5 (100%) 5 votes

I’d like to make a toast = I’d like to honor a person/event/idea = A toast to…

This is the best party I have ever taken part

Đây là hai mẫu câu tiếng Anh giao tiếp được sử dụng phổ biến trong các bữa tiệc. Ở những nơi vui vẻ, náo nhiệt như vậy chắc hẳn rằng không thể thiếu các cuộc trò chuyện, trao đổi cùng với đó là vô số món ăn độc đáo ngon miệng. 

Tuy nhiên làm sao để có thể bắt chuyện một cách tự nhiên đồng thời duy trì cuộc trò chuyện, tán gẫu đó trong bữa tiệc? Hoặc để gọi món, chúc rượu bạn bè, đối tác ra sao cho thật “Tây”? Hãy cùng Step Up tìm hiểu trong bài viết tiếng Anh giao tiếp đi dự tiệc dưới đây nhé!

1. Một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp đi dự tiệc thông dụng

Khi đi dự tiệc, tiệc tùng hay ăn mừng tại các nhà hàng Tây, địa điểm ăn uống nước ngoài thì một số mẫu câu giao tiếp cơ bản để sử dụng là điều vô cùng cần thiết. Hãy note lại ngay cho bản thân những dạng mẫu câu dưới đây để có thể sử dụng mỗi khi cần nhé!

Tiếng Anh giao tiếp khi đi dự tiệc

Tiếng Anh giao tiếp đi dự tiệc

1. Chúc rượu bằng tiếng Anh

Here’s to… (your health / the New Year / our success)!

(Uống vì … (chúc mừng sức khỏe/ Năm Mới/ thành công)!

  • Here’s to your birthday: Uống vì sinh nhật của bạn

I’d like to make a toast = I’d like to honor a person/event/idea = A toast to…

(Mọi người hãy cùng tôi nâng cốc chúc mừng vì … (lý do gì đó))

  • A toast to John’s success: Hãy cùng nâng ly vì thành công của John

– Cheers! = Chúc mừng!

– Bottoms up! = Cạn ly!

2. Tạo cuộc nói chuyện, duy trì cuộc hội thoại

1. Khi bắt gặp một người lạ và bạn muốn bắt đầu cuộc trò chuyện thì bạn có thể ứng dụng một số mẫu câu dưới đây:

  • Can I sit here with you?: Tôi có thể ngồi đây với bạn được không?

  • Mind if I sit here? Do you like this kind of party?: Bạn không phiền nếu tôi ngồi đây chứ? Anh có thích bữa tiệc này chứ?

2. Khi bạn muốn đặt hoặc gọi đồ uống:

  • Can you get me something to drink?: Bạn có thể lấy cho tôi một thứ gì đó để uống được chứ?

  • What would you like to drink?: Bạn có muốn uống gì không?

  • No ice, please: Không đá, làm ơn.

  • Two shots of tequila, please: Cho tôi 2 ly tequila.

  • I’d prefer red wine: Tôi thích uống vang đỏ hơn đó.

3. Để phá vỡ bầu không khí gượng gạo, duy trì cuộc trò chuyện, có một số mẫu câu:

  • The little cookies thingies are brilliant. Wanna try?: Bánh quy ở đây thật tuyệt! Thử một chút, bạn có muốn không?
  • Lovely party: Bữa tiệc thật dễ thương
  • There’s a lot of people here: Có nhiều người ở đây nhỉ!

4. Những mẫu câu giao tiếp bạn có thể sử dụng trong các cuộc trò chuyện, tán gẫu như:

  • Are you enjoying the party?: Em thích bữa tiệc này chứ?

  • What do you think of…?: Em nghĩ gì về…?

  • I’ve heard so much about… What do you think about it?: Anh đã nghe nói rất nhiều về… Em nghĩ sao về nó?

5. Khi tàn tiệc, bạn có thể bày tỏ sự cảm ơn cũng như chào tạm biệt bằng một vài mẫu câu giao tiếp dưới đây:

  • Thank you for inviting me: Cảm ơn vì đã mời tôi

  • This is the best party I have ever taken part.: Đây là bữa tiệc tuyệt nhất mà tôi đã tham dự

  • I had a lot of fun at this party: Tôi đã rất vui trong suốt bữa tiệc

  • It’s been lovely meeting you. Take care: Rất vui được gặp anh. Tạm biệt và giữ gìn sức khỏe nhé.

