5 (100%) 3 votes

Tiếng Anh đã dần trở nên rất quen thuộc đối với chúng ta. Trong tất cả các ngành nghề, lĩnh vực bất cứ người nào có khả năng sử dụng tiếng Anh tốt thì đều có cơ hội nghề nghiệp hay là việc thăng tiến đều rất cao. Trong ngành bất động sản cũng vậy. Trong bài này, Step Up sẽ giới thiệu đến các bạn học bộ từ vựng tiếng Anh bất động sản đầy đủ về các lĩnh vực cụ thể trong ngành bất động sản.

1. Từ vựng tiếng Anh bất động sản nói chung

Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh bất động sản chung nhất để các bạn làm quen nhé.

  • Project : Dự án.
  • Real Estate : Ngành Bất Động Sản.
  • Developer : Nhà phát triển.
  • Property / Properties : Tài sản.
  • Constructo: Nhà thầu thi công.
  • Architect : Kiến trúc sư.
  • Supervisor : Giám sát.
  • Investor : Chủ đầu tư.
 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tiếng Anh bất động sản về công trình

Khi nói về bất động sản không thể nào không nhắc đến những công trình đúng không nào?Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh bất động sản về công trình thông dụng nhất dành cho các bạn học.

Từ vựn tiếng ANh bất động sản chung

  • Project Area: Khu vực dự án.
  • Gross floor area: Tổng diện tích sàn.
  • Planning area : Khu quy hoạch.
  • Location: Vị trí.
  • Residence: Nhà ở, dinh thự.
  • Layout floor: Mặt bằng điển hình tầng.
  • Layout apartment: Mặt bằng căn hộ.
  • Notice: Thông báo.
  • Procedure : Tiến độ bàn giao.
  • Project management: Quản lý dự án.
  • Constructo: Nhà thầu thi công.
  • Comercial : Thương mại.
  • Density of building: Mật độ xây dựng.
  • Master plan: Mặt bằng tổng thể.
  • Protection of the environment: bảo vệ môi trường.
  • Advantage/ amenities: Tiện ích, tiện nghi.
  • Landscape: Cảnh quan,­ sân vườn.
  • Show flat: Căn hộ mẫu.
  • Quality assurance: Đảm bảo về chất lượng.
  • Sale policy: Chính sách bán hàng.
  • Coastal property: bất động sản ven biển.
  • Cost control: kiểm soát chi phí.
  • Landmark: khu vực quan trọng trong thành phố.
  • Start date: Ngày khởi công.
  • Taking over: bàn giao (công trình).
  • Property: bất động sản.

Xem thêm: Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

3. Từ vựng tiếng Anh bất động sản về hợp đồng pháp lý

Bất động sản là một trong những tài sản có giá trị khá lớn. Do đó không tránh khỏi việc có sự can thiệp của vấn đề pháp lý trong những lần giao dịch. Cùng tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh bất động sản về hợp đồng pháp lý để không bị bỡ ngỡ khi gặp phải nhé.

Từ vựng tiếng Anh bất động sản về hợp đồng pháp lý

  • Contract: Hợp đồng.
  • Application: đơn từ, giấy xin vay thế chấp.
  • Appraisal: định giá.
  • Asset: tài sản.
  • Deposit: Đặt cọc.
  • Assignment: chuyển nhượng.
  • Payment step: các bước thanh toán.
  • Montage: khoản nợ, thế chấp.
  • Negotiate: Thương lượng.
  • Beneficiary: Người thụ hưởng.
  • Liquid asset: Tài sản lưu động.
  • Liquidated damages: Giá trị thanh toán tài sản.
  • Loan origination: nguồn gốc cho vay.
  • Legal: Pháp luật.
  • Bankruptcy: Vỡ nợ, phá sản.
  • Capital gain: Vốn điều lệ tăng.
  • Bid: Đấu thầu.
  • Buyer-agency agreement: Thỏa thuận giữa người mua và đại lí.
  • Buy-back agreement: Thỏa thuận mua lại.
  • Contract agreement: Thỏa thuận hợp đồng.
  • Co-operation: Hợp tác.
  • Office for rent : Văn phòng cho thuê.
  • Overtime-fee: Phí làm thêm giờ.
  • Payment upon termination: Thanh toán khi kết thúc hợp đồng.
  • Office for lease: Văn phòng cho thuê.
  • Building permit : Giấy phép xây dựng.

Xem thêm: 220+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật

4. Từ vựng tiếng Anh bất động sản về căn hộ

Những từ vựng tiếng Anh bất động sản về căn hộ giúp các bạn học có vốn từ vựng về căn hộ để thuận tiện cho việc lựa chọn và sử dụng trong giao tiếp hay khi muốn sở hữu.

Từ vựng tiếng Anh bất động sản về căn hộ

  • Room: Phòng, căn phòng.
  • Floors : Lầu, tầng.
  • Stairs : Cầu thang.
  • Wooden floors : Sàn gỗ.
  • Bungalow: Nhà 1 trệt.
  • Coastal villas : Biệt thự ven biển.
  • Detached Villa : Biệt thự đơn lập.
  • Duplex/Twin/Semi-detached Villa: Biệt thự song lập.
  • Apartment/Condominium: Chung cư/ Chung cư cao cấp
  • Orientation: Hướng.
  • Ceiling: Trần nhà.
  • Window : Cửa sổ.
  • Electrical equipment: Thiết bị điện.
  • Electric equipment: Thiết bị nước.
  • Bed room: Phòng ngủ.
  • Bath room: Phòng tắm.
  • Dining room: Phòng ăn.
  • Living room: Phòng khách.
  • Kitchen: Nhà bếp.
  • Built-up area: Diện tích theo tim tường.
  • Garage: Nhà để xe.
  • Garden: Vườn.
  • Carpet area: Diện tích trải thảm.
  • Saleable Area: Diện tích xây dựng
  • Porch: Mái hiên.
  • Balcony: Ban công.
  • Cottage: Nhà ở nông thôn.
  • Terraced house: Nhà theo dãy có cùng kiến trúc.
  • Downstairs : Tầng dưới, tầng trệt.
  • Furniture: Nội Thất.
  • Yard: Sân.
  • Decorating: Trang trí.
  • Air Condition: Điều hòa.
  • Hallway: Hành lang.
  • Wall: Tường nhà.
  • Shutter: Cửa chớp.

