuộc da và rất hi vọng thiết lập quan hệ hợp tắc với công ty các bạn.

15. We have contracts with partners in Asia such as Japan, Korea, India…: Chúng tôi nhận được các hợp đồng lớn từ các đối tác tại các nước châu Á nhật bản, hàn quốc, và ấn độ.

3. Mẫu hội thoại tiếng Anh giao tiếp xuất nhập khẩu

Ngoài việc tìm hiểu một số thuật ngữ hay đồng thời là từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu cơ bản trên, các bạn cũng có thể tìm hiểu những quy tắc phát âm tiếng Anh để cải thiện kỹ năng nói của bản thân. Đây cũng có thể coi là một cách giúp người nghe hiểu điều bạn muốn diễn đạt, duy trì cuộc hội thoại chủ đề tiếng Anh giao tiếp xuất nhập khẩu tốt hơn.

Tiếng Anh giao tiếp xuất nhập khẩu

Marie: How do you do, Mr.John? My name is Marie. I am the representative of Y Company. Here is my name card.

Hân hạnh được gặp ông, thưa ông John. Tên tôi là Marie. Tôi là đại diện của công ty Y. Đây là danh thiếp của tôi.

John: Nice to meet you, Miss Marie. What can I do for you?

Hân hạnh được gặp cô, cô Marie. Tôi có thể giúp gì cho cô?

Marie: We deal in leather goods, such as gloves, suitcases and handbags. I am here to see whether we can build up our business.

Chúng tôi kinh doanh các mặt hàng da như găng tay, va-li và túi xách tay. Tôi đến đây để xem liệu chúng ta có thể thiết lập quan hệ kinh doanh hay không?

John: Can you tell me the background of your company?

Xin cô vui lòng cho biết sơ qua về công ty của cô được không?

Marie: Of course. We have three hundred employees who work in 15 production lines in Shenzhen. Our products have enjoyed successful sales wherever they have been introduced.

Dĩ nhiên. Chúng tôi có ba trăm nhân viên làm việc trong 15 dây chuyền sản xuất ở Thẩm Quyến. Các sản phẩm của chúng tôi đều bán rất chạy ở bất cứ nơi nào chúng được đưa ra tiêu thụ.

John: Do you have any catalogues?

Cô có ca-ta-lô nào không?

Marie: Yes, here they are.

Chúng đây ạ.

John: Thank you. Does this show the full range?

Cảm ơn cô. Cuốn này giới thiệu đầy đủ các mặt hàng phải không?

Marie: No. We have hundreds of items, but these are the lists of the most popular ones.

Thưa ông, không. Chúng tôi có hàng trăm mặt hàng, nhưng đây chỉ là những danh mục các mặt hàng phổ biến nhất.

John: Well, I think I need some time to look at these catalogues. I’ll call you as soon as I have made a decision.

À, tôi nghĩ là tôi cần thời gian để xem các ca-ta-lô này. Tôi sẽ gọi cho cô ngay khi quyết định xong.

Marie: All right. We will look forward to receiving your order.

Vâng. Chúng tôi mong sẽ nhận được đơn đặt hàng của ông.

4. Từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu

Để việc học tiếng Anh giao tiếp xuất nhập khẩu của các bạn trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn, Tiếng Anh Free đã tổng hợp vốn từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu thường gặp nhất. Hãy cùng tìm hiểu cũng như tích lũy cho bản thân mình nhé

Giao tiếp tiếng Anh xuất nhập khẩu

  1. Actual wages: Tiền lương thực tế
  2. Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
  3. Bottomry loan: Khoản cho vay cầm tàu
  4. C.&F. (Cost & freight): Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
  5. C.I.F. (Cost, insurance & freight): Bao gồm gái hàng háo, bảo hiểm và cước phí
  6. Call loan: Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.
  7. Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
  8. Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa
  9. Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  10. Certificate of indebtedness: Giấy chứng nhận thiếu nợ
  11. Container port: Cảng công – ten – nơ
  12. Contractual wages: Tiền lương khoán
  13. To containerize: Cho hàng vào công – te – nơ
  14. Customs: Thuế nhập khẩu, hải quan
  15. Customs declaration form: Tờ khai hải quan
  16. Debit: Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, ghi vào sổ nợ
  17. Debit advice: Giấy báo nợ
  18. Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)
  19. Debenture holder: Người giữ trái khoán
  20. Demand loan: Khoản vay không kỳ hạn, sự vay không kỳ hạn.
  21. Freight: Hàng hóa được vận chuyển
  22. Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu
  23. Extra premium: Phí bảo hiểm phụ
  24. Fixed wages: Tiền lương cố định
  25. Graduated interest debebtures: Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
  26. Hourdy wages: Tiền lương giờ
  27. Hull premium: Phí bảo hiểm mộc, phí bảo hiểm toàn bộ
  28. Issue of debenture: Sự phát hành trái khoán
  29. Insurance premium: Phí bảo hiểm
  30. Indebted: Mắc nợ, còn thiếu lại
  31. Incur: Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
  32. Maximum wages: Tiền lương tối đa
  33. Money wages: Tiền lương danh nghĩa
  34. Monthly wages: Tiền lương hàng tháng
  35. Merchandise: Hàng hóa mua và bán
  36. Loan: Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay, công trái
  37. Packing list: Phiếu đóng gói hàng
  38. Piece wages: Sự trả tiền lương
  39. Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời
  40. Premium: tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích
  41. Quay: Bến cảng
  42. To incur expenses: Chịu phí tổn, chịu chi phí
  43. Tonnage: Cước chuyên chở, dung tải, dung tích, trọng tải
  44. Stevedorage: Phí bốc dở
  45. Stevedore: Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ
  46. Real wages: Tiền lương thức tế (trừ yếu tố làm phát)
  47. Real payments: Sự trả tiền lương
  48. Wage: Tiền lương, tiền công

Ngoài các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu thì bạn cũng có thể tìm hiểu nhiều hơn một số từ vựng theo chủ đề khác, hãy cùng tham khảo các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả, sáng tạo, tối ưu thời gian với sách Hack Não 1500: Với 50 Unit thuộc các chủ đề khác nhau như: sở thích, trường học, du lịch, nấu ăn,..Bạn sẽ được trải nghiệm với phương pháp học thông minh cùng truyện chêm, âm thanh tương tự và phát âm shadowing và thực hành cùng App Hack Não để ghi nhớ dài hạn các từ vựng tiếng Anh đã học.

Xem ngay sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh – Nạp siêu tốc 1500 từ vựng và cụm từ trong 50 ngày.

Trên đây là bài viết về chủ đề tiếng Anh giao tiếp xuất nhập khẩu, Step Up hi vọng rằng đã tổng hợp cũng như cung cấp tới các bạn những thông tin kiến thức cần thiết về mẫu câu, từ vựng, thuật ngữ, đoạn hội thoại… giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng giao tiếp vào trong cuộc sống hàng ngày. Chúc bạn thành công!

Xem thêm: Những quyển sách tiếng Anh nên mua

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Comments

comments