  • I’ll catch you later: Gặp lại sau nhé

2. Từ vựng tiếng Anh chủ đề dự tiệc

Trong tiếng Anh giao tiếp thì từ vựng làm một phần không thể thiếu. Step Up gửi đến bạn vốn từ vựng theo chủ đề dự tiệc để áp dụng vào các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp đi dự tiệc và các đoạn hội thoại giao tiếp  tiếng Anh trong bữa tiệc:

Tiếng AnhTiếng Anh giao tiếp đi dự tiệc giao tiếp đi dự tiệc

Tiếng Anh giao tiếp đi dự tiệc

1. Các từ vựng tiếng anh về chủ đề dự tiệc

  1. Ribbon: Ruy băng
  2. Sparkler: Pháo sáng
  3. Gift: quà
  4. Invitation: Giấy mời
  5. Barbecue party: Tiệc nướng
  6. Birthday party: Tiệc sinh nhật
  7. Balloon: Bóng bay
  8. Banner: Băng rôn
  9. Bouquet: Bó hoa
  10. Candle: Nến
  11. Confetti: Pháo giấy
  12. Christmas party: Tiệc giáng sinh
  13. To toast: Nâng ly chúc mừng
  14. Wedding party: Tiệc cưới

2. Một số từ vựng về đồ ăn và đồ uống tại bữa tiệc

  1. Spaghetti: Mỳ ý
  2. Pizza: Bánh Pizza
  3. Juice: Nước hoa quả
  4. Dessert: Món tráng miện
  5. Appetizer: Món khai vị
  6. Cake: Bánh ngọt
  7. Candy: Kẹo
  8. Cookies: Bánh quy
  9. Champagne: Rượu Sâm panh
  10. French fries: Khoai tây chiên
  11. Wine: Rượu vang
  12. Beefsteak: Bít tết
  13. Soup: Súp
  14. Salade: Sa lát

Để tìm hiểu nhiều hơn các từ vựng về những chủ đề khác, cùng tham khảo các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả, sáng tạo đồng thời tiết kiệm thời gian với Hack Não 1500. Bạn sẽ được trải nghiệm với các phương pháp học thông minh cùng truyện chêm, âm thanh tương tự và phát âm shadowing cũng như được thực hành App Hack Não để ghi nhớ dài hạn các từ vựng tiếng Anh đã học.

Xem ngay sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh – Nạp siêu tốc 1500 từ vựng và cụm từ trong 50 ngày.

3. Đoạn hội thoại giao tiếp trong bữa tiệc

Chunny: Hi, I’m Andy. Are you here with someone?: Chào, tôi là Chunny. Bạn đến đây với ai vậy?

Wick: Oh, hello Andy. I’m here with my friends but they are in somewhere: Ôi, chào Chunny. Tôi đến với bạn nhưng họ đang ở chỗ nào đó

Chunny: Mind if I sit here? Do you enjoy this kind of party: Bạn không phiền nếu tớ ngồi đây chứ? Bạn thích bữa tiệc này chứ?

Wick: It’s ok. It is nice to be here with you: Được chứ! Thật vui khi ở đây với bạn

Chunny: Oh thanks. I hope it isn’t going to rain. I have a trip tomorrow!: Ôi cảm ơn nhé. Hi vọng là sẽ không mưa. Tôi có một chuyến du lịch dài vào ngày mai!

Wick: I have heard that tomorrow will be a windy day. Where do you go?: Tôi nghe nói rằng ngày mai sẽ có gió. Bạn đi đâu thế?

Chunny: I am going to Paris. It is the first time I go to French: Tôi đến Paris. Đây là lần đầu tiên tôi đến Pháp.

Wick: What a lovely city. I love French’s cuisine. This party have French’s vibe so I’m feel so excited: Quả là một thành phố đáng yêu. Tôi rất thích đồ ăn Pháp. Bữa tiệc này có không khí giống của Pháp nên tôi cảm thấy rất hào hứng.

Chunny: Me too. Here’s to our reunion. The little cookies thingies are brilliant. Wanna try?: Tôi cũng vậy. Cạn ly vì lần gặp lại của chúng ta. Bánh quy ở đây ngon lắm đó, muốn thử chút không?.

Wick: Cheers! Please bring me some cookies: Cạn ly. Lấy giúp tôi ít bánh quy với nhé

Chunny: There for you. It quite late, I have to go back to prepare for my trip. Wanna go travel with me?: Của bạn đây. Khá muộn rồi, tôi phải trở về để chuẩn bị cho chuyến du lịch của mình. Du lịch cùng tôi, bạn có muốn không?

Wick: Oh great, I love it. See you at the airport tomorrow: Tuyệt quá, tôi rất thích. Hẹn gặp lại tại sân bay vào ngày mai nhé.

Chunny: Yeah, I’ll catch you later!: Được, hẹn gặp lại.

Bài viết về tiếng Anh giao tiếp khi dự tiệc bao gồm từ vựng theo chủ đề, dạng mẫu câu cũng như đoạn hội thoại giao tiếp sử dụng trong bữa tiệc, hi vọng rằng đã cung cấp tới các bạn những thông tin hữu ích nhất giúp bạn có thể tự tin ứng dụng trong giao tiếp và có khoảng thời gian vui vẻ khi đi dự tiệc, tiệc tùng.

 

 

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Comments

comments