5 (100%) 3 votes

Chuyên ngành nào cũng vậy, trong công việc chắc hẳn rằng ít nhiều sẽ cần có ngoại ngữ. Để có thể nâng cao trình độ cũng như thăng tiến thì việc học tiếng Anh là một nhu cầu thiết yếu. Bạn có thể sẽ bắt gặp các bài báo, tin tức quốc tế, tài liệu học thuật. Chính vì vậy, bạn cần tích lũy, xây dựng cho bản thân một lượng kiến thức đủ “dày” để sử dụng cũng như giao tiếp trong cuộc sống.

Hôm nay Step Up sẽ chia sẻ tới bạn bộ từ vựng đồng thời mẫu câu tiếng Anh giao tiếp xây dựng, hãy cùng tìm hiểu ngay nhé!

1. Một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp xây dựng

Để có thể ứng dụng những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành xây dựng một cách thuận tiện và chính xác nhất thì các bạn cũng nên trau dồi khả năng phát âm tiếng Anh của bản thân. Nếu là một người bận rộn, không có nhiều thời gian thì những trang web phát âm tiếng Anh là một sự lựa chọn đúng đắn dành cho bạn. 

Tiếng Anh giao tiếp về chủ đề xây dựng

Tiếng Anh giao tiếp xây dựng

Note lại một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp xây dựng phổ biến nhất:

  1. I will check work progress to adjust the work program for the coming week: Tôi sẽ kiểm tra tiến độ để điều chỉnh tiến độ thi công.
  2. All shop drawing will be A1 size, 594mm x 851mm: Tất cả bản vẽ chi tiết thi công phải là cỡ A1, 594mm x 851mm.
  3. This is the plan of the house that she prepares to build: Đây là bản thiết kế của ngôi nhà cô ấy chuẩn bị xây.
  4. Construction works completed: Công trình xây dựng đã hoàn thành.
  5. Adam is a contractor: Adam là một nhà thầu
  6. They are now on site: Bọn họ đang ở công trường
  7. Both platforms, ready?: Hai giàn đều đã sẵn sàng chưa?
  8. Name your safety equipment!: Kể tên trang thiết bị bảo hộ lao động của các anh ra!
  9. Mr.Dung will brife you on boundaries, monument and reference level: Ông Dũng sẽ trình bày với các bạn về ranh giới, mốc khống chế mặt bằng cũng như mốc cao trình chuẩn.
  10. After the site handing over, I will submit to you our site organization layout : Site office, materials and equipment store, open materials park, workshops, latrines…: Sau buổi bàn giao mặt bằng này, tôi sẽ đưa cho ông bản mặt bằng tổ chức công trường của chúng tôi : Văn phòng công trường, kho vật liệu và thiết bị, bãi vật liệu, các xưởng, nhà vệ sinh chung cho công nhân…
  11. In her sketch, She has shown the locations of the monument and the benchmark: Trong bản sơ phác của cô ấy, cô ta có trình bày các vị trí của mốc khống chế mặt bằng và môc cao trình chuẩn của công trường.
  12. We will have a weekly meeting every Monday morning at the contractor’s site office, starting at 10 a.m. Do you have any objection?: Chúng ta sẽ họp hàng tuần mỗi sáng thứ hai tại văn phòng công trường của nhà thầu, bắt đầu từ mười giờ. Ông có ý kiến gì khác không?

Một số bài viết liên quan tới chủ đề giao tiếp tiếng Anh:

2. Các tình huống giao tiếp tiếng Anh trong xây dựng

Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề là một trong những cách giúp bạn học tiếng Anh giao tiếp nhanh chóng và dễ dàng đạt hiệu quả cao. Nhằm đảm bảo cho việc sử dụng tiếng Anh giao tiếp trong những tình huống điển hình thường gặp trong ngành xây dựng thuần thục và linh hoạt, Step Up sẽ cung cấp tới các bạn các tình huống tiếng Anh giao tiếp xây dựng phổ biến dưới đây

Giao tiếp tiếng Anh về xây dựng

Tiếng Anh giao tiếp xây dựng

1. Tình huống hội thoại trong tiếng Anh xây dựng:

John WelTon: Good morning! Is there Adam Nicky?: XIn chào, có phải số của Adam Nicky

Adam Nicky: Yes. What can I help you?: Đúng vậy, tôi giúp được gì cho bạn?