Xem thêm Bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh

5. Mẫu câu tiếng Anh bất động sản hay sử dụng

Một số mẫu câu được sử dụng nhiều tại các văn phòng bất động sản.

  • I’m looking for an apartment: Tôi đang tìm một căn hộ.
  • What price do you want the house to be?: Anh/chị muốn căn nhà ở mức giá nào?
  • How many rooms do you want the apartment to have?: Anh/chị muốn căn hộ có mấy phòng?
  • Do you want a parking space?: Anh/chị có muốn có chỗ để xe không?
  • Do you have land you want to sell?: Anh/chị muốn bán đất đúng không ạ?
  • Do you pay by cash or card? Anh/chị thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ ạ?
  • Do you need a mortgage?: Anh/chị có cần vay thế chấp không?

Để có thể sử dụng thành thạo các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chung, chúng ta cần luyện tập thường xuyên và ứng dụng chúng trong thực tế một cách tối đa. Chúng ta có thể học qua nhiều các khác nhau và một trong số những cách rất hữu ích đó là tự học tiếng Anh giao tiếp qua đoạn hội thoại. Riêng với chủ đề tiếng Anh bất động sản chúng mình cũng có một đoạn hội thoại ngắn phía dưới đây để cho các bạn cùng tham khảo.

 
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.
 

6. Đoạn hội thoại tiếng Anh bất động sản

Dưới đây là đoạn hội thoại sử dụng tiếng Anh bất động sản thường xuất hiện tại các văn phòng bất động sản. Đoạn hội thoại sẽ giúp các bạn có thể đặt câu giao tiếp trong ngữ cảnh, từ đó dễ dàng ghi nhớ.

Đoạn hội thoại tiếng Anh bất động sản

Bên A: Hello! May I help you?
Chào anh/chị ! Chúng tôi giúp gì được cho anh/chị?

Bên B: I want to buy a house.
Tôi muốn mua nhà.

Bên A: Please come over here. Where do you want to buy a house?
Mời anh chị qua bên này. Anh/chị muốn mua nhà ở vị trí nào?

Bên B: I want to find a Detached Villa in Cau Giay.
Tôi muốn tìm một căn biệt thự đơn lập ở Cầu Giấy.

Bên A: What price range can you pay?
Anh/chị có thể chi trả trong khoảng giá nào ?

Bên B: About $ 1 million.
Khoảng 1 triệu đô la.

Bên A: How many floors do you want the villa to have?
Anh/chị muốn căn biệt thự có mấy tầng?

Bên B: 3 floors, I think.
Tôi nghĩ là 3 tầng.

Bên A: Here, we refer to a 3-storey villa in Vinhomes. It is just built on the outside structure. You can design the interior later. The master plan is 350 m2. However, the floor area is only about 270 m2, the rest is the garden area.
Đây rồi, chúng tôi có một căn biệt thự 3 tầng trong khu Vinhomes. Căn này chỉ được xây dựng cấu trúc bên ngoài. Anh/chị có thể thiết kế nội thất sau. Tổng diện tích đất là 350 m2. Tuy nhiên, diện tích sàn chỉ khoảng 270 m2 còn lại là diện tích sân vườn.

Bên B: That’s great. Do you also support interior design?
Vậy tuyệt quá. Anh chị có hỗ trợ thiết kế nội thất luôn không?

Bên A: Of course we do! Can you please tell us the furniture you want?
Tất nhiên là rồi! Anh/chị có thể nói qua nội thất mà anh/chị mong muốn không ạ?

Bên B: I want the first floor to be a large living room. The second floor will have a master bedroom and a reading room. The third floor will be the kitchen, worship room, a guest bedroom, a drying yard and a front balcony.

Tôi muốn tầng một sẽ là một phòng khách lớn. Tầng 2 sẽ có một phòng ngủ master và một phòng đọc sách. Tầng 3 sẽ là phòng bếp, phòng thờ, một phòng ngủ cho khách, một sân phơi, và một ban công phía trước.

Bên A: What about the garden?
Vậy còn sân vườn thì sao?

Bên B: I want to plant rows of flowers around the wall, a small sprinkler tank and a clearing for vegetables.
Tôi muốn trồng các dãy hoa xung quanh bờ tường, một bể phun nước nho nhỏ và một khoảng đất trống để trồng rau.

Bên A I got it! Do you have any further requests?
Tôi hiểu rồi! Anh/chị còn yêu cầu nào không ạ?

Bên B Currently we do not have any requests. I will notify you when there is.
Hiện tại chúng tôi chưa có yêu cầu nào. Khi nào có tôi sẽ thông báo với bạn sau.

Bên A: Please fill out this registration form!
Mời anh/chị điền vào phiếu đăng ký này! 

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO

Trên đây là tổng hợp các từ vựng và mẫu câu tiếng Anh bất động sản thông dụng nhất. Hi vọng qua bài học này các bạn học sẽ thu về được những từ vựng hữu ích. Từ đó giúp cho việc giao tiếp tại các văn phòng bất động sản nước ngoài thuận tiện hơn. 

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI




Comments

comments