John WelTon: I’m clerk of Mrs. A. I would like to inform about a meeting tomorrow at construction site: Tôi thư ký của bà A. Tôi muốn thông báo về một cuộc họp vào ngày mai tại công trường xây dựng

Adam Nicky: When will the meeting begin?: Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ

John WelTon: 8 p.m: 8h tối

Adam Nicky: Could you tell me the concept of the meeting tomorrow?: Bạn có thể cho tôi biết thông tin của cuộc họp ngày mai?

John WelTon: We will talk about some problems of B construction project: Chúng tôi sẽ nói về một số vấn đề của dự án xây dựng B.

2. Tình huống hội thoại trong tiếng Anh xây dựng:

Amandi: Hello. I’m Ahmed. I’m the electrician, from Chestertons: Xin chào. Tôi là Amandi. Tôi là thợ điện từ Chestertons.

Taichang: Chestertons, the subcontractors?: Chestertons, các nhà thầu phụ?

Amandi:Yes, that’s right: Đúng vậy

Taichang: Ah, good to see you, Amandi. I’m Taichang. Roofer. This is Jacek. He’s a roofer too: Ah, rất vui được gặp bạn, Amandi. Tôi là Taichang. Đây là Faker. Anh ấy cũng là một thợ lợp nhà.

Amandi: Hi, Faker. Nice to meet you: Xin chào, Faker. Rất vui được gặp anh.

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Một trong những phương pháp để học từ vựng hiệu quả và dễ nhớ là bạn cảm thấy thực sự thích thú với chúng. Việc nào sẽ tạo cảm giác vừa học vừa chơi. Những từ vựng về chủ đề xây dựng trong tiếng Anh rất đa dạng và phong phú. Dưới đây, Step Up cung cấp cho bạn đọc những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng thông dụng nhất:

  1. Irregular (adj) không đều, không theo quy luật
  2. Define (v) vạch rõ
  3. Linear (adj) (thuộc) nét kẻ
  4. Cluster (v) tập hợp
  5. Volume (n) khối, dung tích, thể tích
  6. Surface (n) bề mặt
  7. Mass (n) khối, đống
  8. Oblique (adj) chéo, xiên
  9. Order (n) trật tự, thứ bậc
  10. Regulate (v) sắp đặt, điều chỉnh
  11. Proportion(n) phần, sự cân xứng
  12. Intention (n) ý định, mục đích
  13. Depth (n) chiều sâu
  14. Envelop (v) bao,bọc, phủ
  15. Shape (n) hình dạng
  16. Datum (n) dữ liệu
  17. Function (n) nhiệm vụ
  18. Sustainable (adj) có thể chịu đựng được
  19. Spatial (adj) ( thuộc) không gian
  20. Axis (n) trục
  21. Configuration (n) cấu hình, hình dạng
  22. Layout (v) bố trí, xếp đặt
  23. Space (n) khoảng, chỗ
  24. Connection (n) phép nối, cách nối, mạch
  25. Clad (v) phủ, che phủ
  26. Context (n) bối cảnh, phạm vi
  27. Portal (n) cửa chính, cổng chính
  28. Foreground (n) cận cảnh
  29. Articulation (n) trục bản lề
  30. Massing (n) khối
  31. Diagram (n) sơ đồ
  32. Form (n) hình dạng
  33. Shell (n) vỏ, lớp
  34. Merge (n) kết hợp
  35. Composition (n) sự cấu thành
  36. Uniformity (n) tính đồng dạng
  37. Design (n) bản phác thảo; (v) thiết kế
  38. Architect (n) kiến trúc sư
  39. Architecture (n) kiến trúc
  40. Architectural (adj) thuộc kiến trúc
  41. Conceptual design drawings: bản vẽ thiết kế cơ bản
  42. Detailed design drawings: bản vẽ thiết kế chi tiết
  43. Shop drawings: bản vẽ thi công chi tiết
  44. Drawing for construction: bản vẽ dùng thi công
  45. Perspective drawing: bản vẽ phối cảnh
  46. Scale (n) tỷ lệ, quy mô, phạm vi
  47. Cube (n) hình lập phương
  48. Hemisphere (n) bán cầu
  49. Pyramid (n) kim tự tháp
  50. Triangular prism (n) lăng trụ tam giác
  51. Rectangular prism (n) lăng trụ hình chữ nhật
  52. Cylinder (n) hình trụ
  53. Cone (n) hình nón
  54. Geometric (adj) thuộc hình học
  55. Pillar (n) cột, trụ
  56. Stilt (n) cột sàn nhà
  57. Standardise (v) tiêu chuẩn hóa
  58. Skyscraper (n) tòa nhà cao chọc trời
  59. High – rise (n) cao tầng
  60. Trend (n) xu hướng
  61. Handle (v) xử lý
  62. Edit (v) chỉnh sửa
  63. Juxtaposition (n) vị trí kề nhau
  64. Hierarchy (n) thứ bậc
  65. Homogeneous (adj) đồng nhất
  66. Symmetry (n) sự đối xứng, cấu trúc đối xứng
  67. Curvilinear (adj) thuộc đường cong
  68. Texture (n) kết cấu
  69. Balance (n) cân bằng
  70. Detail (n) chi tiết
  71. Transition (n) sự đổi kiểu
  72. Formal (adj) hình thức, chính thức
  73. Allowable load: tải trọng cho phép
  74. Alloy steel: thép hợp kim
  75. Alternate load: tải trọng đổi dấu
  76. Anchor sliding: độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
  77. Anchorage length: chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
  78. Armoured concrete: bê tông cốt thép
  79. Arrangement of longitudinal reinforcement cut-out: sự bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
  80. Arrangement of reinforcement: bố trí cốt thép
  81.  Articulated girder: dầm ghép
  82.  Asphaltic concrete: bê tông atphan
  83. Assumed load: tải trọng giả định, tải trọng tính toán
  84. Balanced load: tải trọng đối xứng
  85. Balancing load: tải trọng cân bằng
  86. Ballast concrete: bê tông đá dăm
  87. Bar: (reinforcing bar) thanh cốt thép
  88. Basement of tamped concrete: móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
  89. Basic load: tải trọng cơ bản
  90. Braced member: thanh giằng ngang
  91. Bracing: giằng gió
  92. Bracing beam: dầm tăng cứng
  93. Bracket load: tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
  94. Apex load: tải trọng ở nút (giàn)
  95. Architectural concrete: bê tông trang trí
  96. Area of reinforcement: diện tích cốt thép
  97. Brake beam: đòn hãm, cần hãm
  98. Brake load: tải trọng hãm
  99. Cast in place : Đúc bê tông tại chỗ
  100. Breaking load: tải trọng phá hủy
  101. Breast beam: (đường sắt) thanh chống va, tấm tì ngực;
  102. Breeze concrete: bê tông bụi than cốc
  103. Stack of bricks: đống gạch, chồng gạch
  104. Cable disposition: Bố trí cốt thép dự ứng lực
  105. Cast/casting : Đổ bê tông/ việc đổ bê tông
  106. Casting schedule : Thời gian biểu của việc đổ bê tông
  107. Cast-in- place concrete caisson : Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
  108. Cast-in- place, posttensioned bridge : Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
  109. Brick: gạch
  110. Buffer beam: thanh giảm chấn (tàu hỏa), thanh chống va,
  111. Welded plate girder: dầm bản thép hàn
  112. Builder’s hoist: máy nâng dùng trong xây dựng
  113. Cantilever arched girder : dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn
  114. Cellular girder : dầm rỗng lòng
  115. Capacitive load : tải dung tính (điện)
  116. Centre point load : tải trọng tập trung
  117. Centric load : tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
  118. Centrifugal load : tải trọng ly tâm
  119. Changing load : tải trọng thay đổi
  120. Continuous girder : dầm liên tục
  121. Compound girder : dầm ghép
  122. Circulating load : tải trọng tuần hoàn
  123. Cross girder : dầm ngang
  124. Curb girder : đá vỉa; dầm cạp bờ
  125. Building site: công trường xây dựng
  126. Gypsum concrete: bê tông thạch cao
  127. H-beam: dầm chữ h
  128. Balance beam: đòn cân; đòn thăng bằng
  129. Half-beam: dầm nửa
  130. Half-latticed girder: giàn nửa mắt cáo
  131. Hanging beam: dầm treo
  132. Radial load: tải trọng hướng kính
  133. Radio beam (-frequency): chùm tần số vô tuyến điện
  134. Dry concrete: bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
  135. Dry guniting: phun bê tông khô
  136. Duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực
  137. Dummy load: tải trọng giả
  138. During stressing operation: trong quá trình kéo căng cốt thép
  139. Early strength concrete: bê tông hóa cứng nhanh
  140. Eccentric load: tải trọng lệch tâm
  141. Effective depth at the section: chiều cao có hiệu
  142. Guard board: tấm chắn, tấm bảo vệ
  143. Rebound number: số bật nảy trên súng thử bê tông
  144. Ready-mixed concrete: bê tông trộn sẵn
  145. Split beam: dầm ghép, dầm tổ hợp
  146. Sprayed concrete: bê tông phun
  147. Sprayed concrete / shotcrete: bê tông phun
  148. Spring beam: dầm đàn hồi
  149. Stacked shutter boards/ lining boards: đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
  150. Stainless steel: thép không gỉ
  151. Stamped concrete: bê tông đầm
  152. Standard brick: gạch tiêu chuẩn
  153. Trussed beam : dầm giàn, dầm mắt cáo
  154. Uniform beam : dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều
  155. Wall beam : dầm tường
  156. Whole beam : dầm gỗ
  157. Wind beam : xà chống gió
  158. Wooden beam : xà gồ, dầm gỗ
  159. Working beam : đòn cân bằng; xà vồ (để đập quặng)
  160. Writing beam : tia viết
  161. Web girder: giàn lưới thép, dầm đặc
  162. Cast in situ place concrete: bê tông đúc tại chỗ
  163. Web reinforcement: cốt thép trong sườn dầm
  164. Welded wire fabric / welded wire mesh: lưới cốt thép sợi hàn
  165. Wet concrete: vữa bê tông dẻo
  166. Wet guniting: phun bê tông ướt
  167. Wheel load: áp lực lên bánh xe
  168. Wheelbarrow: xe cút kít, xe đẩy tay
  169. Whole beam: dầm gỗ
  170. Wind beam: xà chống gió
  171. Crane girder : giá cần trục; giàn cần trục

Ngoài ra, các bạn cũng có thể tìm hiểu các từ vựng thông dụng hàng ngày hay chủ đề chuyên ngành khác với tiếng Anh chuyên ngành xây dựng qua việc tham khảo phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả tiết kiệm thời gian với Hack Não 1500: Với 50 unit thuộc các chủ đề khác nhau, hay sử dụng trong giao tiếp hằng ngày như: sở thích, trường học, du lịch, nấu ăn,.. Bạn sẽ được trải nghiệm với phương pháp học thông minh cùng truyện chêm, âm thanh tương tự và phát âm shadowing và thực hành cùng App Hack Não để ghi nhớ dài hạn các từ vựng tiếng Anh đã học.

Xem ngay sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh – Nạp siêu tốc 1500 từ vựng và cụm từ trong 50 ngày.

4. Sách tiếng Anh dùng cho xây dựng

1. English For Construction

Sách tiếng Anh xây dựng

Sách tiếng Anh xây dựng

‘English for construction’ do nhà xuất bản Pearson Longman phát hành là giáo trình được sử dụng nhiều và phổ biến ở các trường Cao đẳng, Đại học cũng như những trường dạy nghề cho tiếng Anh chuyên ngành xây dựng. Đây là giáo trình bổ trợ phần phần ngữ pháp, nhưng đồng thời cũng có các từ vựng về ngành công nghiệp, xây dựng mà người học cần để áp dụng thành công trong lĩnh vực này như nghề, thợ, cách đọc bản vẽ xây dựng, hình học cũng như kích thước diện tích,… 

2. Flash On English For Construction

Sách tiếng Anh về xây dựng

Sách tiếng Anh về xây dựng

Nếu nói đến sách tiếng Anh giao tiếp xây dựng thì không thể bỏ qua cuốn: Flash on English for Construction. Đây là một tài liệu bổ ích hỗ trợ tới việc luyện tập các kĩ năng nói, dịch, viết những vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kiến trúc và xây dựng công trình, nhà cửa, cầu đường, …

Trên đây là bài viết về tiếng Anh giao tiếp xây dựng Step Up hi vọng đã chia sẻ tới cho các bạn đầy đủ những kiến thức hữu ích nhất để có thể ứng dụng một cách thành thạo và dễ dàng trong những tình huống công việc và giao tiếp hàng ngày. Chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Comments

comments